Preguntar a Google

Usted buscó: måtte (Noruego - Vietnamita)

Contribuciones humanas

De traductores profesionales, empresas, páginas web y repositorios de traducción de libre uso.

Añadir una traducción

Noruego

Vietnamita

Información

Noruego

Han måtte da reise gjennem Samaria.

Vietnamita

Vả, Ngài phải đi ngang qua xứ Sa-ma-ri.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Noruego

Men på høitiden måtte han gi dem én fri.

Vietnamita

(Số là đến ngày lễ, quan phải tha một tên tù cho dân.)

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Noruego

Gid min bønn måtte bli hørt, og Gud vilde opfylle mitt håp!

Vietnamita

Ôi! Chớ gì lời sở cầu tôi được thành, Và Ðức Chúa Trời ban cho tôi điều tôi ao ước!

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Noruego

Måtte ikke Messias lide dette og så gå inn til sin herlighet?

Vietnamita

Há chẳng phải Ðấng Christ chịu thương khó thể ấy, mới được vào sự vinh hiển mình sao?

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Noruego

Måtte min tale tekkes ham! Jeg vil glede mig i Herren!

Vietnamita

Nguyện sự suy gẫm tôi đẹp lòng Ngài; Tôi sẽ vui vẻ nơi Ðức Giê-hô-va.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Noruego

Om denne bad jeg Herren tre ganger at han måtte vike fra mig;

Vietnamita

Ðã ba lần tôi cầu nguyện Chúa cho nó lìa xa tôi.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Noruego

Og han bad ham meget at han ikke måtte drive dem ut av bygden.

Vietnamita

Nó lại van xin Ngài đừng đuổi chúng nó ra khỏi miền đó.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Noruego

Måtte Ruben leve og aldri dø, men hans menn bli få i tall!

Vietnamita

Nguyện Ru-bên sống, chớ thác, Dẫu số người của nó sẽ ít đông.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Noruego

Og I måtte bli i Kades i lang tid, hele den tid I var der.

Vietnamita

Ấy vì thế nên các ngươi ở tại Ca-đe lâu ngày, nhiều ngày biết dường bao!

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Noruego

Å måtte jeg få vederkvegelse i min sorg! Mitt hjerte er sykt i mig.

Vietnamita

Ước gì tôi được yên ủi, khỏi sự lo buồn! Lòng tôi mỏi mệt trong tôi!

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Noruego

Og Abraham sa til Gud: Måtte bare Ismael få leve for ditt åsyn!

Vietnamita

Áp-ra-ham thưa cùng Ðức Chúa Tr»»i rằng: Chớ chi Ích-ma-ên vẫn được sống trước mặt Ngài!

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Noruego

men I fornektet den hellige og rettferdige og bad at en morder måtte gis eder,

Vietnamita

Các ngươi đã chối bỏ Ðấng Thánh và Ðấng Công bình mà xin tha một kẻ giết người cho mình;

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Noruego

O, at mine veier måtte bli faste, så jeg holder dine forskrifter!

Vietnamita

Ô! chớ chi đường lối tôi được vững chắc, Ðể tôi giữ các luật lệ Chúa!

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Noruego

Men gid mine ord måtte bli opskrevet! Gid de måtte bli optegnet i en bok,

Vietnamita

Ôi! Chớ chi các lời tôi đã biên chép! Ước gì nó được ghi trong một quyển sách!

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Noruego

Han fant nåde hos Gud, og bad om at han måtte finne et bosted for Jakobs Gud.

Vietnamita

là người được ơn trước mặt Ðức Chúa Trời, và xin ban một chỗ ở cho Ðức Chúa Trời của Gia-cốp.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Noruego

Gid Job måtte bli prøvd uavlatelig, fordi han har svart på onde menneskers vis!

Vietnamita

Tôi nguyện cho Gióp bị thử thách đến cùng, Bởi vì người có đáp lời như kẻ ác;

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Noruego

Gud holder ikke sin vrede tilbake; under ham måtte Rahabs hjelpere bøie sig.

Vietnamita

Ðức Chúa Trời không hồi cơn giận Ngài; Những kẻ giúp đỡ Ra-háp đều cúi mình xuống dưới Ngài.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Noruego

Jeg så en dåre skyte røtter; men med ett måtte jeg rope ve over hans bolig.

Vietnamita

Tôi có thấy kẻ ngu muội châm rễ ra; Nhưng thình lình tôi rủa sả chỗ ở của hắn.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Noruego

Han slo også moabittene, og moabittene blev Davids tjenere og måtte svare ham skatt.

Vietnamita

Người cũng đánh Mô-áp; dân Mô-áp bèn phục dịch Ða-vít, và tiến cống cho người.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Noruego

Da de gikk ut, bad folk dem om at disse ord måtte bli talt til dem den følgende sabbat.

Vietnamita

Khi hai người bước ra, chúng xin đến ngày Sa-bát sau cũng giảng luận các lời đó.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Obtenga una traducción de calidad con
4,401,923,520 contribuciones humanas

Usuarios que están solicitando ayuda en este momento:



Utilizamos cookies para mejorar nuestros servicios. Al continuar navegando está aceptando su uso. Más información. De acuerdo