Preguntar a Google

Usted buscó: kecepatan (Malayo - Vietnamita)

Contribuciones humanas

De traductores profesionales, empresas, páginas web y repositorios de traducción de libre uso.

Añadir una traducción

Malayo

Vietnamita

Información

Malayo

Kecepatan ...

Vietnamita

Tốc độ ...

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Malayo

Kecepatan penuh.

Vietnamita

Đi hết tốc lực

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Malayo

Tambah kecepatan!

Vietnamita

-Tăng tốc.

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Malayo

Kecepatan penuh! Tunggu!

Vietnamita

Động cơ đẩy ở mức tối đa!

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Malayo

- Kecepatan penuh, 30 meter.

Vietnamita

- Hết tốc lực, 30 mét

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Malayo

Apa Kau Tahu, Ini Zona kecepatan dibawah 20mil?

Vietnamita

Cậu biết chỗ này giới hạn tốc độ là 20 dặm/h không?

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Malayo

Tipuan kartu, koin, uh, kecepatan tangan, ya.

Vietnamita

Bịp bài, đồng xu, mánh khóe tay.

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Malayo

Dia memiliki sistem saraf tinggi. Terhubung untuk kecepatan.

Vietnamita

Hệ thống thần kinh của hắn được tăng thêm, tốc độ nhanh hơn

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Malayo

Dari titik masuk dan kecepatan, mesin akan masuk Zion dalam 20 jam.

Vietnamita

Dựa theo địa điểm và tốc độ củ thể. Có lẽ cỗ máy sẽ vào Zion chỉ trong vòng 20h nữa.

Última actualización: 2016-10-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Malayo

Dorongan kecepatan otomatis saat Anda membutuhkannya dengan Intel® Turbo Boost TechnologyDorongan kecepatan otomatis saat Anda membutuhkannya dengan Intel® Turbo Boost Technology

Vietnamita

Khả năng ép xung cho phép đạt được hiệu quả đáng sửng sốtKhả năng ép xung cho phép đạt được hiệu quả đáng sửng sốt

Última actualización: 2011-03-21
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Referencia: MatteoT

Malayo

Dengan kecepatan yang adaptif dan visual terbangun, prosesor Intel® Core™ generasi ke-2 siap untuk menyampaikan performa pintar yang terlihat jelas.◊1Dengan kecepatan yang adaptif dan visual terbangun, prosesor Intel® Core™ generasi ke-2 siap untuk menyampaikan performa pintar yang terlihat jelas.◊1

Vietnamita

Với tốc độ biết thích ứng và đồ họa tích hợp, các bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ 2 sẵn sàng thể hiện một khả năng xử lý thông minh thấy rõ.◊1Với tốc độ biết thích ứng và đồ họa tích hợp, các bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ 2 sẵn sàng thể hiện một khả năng xử lý thông minh thấy rõ.◊1

Última actualización: 2011-03-21
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Referencia: MatteoT

Malayo

Suatu fitur upgrade yang tersedia pada prosesor Intel® Core™ generasi ke-2 tertentu, Intel® Turbo Boost Technology 2.0 secara otomatis menyediakan bahkan dorongan kecepatan yang lebih besar lagi untuk mengurangi lag time selama tugas-tugas berat seperti extreme gaming dan HD video editing.Suatu fitur upgrade yang tersedia pada prosesor Intel® Core™ generasi ke-2 tertentu, Intel® Turbo Boost Technology 2.0 secara otomatis menyediakan bahkan dorongan kecepatan yang lebih besar lagi untuk mengurangi lag time selama tugas-tugas berat seperti extreme gaming dan HD video editing.

Vietnamita

Là một tính năng cao hơn có ở một số bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ 2 nào đó, Công Nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 tự động cung cấp một cú tăng vọt tốc độ cao hơn nữa để giảm thời gian phải chờ đợi trong những công việc nặng như chơi game cực cấp hay chỉnh sửa phim độ trung thực cao (HD).Là một tính năng cao hơn có ở một số bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ 2 nào đó, Công Nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 tự động cung cấp một cú tăng vọt tốc độ cao hơn nữa để giảm thời gian phải chờ đợi trong những công việc nặng như chơi game cực cấp hay chỉnh sửa phim độ trung thực cao (HD).

Última actualización: 2011-03-21
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Referencia: MatteoT

Malayo

Unit ukur yang biasa dipakai untuk mengungkapkan kecepatan prosesor, juga disebut sebagai clock speed. 1 Gigahertz (GHz) = 1 billion cycles per detik. Angka yang lebih tinggi dimaksudkan untuk suatu prosesor yang lebih cepat, namun kemajuan teknologi telah membuat chip menjadi lebih efisien. Untuk alasan ini, tidak dianjurkan untuk membandingkan performa berdasarkan pada Gigahertz atau clock speed saja. (Lihat Clock Speed)Unit ukur yang biasa dipakai untuk mengungkapkan kecepatan prosesor, juga disebut sebagai clock speed. 1 Gigahertz (GHz) = 1 billion cycles per detik. Angka yang lebih tinggi dimaksudkan untuk suatu prosesor yang lebih cepat, namun kemajuan teknologi telah membuat chip menjadi lebih efisien. Untuk alasan ini, tidak dianjurkan untuk membandingkan performa berdasarkan pada Gigahertz atau clock speed saja. (Lihat Clock Speed)

Vietnamita

Một đơn vị đo lường thường được dùng để diễn tả tốc độ bộ xử lý, cũng còn được gọi là tốc độ xung nhịp. 1 Gigahertz (GHz) = 1 tỷ chu kỳ trong mỗi giây. Con số này càng cao thì bộ xử lý càng nhanh, nhưng những tiến bộ về công nghệ đã giúp cho các bộ xử lý hoạt động hiệu quả hơn. Vì vậy, không nên so sánh hiệu năng xử lý chỉ dựa trên mỗi Gigahertz hoặc tốc độ xung nhịp mà thôi. (Xem Tốc Độ Xung Nhịp)Một đơn vị đo lường thường được dùng để diễn tả tốc độ bộ xử lý, cũng còn được gọi là tốc độ xung nhịp. 1 Gigahertz (GHz) = 1 tỷ chu kỳ trong mỗi giây. Con số này càng cao thì bộ xử lý càng nhanh, nhưng những tiến bộ về công nghệ đã giúp cho các bộ xử lý hoạt động hiệu quả hơn. Vì vậy, không nên so sánh hiệu năng xử lý chỉ dựa trên mỗi Gigahertz hoặc tốc độ xung nhịp mà thôi. (Xem Tốc Độ Xung Nhịp)

Última actualización: 2011-03-21
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Referencia: MatteoT

Obtenga una traducción de calidad con
4,401,923,520 contribuciones humanas

Usuarios que están solicitando ayuda en este momento:



Utilizamos cookies para mejorar nuestros servicios. Al continuar navegando está aceptando su uso. Más información. De acuerdo