Demander à Google

Vous avez cherché: 他想做的是让故宫台湾化 (Chinois (simplifié) - Vietnamien)

Contributions humaines

Réalisées par des traducteurs professionnels, des entreprises, des pages web ou traductions disponibles gratuitement.

Ajouter une traduction

Chinois (simplifié)

Vietnamien

Infos

Chinois (simplifié)

%s 发表的目的是希望它能够对您有用,但我们没有任何保证;对于以任何用途使用它所造成的任何直接或间接后果都不承担任何责任。请参看 GNU GPL 协议中的细节。

Vietnamien

%s được phát hành vì mong muốn nó có ích, nhưng KHÔNG CÓ BẢO HÀNH GÌ CẢ, THẬM CHÍ KHÔNG CÓ BẢO ĐẢM ĐƯỢC NGỤ Ý KHẢ NĂNG BÁN HAY KHẢ NĂNG LÀM ĐƯỢC VIỆC DỨT KHOÁT. Xem Giấy Phép Công Cộng GNU để biết thêm chi tiết.

Dernière mise à jour : 2014-08-15
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Chinois (simplifié)

您想做什么?您的选择是:

Vietnamien

Bạn muốn làm gì? Các lựa chọn là:

Dernière mise à jour : 2014-08-15
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Chinois (simplifié)

收听台湾的网络电台简单工具。

Vietnamien

Dễ dàng nghe các chương trình phát thanh trên internet của Đài loan

Dernière mise à jour : 2014-08-15
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Chinois (simplifié)

台湾蛙

Vietnamien

Hiu hiu

Dernière mise à jour : 2012-09-17
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Référence: Wikipedia

Chinois (simplifié)

JPEG 图像的质量值 : 1 : 低质量( 高压缩比, 文件最小) 50 : 中等质量 75 : 较好质量( 默认) 100 : 高质量( 不压缩, 文件最大) 注意: JPEG 使用的是有损压缩图像算法 。

Vietnamien

Giá trị chất lương cho ảnh JPEG: 1: chất lượng thấp (cấp nén cao thì kích cỡ tập tin nhỏ) 50: chất lượng vừa75: chất lượng tốt (mặc định) 100: chất lượng cao (không có nén thì kích cỡ tập tin lớn) Ghi chú: JPEG sử dụng một thuật toán nén ảnh mất gì.

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 3
Qualité :

Référence: Wikipedia

Chinois (simplifié)

KDE 添加打印机向导 此按钮将启动 KDE 添加打印机向导 。 使用向导( 通过 “ CUPS ” 或 “ RLPR ”) 可在把本地定义的打印机添加到您的系统中 。 注意 : 如果您使用的是 “ 通用 LPD ” 、 “ LPRng ” 或 “ 通过外部程序打印 ” , 则 KDE 添加打印机向导 无法 工作 。

Vietnamien

Trợ lý thêm máy in KDE Cái nút này khởi chạy Trợ lý thêm máy in KDE. Hãy sử dụng Trợ lý này (với « CUPS » hay « RLPR ») để thêm máy in đã xác định cục bộ vào hệ thống của bạn. Ghi chú: Trợ lý thêm máy in KDE sẽ không phải hoạt động, cái nút này cũng bị tắt, nếu bạn dùng tùy chọn « LPD giống loài », « LPRng », hay In qua chương trình bên ngoài.)

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 3
Qualité :

Référence: Wikipedia

Chinois (simplifié)

“ 打印机友好模式 ” 如果启用了此复选框, HTML 文档的输出将只采用黑白两色, 带有颜色的全部背景都将转换为白色。 输出更快, 也更省墨 。 如果禁用了此复选框, HTML 文档的输出将会按照您在应用程序中看到的原样色彩输出。 这将得到一整张彩色输出( 如果您使用的是黑白打印机的话, 可能是灰度的) 。 输出更慢, 也会使用更多的墨水或墨粉 。

Vietnamien

« Chế độ in dễ » Nếu chọn, bản in của tài liệu HTML sẽ có chỉ màu đen trắng, và toàn bộ nền có màu sắc sẽ được chuyển đổi sang màu trắng. Việc in sẽ chạy nhanh hơn, và ăn mực hay mực sắc điệu ít hơn. Con nếu không chọn, bản in của tài liệu HTML sẽ hiển thị thiết lập màu sắc của ứng dụng này. Thiết lập có thể xuất vùng màu sắc toàn trang (hoặc mức xám, nếu bạn sử dụng máy in đen trắng). Việc in có thể chạy chậm hơn, và chắc sẽ ăn mực hay mực sắc điệu nhiều hơn.

