Preguntar a Google

Usted buscó: irrepreensível (Portugués - Vietnamita)

Contribuciones humanas

De traductores profesionales, empresas, páginas web y repositorios de traducción de libre uso.

Añadir una traducción

Portugués

Vietnamita

Información

Portugués

Também fui irrepreensível diante dele, e me guardei da iniqüidade.

Vietnamita

Tôi cũng ở trọn vẹn với Ngài, Giữ lấy mình khỏi ác.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Portugués

a que guardes este mandamento sem mácula e irrepreensível até a vinda de nosso Senhor Jesus Cristo;

Vietnamita

phải giữ điều răn, ở cho không vết tích và không chỗ trách được, cho đến kỳ sự hiện ra của Ðức Chúa Jêsus Christ chúng ta,

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Portugués

linguagem sã e irrepreensível, para que o adversário se confunda, não tendo nenhum mal que dizer de nós.

Vietnamita

nói năng phải lời, không chỗ trách được, đặng kẻ nghịch hổ thẹn, không được nói xấu chúng ta điều chi.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Portugués

quanto ao zelo, persegui a igreja; quanto � justiça que há na lei, fui irrepreensível.

Vietnamita

về lòng sốt sắng, thì là kẻ bắt bớ hội thánh; còn như về sự công bình của luật pháp, thì không chỗ trách được.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Portugués

Pelo que, amados, como estais aguardando estas coisas, procurai diligentemente que por ele sejais achados imaculados e irrepreensível em paz;

Vietnamita

Vậy nên, hỡi kẻ rất yêu dấu, vì anh em trông đợi những sự đó, thì phải làm hết sức mình, hầu cho Chúa thấy anh em ở bình an, không dấu vít, chẳng chỗ trách được.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Portugués

alguém que seja irrepreensível, marido de uma só mulher, tendo filhos crentes que não sejam acusados de dissolução, nem sejam desobedientes.

Vietnamita

Mỗi người trong vòng trưởng lão đó phải cho không chỗ trách được, chỉ chồng của một vợ; con cái phải tin Chúa, không được bị cáo là buông tuồng hoặc ngỗ nghịch.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Portugués

para apresentá-la a si mesmo igreja gloriosa, sem mácula, nem ruga, nem qualquer coisa semelhante, mas santa e irrepreensível.

Vietnamita

đặng tỏ ra hội thánh đầy vinh hiển, không vết, không nhăn, không chi giống như vậy, nhưng thánh sạch không chỗ trách được ở trước mặt Ngài.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Portugués

É necessário, pois, que o bispo seja irrepreensível, marido de uma só mulher, temperante, sóbrio, ordeiro, hospitaleiro, apto para ensinar;

Vietnamita

Vậy, người giám mục cần phải không chỗ trách được, là chồng chỉ một vợ mà thôi, có tiết độ, có tài trí, xứng đáng, hay tiếp khách và khéo dạy dỗ.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Portugués

Pois é necessário que o bispo seja irrepreensível, como despenseiro de Deus, não soberbo, nem irascível, nem dado ao vinho, nem espancador, nem cobiçoso de torpe ganância;

Vietnamita

Vì người giám mục làm kẻ quản lý nhà Ðức Chúa Trời thì phải cho không chỗ trách được. Chẳng nên kiêu ngạo, giận dữ, ghiền rượu, hung tàn, tham lợi;

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Obtenga una traducción de calidad con
4,401,923,520 contribuciones humanas

Usuarios que están solicitando ayuda en este momento:



Utilizamos cookies para mejorar nuestros servicios. Al continuar navegando está aceptando su uso. Más información. De acuerdo