Preguntar a Google

Usted buscó: evankeliumini (Finés - Vietnamita)

Contribuciones humanas

De traductores profesionales, empresas, páginas web y repositorios de traducción de libre uso.

Añadir una traducción

Finés

Vietnamita

Información

Finés

Muista Jeesusta Kristusta, joka on kuolleista herätetty ja on Daavidin siementä minun evankeliumini mukaan,

Vietnamita

Hãy nhớ rằng Ðức Chúa Jêsus Christ, sanh ra bởi dòng vua Ða-vít, đã từ kẻ chết sống lại, theo như Tin Lành của ta,

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Finés

sinä päivänä, jona Jumala on tuomitseva ihmisten salaisuudet Kristuksen Jeesuksen kautta, minun evankeliumini mukaan.

Vietnamita

Ấy là điều sẽ hiện ra trong ngày Ðức Chúa Trời bởi Ðức Chúa Jêsus Christ mà xét đoán những việc kín nhiệm của loài người, y theo Tin Lành tôi.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Finés

Mutta hänen, joka voi teitä vahvistaa minun evankeliumini ja Jeesuksen Kristuksen saarnan mukaan, sen ilmoitetun salaisuuden mukaan, joka kautta ikuisten aikojen on ollut ilmoittamatta,

Vietnamita

Ngợi khen Ðấng có quyền làm cho vững chí anh em theo Tin Lành của tôi và lời giảng Ðức Chúa Jêsus Christ, theo sự tỏ ra về lẽ mầu nhiệm, là lẽ đã giấu kín từ mọi đời trước,

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Finés

- Kirjoittiko hän evankeliumin? - Se on mahdollista.

Vietnamita

-Bà ấy có viết Phúc Âm nữa sao?

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Finés

Elokuva ei perustu evankeliumeihin vaan kuvitteelliseen tutkimusmatkaan tuon hengellisen ristiriidan lähteille.

Vietnamita

Cuốn phim này không dựa trên Phúc Âm mà dựa trên chuyến thám hiểm hư cấu về cuộc xung đột tâm linh bất tận này.

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Finés

Evankeliumi Johanneksen mukaan, halusin pelastaa sen.

Vietnamita

Sách phúc âm của thánh John, tôi muốn lưu giữ nó.

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Finés

Ja hän kierteli kautta koko Galilean ja opetti heidän syngagogissaan - ja saarnasi evankeliumia ja paransi kaikkinaisia tauteja.

Vietnamita

Chúa Jesus đã đi khắp vùng Galilee giảng dạy cho người Do Thái trong những giáo đường của họ. Dạy họ những điều hay lẽ phải và chữa trị cho những người đau bệnh.

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Finés

Ja tämä on Maria Magdalenan itsensä evankeliumista.

Vietnamita

Và đây là từ Phúc Âm của chính Mary Magdalene nữa.

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Finés

Jatkamme Luukkaan evankeliumista, luku 11.

Vietnamita

Chúng ta sẽ tiếp tục học về Phúc Âm theo Saint Luke, chương 11.

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Finés

Kuunnelkaahan tätä, se on Filippuksen evankeliumista.

Vietnamita

Bây giờ nghe đây. Theo sách Phúc âm của Thánh Philippe đấy.

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Finés

Luen Johanneksen evankeliumista.

Vietnamita

Vinh danh Chúa.

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Finés

Muut lapset leikkivät ulkona, minä luin Johanneksen evankeliumia.

Vietnamita

Khả năng thuyết giảng cho cộng đồng... Và vào một mùa thu vàng nọ...

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Finés

Neuvosto hylkäsi sen samalla, kuin muutkin evankeliumit - joissa Jeesus esitetään inhimillisenä eikä jumalallisena.

Vietnamita

Philip? Ừ. Hội đồng Nicaea đã loại bỏ phúc âm này cùng với những sách Phúc Âm khác đã mô tả

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Finés

Tunnethan evankeliumin.

Vietnamita

Em biết sách Phúc âm nói gì mà.

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Finés

Tässä kokouksessa kristinuskon eri lahkot keskustelivat ja - äänestivät kaikesta, aina eri evankeliumien hyväksymisestä ja hylkäämisestä, - pääsiäisen ajankohtaan ja sakramentteihin, sekä tietenkin myös - - Jeesuksen kuolemattomuudesta.

Vietnamita

Và ở buổi họp này các giáo phái khác nhau của Thiên Chúa Giáo đã bàn luận và biểu quyết về đủ thứ, từ sự chấp thuận hay bác bỏ các sách phúc âm cho đến ngày lễ Phục sinh cho đến các bí tích thánh thể và tất nhiên sự bất tử của Jesus.

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Finés

Winchesterien evankeliumit.

Vietnamita

"Sách Phúc Âm* về anh em Winchester." (*cái này trong đạo Tin lành)

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Advertencia: contiene formato HTML invisible

Finés

"Herran Henki on minun päälläni, sillä hän on voidellut minut julistamaan evankeliumia köyhille; hän on lähettänyt minut saarnaamaan vangituille vapautusta ja sokeille näkönsä saamista, päästämään sorretut vapauteen,

Vietnamita

Thần của Chúa ngự trên ta: Vì Ngài đã xức dầu cho ta đặng truyền Tin Lành cho kẻ nghèo;

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Advertencia: contiene formato HTML invisible

Finés

Antaen myös monia muita kehoituksia hän julisti kansalle evankeliumia.

Vietnamita

Trong khi Giăng rao truyền Tin Lành, thì cũng khuyên bảo dân chúng nhiều điều nữa.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Finés

Eivätkä he lakanneet, vaan opettivat joka päivä pyhäkössä ja kodeissa ja julistivat evankeliumia Kristuksesta Jeesuksesta.

Vietnamita

Ngày nào cũng vậy, tại trong đền thờ hoặc từng nhà, sứ đồ cứ dạy dỗ rao truyền mãi về Tin Lành của Ðức Chúa Jêsus, tức là Ðấng Christ.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Finés

En minä kuitenkaan pidä henkeäni itselleni minkään arvoisena, kunhan vain täytän juoksuni ja sen viran, jonka minä Herralta Jeesukselta olen saanut: Jumalan armon evankeliumin todistamisen.

Vietnamita

nhưng tôi chẳng kể sự sống mình là quí, miễn chạy cho xong việc dua tôi và chức vụ tôi đã lãnh nơi Ðức Chúa Jêsus, để mà làm chứng về Tin Lành của ơn Ðức Chúa Trời.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Obtenga una traducción de calidad con
4,401,923,520 contribuciones humanas

Usuarios que están solicitando ayuda en este momento:



Utilizamos cookies para mejorar nuestros servicios. Al continuar navegando está aceptando su uso. Más información. De acuerdo