Demander à Google

Vous avez cherché: kakilakilabot (Tagalog - Vietnamien)

Contributions humaines

Réalisées par des traducteurs professionnels, des entreprises, des pages web ou traductions disponibles gratuitement.

Ajouter une traduction

Tagalog

Vietnamien

Infos

Tagalog

Kakilakilabot na bagay ang mahulog sa mga kamay ng Dios na buhay.

Vietnamien

Sa vào tay Ðức Chúa Trời hằng sống là sự đáng kinh khiếp thay!

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Tagalog

Isang kamanghamangha at kakilakilabot na bagay ay nangyayari sa lupain:

Vietnamien

Trong đất nầy đã xảy ra sự lạ lùng đáng gớm.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Tagalog

At ililigtas kita sa kamay ng masama, at tutubusin kita sa kamay ng kakilakilabot.

Vietnamien

Ta sẽ rút ngươi ra khỏi tay kẻ ác, sẽ chuộc ngươi khỏi tay kẻ bạo tàn.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Tagalog

Purihin nila ang iyong dakila at kakilakilabot na pangalan: siya'y banal.

Vietnamien

Nguyện chúng ngợi khen danh rất lớn đáng sợ của Chúa. Ngài là thánh!

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Tagalog

Kagilagilalas na mga gawa sa lupain ng Cham, at kakilakilabot na mga bagay sa Dagat na Mapula.

Vietnamien

Những việc lạ kỳ trong xứ Cham, Và các điều đáng kinh hãi ở bên Biển đỏ.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Tagalog

Kaniyang ihihiwalay ang diwa ng mga pangulo: siya'y kakilakilabot sa mga hari sa lupa.

Vietnamien

Ngài diệt khí kiêu ngạo của các quan trưởng; Ðối cùng các vua thế gian, Ngài đáng kinh đáng sợ.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Tagalog

Karilagang ginto ay nagmumula sa hilagaan; may taglay ang Dios na kakilakilabot na karilagan.

Vietnamien

Ráng vàng từ phương Bắc đến; Nơi Ðức Chúa Trời có oai nghiêm đáng sợ thay!

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Tagalog

Kundi isang kakilakilabot na paghihintay sa paghuhukom, at isang kabangisan ng apoy na lalamon sa mga kaaway.

Vietnamien

nhưng chỉ có sự đợi chờ kinh khiếp về sự phán xét, và lửa hừng sẽ đốt cháy kẻ bội nghịch mà thôi.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Tagalog

Ang iyong mabangis na poot ay dumaan sa akin; inihiwalay ako ng iyong mga kakilakilabot na bagay.

Vietnamien

Sự giận dữ Chúa trôi trác tôi, Sự hãi hùng Chúa đã trừ diệt tôi.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Tagalog

Narito, aking susuguin sa inyo si Elias na propeta bago dumating ang dakila at kakilakilabot na kaarawan ng Panginoon.

Vietnamien

Nầy, ta sẽ sai đấng tiên tri Ê-li đến cùng các ngươi trước ngày lớn và đáng sợ của Ðức Giê-hô-va chưa đến.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Tagalog

Sapagka't ang Panginoong kataastaasan ay kakilakilabot; siya'y dakilang Hari sa buong lupa.

Vietnamien

Vì Ðức Giê-hô-va Chí cao thật đáng kinh; Ngài là Vua lớn trên cả trái đất.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Tagalog

Ang araw ay magiging kadiliman, at ang buwan ay dugo, bago dumating ang dakila at kakilakilabot na kaarawan ng Panginoon.

Vietnamien

Mặt trời sẽ đổi ra tối tăm, mặt trăng ra máu, trước khi ngày lớn và kinh khiếp của Ðức Giê-hô-va chưa đến.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Tagalog

Sila'y kakilakilabot at nangakatatakot; ang kanilang kahatulan at ang kanilang karangalan ay mula sa kanilang sarili.

Vietnamien

Nó thật là đáng sợ và đáng ghê, oai nghi và sự phán xét của nó đều là từ nó mà đến.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Tagalog

At ang mga tao ay mangagsasalita ng kapangyarihan ng iyong kakilakilabot na mga gawa; at aking ipahahayag ang iyong kadakilaan.

Vietnamien

Người ta sẽ nói ra sự năng lực về việc đáng kinh của Chúa; Còn tôi sẽ rao truyền sự cao cả của Chúa.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Tagalog

Isang Dios na kakilakilabot sa kapulungan ng mga banal, at kinatatakutan ng higit sa lahat na nangasa palibot niya?

Vietnamien

Ðức Chúa Trời thật rất đáng sợ trong hội các thánh, Ðáng hãi hùng hơn kẻ đứng chầu chung quanh Ngài.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Tagalog

Kaya't luluwalhatiin ka ng matibay na bayan, ang bayan ng kakilakilabot na mga bansa ay matatakot sa iyo.

Vietnamien

Vậy nên một dân cường thạnh sẽ tôn vinh Ngài; thành của các dân tộc đáng kinh hãi sẽ kính sợ Ngài.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Tagalog

Pinagsutsutan ka ng mga mangangalakal sa gitna ng mga bayan; ikaw ay naging kakilakilabot, at hindi ka na mabubuhay pa.

Vietnamien

Những con buôn lập nghiệp trong các dân xỉ báng mầy. Mầy đã trở nên cớ kinh khiếp, đời đời mầy sẽ không còn nữa!

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Tagalog

Mangagtaka kayo Oh kayong mga langit, sa bagay na ito, at mangatakot ng kakilakilabot, mangatuyo kang lubha, sabi ng Panginoon.

Vietnamien

Hỡi các từng trời, hãy lấy làm lạ về sự đó; hãy kinh hãi gớm ghê, hãy rất tiêu điều, Ðức Giê-hô-va phán.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Tagalog

Nang ikaw ay gumawa ng mga kakilakilabot na bagay na hindi namin hinihintay, ikaw ay bumaba, ang mga bundok ay gumuho sa iyong harapan.

Vietnamien

Khi Ngài đã lam những sự đáng sợ mà chúng tôi không trông mong, thì Ngài ngự xuống, và các núi đều rúng động trước mặt Ngài.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Tagalog

Tungkol sa kanilang mga Rueda ay matataas at kakilakilabot; at itong apat ay may kanilang mga Ilanta na puno ng mga mata sa palibot.

Vietnamien

Vòng bánh xe cao và dễ sợ; và vòng bánh xe của bốn con đều đầy những mắt.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Obtenez une traduction de meilleure qualité grâce aux
4,401,923,520 contributions humaines

Les utilisateurs demandent maintenant de l'aide :



Nous utilisons des cookies pour améliorer votre expérience utilisateur sur notre site. En poursuivant votre navigation, vous déclarez accepter leur utilisation. En savoir plus. OK