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 3
Qualité :

Référence: Wikipedia

Chinois (simplifié)

中国台湾Name

Vietnamien

Đài LoanName

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 3
Qualité :

Référence: Wikipedia

Chinois (simplifié)

全文检索功能使用的是 ht: // dig 超文本搜索引擎。 您可以获取 ht: // dig 于

Vietnamien

Tính năng tìm kiếm văn bản đầy đủ (fulltext) cần dùng hệ thống tìm kiếm HTML ht: // dig. Có thể lấy ht: // dig tại

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 3
Qualité :

Référence: Wikipedia

Chinois (simplifié)

在按下 Alt+Ctrl+H 之后, 会模拟您在键盘上输入“ Hello ” 。 如果您懒得输入一些像“ unsigned” 之类的文字, 这类动作就会非常有用。 输入中的每次按键都会以冒号 “: ” 间隔。 注意这里的按键是指真正的按键, 所以您必须定义您实际所要按的键。 在下面表格中, 左面一栏显示的是输入, 右面一栏显示的是要按的键 。\\ “ enter ” (换行) Enter 或 Return\ a( 小写a) A\ A( 大写A) Shift+A\: (冒号) Shift+;\ '' (空格) SpaceName

Vietnamien

Sau khi bấm tổ hợp phím Alt+Ctrl+H, việc nhập vào « Hello » sẽ được mô phỏng đúng như bạn đã gõ nó. Rất có ích nếu bạn làm biếng gõ chuỗi như « unsigned » (không ký). Mỗi cú bấm phím trong dữ liệu nhập định giới bằng dấu hai chấm «: ». Ghi chú rằng cú bấm phím thật có nghĩa là cú bấm phím, vậy bạn cần phải viết chính xác những hành động trên bàn phím. Trong bảng ben dưới, cột bên trái hiển thị dữ liệu nhập và cột bên phải hiển thị chuỗi cần gõ.\\ "enter" (tức là dòng mới) Enter hay Return\ a (tức là chữ a thường) A\ A (tức là chữ a hoa) Shift+A\: (dấu hai chấm) Shift+;\ '' (space) Dấu cáchName

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 3
Qualité :

Référence: Wikipedia
Avertissement : un formatage HTML invisible est présent

Chinois (simplifié)

在此指定 KDM 从哪里获得代表用户的图像 。 “ 系统” 指的是全局文件夹; 这些是你可以在下面设置的图片 。 “ 用户” 指 KDM 应该从用户的 $HOME /. face. icon 文件中读取图片。 在中间的两个选择定义了两个来源都可用的情况下的首选顺序 。 @ option: radio image source

Vietnamien

Ở đây bạn có thể xác định nơi KDM sẽ lấy các ảnh đại diện người dùng. « Quản trị » đại diện thư mục toàn cục; bạn có thể đặt những ảnh này bên dưới. « Người dùng » có nghĩa là KDM nên đọc tập tin biểu tượng mặt $HOME /. face. icon của người dùng đó. Hai tùy chọn ở giữa xác định thứ tự chọn nếu có sẵn cả hai nguồn.

