Vous avez cherché: nguyên tắc khiếu nại về bảo mật (Vietnamien - Anglais)

Contributions humaines

Réalisées par des traducteurs professionnels, des entreprises, des pages web ou traductions disponibles gratuitement.

Ajouter une traduction

Vietnamien

Anglais

Infos

Vietnamien

cũng có vài khiếu nại về anh ta.

Anglais

oh. though there had been some complaints filed against him.

Dernière mise à jour : 2016-10-27
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

chúng tôi tới khiếu nại về anh của ngài.

Anglais

we have a complaint against your brother. my brother?

Dernière mise à jour : 2016-10-27
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

tiếp tục đi tìm nghiệp chủ trong thôn để khiếu nại về các gia khách

Anglais

meeting the big landlord of the village to discuss about the reclamations of his properties from the tenants

Dernière mise à jour : 2016-10-27
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

bên tôi sẽ giải quyết tất cả mọi khiếu nại về tổn thất tài sản hợp lý.

Anglais

my office is going to be processing any and all reasonable claims of property loss.

Dernière mise à jour : 2016-10-27
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

giờ thì mọi khiếu nại về bộ phận thay thế đều về văn phòng chính, bị kiểm tra sau cái cửa hồng!

Anglais

you screwed that up when you pulled your little stunt with the bar codes! yeah !

Dernière mise à jour : 2016-10-27
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

chỉ đạo tổ chức các cuộc họp điều phối trong thời điểm triển khai suôn sẻ dịch vụ, tránh khiếu nại về sau.

Anglais

conducts coordination meeting every time there is a group for smooth delivery of service and to avoid complaints later on.

Dernière mise à jour : 2019-07-01
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

trong một số trường hợp cụ thể, khiếu nại của chủ nợ (bao gồm kiếu nại về công ty căn cứ theo điều chỉnh vốn cổ phần công ty mẹ và khiếu nại về công ty mẹ căn cứ theo thỏa thuận hoạt động jce) sẽ phụ thuộc vào hoạt động huy động vốn có được từ con nợ sau khi con nợ phá sản.

Anglais

in certain circumstances, the creditors’ claims (including the claims of the company pursuant to the holdco equity amendment and claims of holdco pursuant to the jce operating agreement), may be subordinated to financing obtained by a debtor-in-possession subsequent to its bankruptcy.

Dernière mise à jour : 2019-03-15
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Obtenez une traduction de meilleure qualité grâce aux
4,401,923,520 contributions humaines

Les utilisateurs demandent maintenant de l'aide :



Nous utilisons des cookies pour améliorer votre expérience utilisateur sur notre site. En poursuivant votre navigation, vous déclarez accepter leur utilisation. En savoir plus. OK