Usted buscó: praevaricati (Latín - Vietnamita)

Traducción automática

Aprendiendo a traducir con los ejemplos de traducciones humanas.

Latin

Vietnamese

Información

Latin

praevaricati

Vietnamese

 

De: Traducción automática
Sugiera una traducción mejor
Calidad:

Contribuciones humanas

De traductores profesionales, empresas, páginas web y repositorios de traducción de libre uso.

Añadir una traducción

Latín

Vietnamita

Información

Latín

lex enim iram operatur ubi enim non est lex nec praevaricati

Vietnamita

vì luật pháp sanh ra sự giận; song đâu không có luật pháp, thì đó cũng không có sự phạm luật pháp.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Latín

pater tuus primus peccavit et interpretes tui praevaricati sunt in m

Vietnamita

thỉ tổ ngươi đã phạm tội, các thầy giáo ngươi lại phạm phép nghịch cùng ta.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Latín

ipsi autem sicut adam transgressi sunt pactum ibi praevaricati sunt in m

Vietnamita

nhưng, theo cách người ta, chúng nó đã phạm lời giao ước, và ở đó chúng nó đã phỉnh dối ta.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Latín

in domino praevaricati sunt quia filios alienos genuerunt nunc devorabit eos mensis cum partibus sui

Vietnamita

chúng nó đã phỉnh dối Ðức giê-hô-va, vì đã sanh những con cái ngoại tình. Ðến ngày trăng mới, chúng nó sẽ cùng sản nghiệp mình đều bị nuốt đi!

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Latín

donec confiteantur iniquitates suas et maiorum suorum quibus praevaricati sunt in me et ambulaverunt ex adverso mih

Vietnamita

khi ấy, họ sẽ nhận gian ác mình, và gian ác của tổ phụ mình, những tội lỗi họ đã phạm, và sự chống trả họ đã cự cùng ta,

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Latín

et portabunt confusionem suam et omnem praevaricationem quam praevaricati sunt in me cum habitaverint in terra sua confidenter neminem formidante

Vietnamita

chúng nó sẽ mang xấu hổ và mắc tội lỗi về mọi tội lỗi mà chúng nó đã phạm nghịch cùng ta, khi chúng nó sẽ ở yên trong đất mình, không lo sợ ai hết.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Latín

in gutture tuo sit tuba quasi aquila super domum domini pro eo quod transgressi sunt foedus meum et legem meam praevaricati sun

Vietnamita

miệng ngươi khá thổi kèn! nó như chim ưng đến nghịch cùng nhà Ðức giê-hô-va, vì chúng nó đã trái lời giao ước ta, va đã phạm luật pháp ta.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Latín

nuntiaverunt autem saul dicentes quod populus peccasset domino comedens cum sanguine qui ait praevaricati estis volvite ad me iam nunc saxum grand

Vietnamita

có người đến nói cùng sau-lơ rằng: kìa, dân sự phạm tội cùng Ðức giê-hô-va, mà ăn thịt lộn với huyết. người đáp: Ấy là một sự lỗi đạo! hãy lập tức lăn một hòn đá lớn đến gần ta.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Latín

a finibus terrae laudes audivimus gloriam iusti et dixi secretum meum mihi secretum meum mihi vae mihi praevaricantes praevaricati sunt et praevaricatione transgressorum praevaricati sun

Vietnamita

chúng ta đã nghe từ nơi đầu cùng đất hát rằng: vinh hiển cho kẻ công bình! nhưng tôi nói: tôi bị gầy mòn, tôi bị gầy mòn! những kẻ gian dối làm gian dối, phải, kẻ gian dối làm gian dối lắm!

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Latín

et propitiaberis populo tuo qui peccavit tibi et omnibus iniquitatibus eorum quibus praevaricati sunt in te et dabis misericordiam coram eis qui eos captivos habuerint ut misereantur ei

Vietnamita

tha cho dân chúa tội lỗi và các sự trái mạng mà họ đã phạm cùng ngài; xin chúa khiến những kẻ bắt họ làm phu tù có lòng thương xót họ,

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Latín

et omnis israhel praevaricati sunt legem tuam et declinaverunt ne audirent vocem tuam et stillavit super nos maledictio et detestatio quae scripta est in libro mosi servi dei quia peccavimus e

Vietnamita

hết thảy người y-sơ-ra-ên đã phạm luật pháp ngài và xây đi để không vâng theo tiếng ngài. vậy nên sự rủa sả, và thề nguyền chép trong luật pháp môi-se là tôi tớ của Ðức chúa trời, đã đổ ra trên chúng tôi, vì chúng tôi đã phạm tội nghịch cùng ngài.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Latín

filii autem israhel praevaricati sunt mandatum et usurpaverunt de anathemate nam achan filius charmi filii zabdi filii zare de tribu iuda tulit aliquid de anathemate iratusque est dominus contra filios israhe

Vietnamita

song dân y-sơ-ra-ên có phạm một tội về vật đáng diệt; vì a-can, con trai của cạt-ni, cháu của xáp-đi, chắt của xê-rách về chi phái giu-đa, có lấy vật đáng diệt và cơn giận của Ðức giê-hô-va nổi phừng lên cùng dân y-sơ-ra-ên.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Obtenga una traducción de calidad con
7,748,632,795 contribuciones humanas

Usuarios que están solicitando ayuda en este momento:



Utilizamos cookies para mejorar nuestros servicios. Al continuar navegando está aceptando su uso. Más información. De acuerdo