Preguntar a Google

Usted buscó: rendeltetése (Húngaro - Vietnamita)

Contribuciones humanas

De traductores profesionales, empresas, páginas web y repositorios de traducción de libre uso.

Añadir una traducción

Húngaro

Vietnamita

Información

Húngaro

Egészségügyi rendeltetése van.

Vietnamita

- Tìm hiểu. Mục đích y học.

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

Mindannyiunknak rendeltetése van.

Vietnamita

Người nào, cũng có lợi ích của người đó

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

Akkor vélhetően ennek az eseménynek a rendeltetése: megváltás.

Vietnamita

Thế ngài tiến sĩ cho rằng, mục đích của phần này - là để chuộc lỗi sao?

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

Az összes csecsemőknél az én országomban, Hogyan fogsz találni ez egy gyerek... Rendeltetése, hogy a Messiás?

Vietnamita

Với tất cả các cậu bé trong vương quốc của ta... làm sao ngươi có thể tìm ra một đứa bé... có số phận trở thành Messiah này?

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

A Celestis rekeszeket bérel a hagyományos rakéták fedélzeten, ...amiknek az a rendeltetése, hogy pályára állítsanak műholdakat, ...és más hasznos terheket.

Vietnamita

Celestis thuê các khoang trên tên lửa thông thường được giao nhiệm vụ chở vệ tinh và các trọng tải khác vào quỹ đạo.

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

A kantinban, emberi testrészeket találtam... levágva és csoportookba rendezve... a rendeltetésük szerint.

Vietnamita

Trong phòng ăn, tôi tìm thấy các bộ phận cơ thể người được tháo rời và phân loại dựa trên chức năng.

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

A név semmiképp sem utalhat hajadon anyákra, és a nyilvánosság nem szerezhet tudomást a ház rendeltetéséről!

Vietnamita

Chắc chắn chúng ta không muốn đặt một cái tên gì ám chỉ tới những bà mẹ không chồng. Cũng không muốn công chúng biết mục đích của ngôi nhà này.

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

Amiért elkészítették őket, annak csak egyetlen rendeltetési célja van.

Vietnamita

Chúng được tạo ra chỉ để...

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

Az urak nyilván tisztában vannak... ..a gép különleges rendeltetésével...

Vietnamita

-Tôi chắc các ông đã rõ sự thật về chuyến bay này.

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

Az én rendeltetésem, hogy szuper gonosz legyek.

Vietnamita

Số mệnh của tôi là thành một kẻ xấu xa nhất.

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

Bíztam benned, hogy segítesz neki. Hogy segítesz neki elfogadni a rendeltetését.

Vietnamita

Ba tin tưởng con sẽ khuyên nhủ cô ấy, giúp cô ấy nâng niu vai trò của mình.

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

Ez a rendeltetésünk.

Vietnamita

Đây chính là mục đích chung.

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

Mi a mi rendeltetésünk?

Vietnamita

vìanh,anhthấyđó..

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

Nézd, nekem már van rendeltetésem.

Vietnamita

Nghe này, tôi đã có mục đích của mình rồi.

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

Rendeltetési hely Európa.

Vietnamita

Stop. Nơi tới: Châu Âu.

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

a legtöbb katonának, aki Fort Bragg-ben élt és dolgozott ...fogalma sem volt az épület valódi rendeltetéséről.

Vietnamita

Hầu hết các binh sĩ những người sống và làm việc tại Fort Bragg ... không để ý đến chức năng của tòa nhà này.

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

A gyertyatartókat és azoknak szövétnekeit is, hogy égjenek azok rendeltetésök szerint a szentek-szentje elõtt, finom aranyból.

Vietnamita

chơn đèn, và cái thếp nó bằng vàng ròng đặng thắp trước nơi chí thánh, theo lệ đã định;

Última actualización: 2012-05-04
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

agyis] aranyat mértékkel az arany gyertyatartókra és azok arany szövétnekére, mértékkel mindenik gyertyatartóra és annak szövétnekire, s az ezüst gyertyatartókra mértékkel, a gyertyatartóra és annak szövétnekire, mindegyik gyertyatartó rendeltetése szerint.

Vietnamita

lại chỉ số cân về những chân đèn bằng vàng, và về những thếp đèn vàng của nó, theo cân nổi của mỗi chân và thếp nó; số cân về những chân đèn bằng bạc, theo cân nổi của mỗi chân và thếp nó, tùy cách dùng của mỗi chân đèn.

Última actualización: 2012-05-04
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

Ez a sztring a sablon neve, ez jelenik meg például a Sablon menüben. Érdemes úgy megválasztani, hogy a sablon rendeltetésére utaljon, például 'HTML- dokumentum'.

Vietnamita

Chuỗi này được dùng như là tên của mẫu, cũng được hiển thị, chẳng hạn, trong trình đơn Mẫu. Nó nên diễn tả nghĩa của mẫu, v. d. « Tài liệu HTML ».

Última actualización: 2011-10-23
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

Itt láthatók a KDE elindulásakor betölthető egyéb szolgáltatások. Csak a bejelölt szolgáltatások aktiválódnak a következő induláskor. Ne kapcsoljon ki olyan szolgáltatást, melynek rendeltetését nem ismeri.

Vietnamita

Đây là những dịch vụ của KDE có thể nạp khi bắt đầu chạy KDE. Những dịch vụ đã đánh dấu sẽ chạy trong lần khởi động tiếp theo. Hãy cẩn thận khi bỏ chọn những dịch vụ không biết.

Última actualización: 2011-10-23
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Obtenga una traducción de calidad con
4,401,923,520 contribuciones humanas

Usuarios que están solicitando ayuda en este momento:



Utilizamos cookies para mejorar nuestros servicios. Al continuar navegando está aceptando su uso. Más información. De acuerdo