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 3
Qualité :

Référence: Wikipedia

Chinois (simplifié)

如果您使用的是 TFT 或 LCD 屏幕, 选中此选项将改进所显示字体的质量 。 次像素渲染也称为 ClearType( tm) 。 为了让次像素渲染正确工作, 您需要知道您显示设备中的次像素是如何排列的 。 在 TFT 或 LCD 设备上, 单个像素是由红、 绿、 蓝三个次像素组成的。 大多数显示设备次像素的是以 RGB 的线性顺序排列的, 而另外一些则是以 BGR 排列的 。 此特性在 CRT 显示器上不生效 。

Vietnamien

Có màn hình phẳng (kiểu TFT hay LCD) thì bạn có thể cải tiến thêm nữa chất lượng của phông chữ đã hiển thị, bằng cách bật tùy chọn này. Khả năng vẽ điểm ảnh phụ cũng được biết như là ClearType™. Để vẽ được điểm ảnh phụ, cần thiết thông tin về cách chỉnh canh các điểm ảnh phụ trên màn hình. Trên các màn hình TFT hay LCD một điểm đơn gồm ba điểm phụ, đỏ xanh da trời và xanh lá cây. Hầu hết các màn hình có một tuyến các điểm phụ RGB, một số có BGR. Tính năng này không hoạt động với màn hình không phẳng cũ (kiểu CRT).

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 3
Qualité :

Référence: Wikipedia

Chinois (simplifié)

屏幕底部面板所用的字体, 那里显示的是当前都有哪些程序正在运行 。

Vietnamien

Phông chữ cần dùng cho bảng điều khiển ở dưới màn hình, hiển thị các ứng dụng đang chạy.

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 3
Qualité :

Référence: Wikipedia

Chinois (simplifié)

您可以在这里选择键盘型号。 此设置指的是“ 硬件” 型号, 也就是您的键盘的生产方式, 这和您键盘的布局无关。 通常您计算机所带有的新式键盘有两个额外的键, 并被称为“ 104键” 型号。 如果您不知道您所用的键盘的型号, 那么有可能就是这种型号 。

Vietnamien

Ở đây bạn có thể chọn mô hình bàn phím. Thiết lập này riêng với bố trí bàn phím, chỉ đại diện mô hình « phần cứng », tức là cách chế tạo bàn phím. Bàn phím hiện tại thường có hai phím thêm thì được diễn tả như là mô hình « 104 phím », mà rất có thể thích hợp với như cầu của bạn.

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 3
Qualité :

Référence: Wikipedia

Chinois (simplifié)

您对这个程序正在做的某种操作@ info/ rich crash situation example

Vietnamien

@ info/ rich crash situation example

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 3
Qualité :

Référence: Wikipedia

Chinois (simplifié)

您指定的代理服务器设置无效 。 请单击 设置... 按钮纠正这个问题再继续; 否则您所做的更改将被忽略 。

Vietnamien

Bạn đã xác định thiết lập ủy nhiệm không hợp lệ. Vui lòng nhắp vào nút Thiết lập... và sửa lỗi này; nếu không thì các thay đổi của bạn bị bỏ qua.

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 3
Qualité :

Référence: Wikipedia

Chinois (simplifié)

拖放的是一个 KGet 传输列表文件

Vietnamien

Danh sách truyền KGet

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 3
Qualité :

Référence: Wikipedia

Chinois (simplifié)

指定串口和调制解调器如何通信。 您不应该改变 这个选项, 除非您知道这样做的原因 。 默认: CRTSCTS

Vietnamien

Xác định phương pháp liên lạc giữa cổng nối tiếp và bộ điều giải. Đừng thay đổi giá trị này nếu bạn không hiểu được trường hợp đó. Mặc định: CRTSCTS

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 3
Qualité :

Référence: Wikipedia

Chinois (simplifié)

按下该按钮将放弃在这个对话框中所做的修改 。

Vietnamien

Việc bấm cái nút này sẽ hủy tất cả các thay đổi được tạo gần đây trong hộp thoại này.

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 3
Qualité :

Référence: Wikipedia

Chinois (simplifié)

此文件类型为% 1, 但需要的是一个书册类型的文件 。

Vietnamien

Tập tin có định dạng% 1, trong khi cần 'book'.

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 3
Qualité :

Référence: Wikipedia

Obtenez une traduction de meilleure qualité grâce aux
4,401,923,520 contributions humaines

Les utilisateurs demandent maintenant de l'aide :



Nous utilisons des cookies pour améliorer votre expérience utilisateur sur notre site. En poursuivant votre navigation, vous déclarez accepter leur utilisation. En savoir plus. OK