Vous avez cherché: công việc của tôi là làm gái (Vietnamien - Indonésien)

Contributions humaines

Réalisées par des traducteurs professionnels, des entreprises, des pages web ou traductions disponibles gratuitement.

Ajouter une traduction

Vietnamien

Indonésien

Infos

Vietnamien

lên lịch công việc của bạn

Indonésien

jadwalkan tugas anda

Dernière mise à jour : 2014-08-15
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

Ấy là công việc của chúa, và là việc rất lạ trước mắt chúng ta, hay sao?

Indonésien

inilah perbuatan tuhan; alangkah indahnya!'

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

thuở xưa chúa lập nền trái đất, các từng trời là công việc của tay chúa.

Indonésien

dahulu engkau menjadikan bumi; langit pun karya tangan-mu

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

vì ngươi sẽ hưởng công việc của tay mình, Ðược phước, may mắn.

Indonésien

engkau akan makan dari hasil kerjamu, hidup makmur dan sejahtera

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

hãy xem xét công việc của Ðức chúa trời; vì vật gì ngài đã đánh cong, ai có thể làm ngay lại được?

Indonésien

perhatikanlah pekerjaan allah. sebab siapa dapat meluruskan apa yang dibengkokkan allah

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

cả loài người đều sẽ sợ; họ sẽ rao truyền công việc của Ðức chúa trời, và hiểu biết điều ngài đã làm.

Indonésien

lalu semua orang akan ketakutan; mereka memikirkan perbuatan allah dan mewartakan apa yang telah dilakukan-nya

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

thế thì, các người khôn khéo làm mọi công việc của nơi thánh, đều tạm đình,

Indonésien

lalu para pengrajin yang sedang melakukan pekerjaan it

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

chúa sẽ gọi, tôi sẽ thưa lại; chúa sẽ đoái đến công việc của tay chúa;

Indonésien

maka engkau akan memanggil aku, dan aku pun akan memberi jawaban; engkau akan sayang lagi kepadaku, makhluk yang kauciptakan

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

vậy bây giờ, hãy làm trọn công việc của anh em, hầu cho như anh em đã sẵn lòng thể nào thì làm cho trọn theo tài năng mình.

Indonésien

nah, sekarang hendaklah kalian melanjutkannya menurut kemampuanmu. hendaknya kalian bersemangat untuk menyelesaikan usaha itu, sebagaimana kalian dahulu pun bersemangat merencanakannya

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

hãy đến nhìn xem các công việc của Ðức giê-hô-va, sự phá tan ngài đã làm trên đất là dường nào!

Indonésien

mari, lihatlah apa yang dikerjakan tuhan; betapa menakjubkan karya-nya di bumi

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

để các thánh đồ được trọn vẹn về công việc của chức dịch và sự gây dựng thân thể Ðấng christ,

Indonésien

ini dilakukan-nya supaya umat allah dilengkapi sepenuhnya agar dapat melayani tuhan dan membangun tubuh kristus

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

ví bằng công việc của ai xây trên nền được còn lại, thì thợ đó sẽ lãnh phần thưởng mình.

Indonésien

kalau gedung yang didirikan orang di atas pondasi itu tahan bakaran api, orang itu akan menerima hadiahnya

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

còn về các quan trưởng đặt lên coi sóc các công việc của sa-lô-môn, số là năm trăm năm mươi người; họ cai trị dân làm công việc.

Indonésien

lima ratus lima puluh pegawai diserahi tanggung jawab atas orang-orang yang melakukan kerja paksa dalam berbagai proyek pembangunan salomo

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

chúng tôi cũng định lấy lệ buộc chúng tôi mỗi năm dâng một phần ba siếc-lơ dùng về các công việc của đền Ðức chúa trời chúng tôi,

Indonésien

setiap tahun kami masing-masing akan menyumbang lima gram perak untuk anggaran belanja rumah tuhan

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

hỡi công chúa, chơn nàng mang giày, xinh đẹp biết bao! vòng vế nàng khác nào một trân châu, công việc của tay thợ khéo làm.

Indonésien

o, gadis yang anggun, manis benar kakimu dengan sandal itu. lengkung pahamu seperti perhiasan, karya seorang seniman

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

tôi nhớ lại các ngày xưa, tưởng đến mọi việc chúa đã làm, và suy gẫm công việc của tay chúa.

Indonésien

kuingat hari-hari yang lalu; kupikirkan segala perbuatan-mu, kurenungkan semua karya-mu

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

từ lúc chúng tôi còn trẻ nhỏ, vật xấu hổ đã nuốt hết công việc của tổ phụ chúng tôi, bầy chiên, bầy bò, con trai, con gái chúng nó.

Indonésien

penyembahan kepada baal, berhala yang memalukan itu telah membuat kami kehilangan anak-anak kami serta ternak sapi dan domba, yaitu segalanya yang telah diusahakan oleh leluhur kami sejak dahulu kala

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

ngài niêm phong tay của mọi người, Ðể mọi người ngài đã dựng nên biết được công việc của ngài.

Indonésien

dihentikan-nya pekerjaan manusia, supaya mereka tahu bahwa ia sedang bekerja

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

khi tôi nhìn xem các từng trời là công việc của ngón tay chúa, mặt trăng và các ngôi sao mà chúa đã đặt,

Indonésien

bila kupandang langit yang kauciptakan, bulan dan bintang-bintang yang kaupasang

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

các ngươi làm công việc của cha mình. chúng nói rằng: chúng tôi chẳng phải là con ngoại tình; chúng tôi chỉ có một cha, là Ðức chúa trời.

Indonésien

kalian melakukan apa yang dilakukan oleh bapakmu sendiri." jawab mereka, "kami bukan anak-anak haram. bapa kami hanya satu, yaitu allah sendiri.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Avertissement : un formatage HTML invisible est présent

Obtenez une traduction de meilleure qualité grâce aux
4,401,923,520 contributions humaines

Les utilisateurs demandent maintenant de l'aide :



Nous utilisons des cookies pour améliorer votre expérience utilisateur sur notre site. En poursuivant votre navigation, vous déclarez accepter leur utilisation. En savoir plus. OK