Chiedi a Google

Hai cercato la traduzione di 以便 da Cinese semplificato a Vietnamita

Contributi umani

Da traduttori professionisti, imprese, pagine web e archivi di traduzione disponibili gratuitamente al pubblico.

Aggiungi una traduzione

Cinese semplificato

Vietnamita

Informazioni

Cinese semplificato

保存报告文件以便稍后发送或者复制到其他地方(K)

Vietnamita

Giữ tệp báo cáo để gửi sau hoặc sao chép

Ultimo aggiornamento 2014-08-15
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Cinese semplificato

... 您可以使用新的 PNG 文件格式而不是旧的 TIFF 格式保存您的图像, 以便在同样无损压缩
的情况下获得更好的压缩比 。

Vietnamita

... rằng bạn có khả năng dùng định dạng tập tin PNG thay cho TIFF để nén được mà không mất chất lượng ảnh không?

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 3
Qualità:

Cinese semplificato

KDE 钱包系统的对话框会在您按下登录键时出现, 以便让您保存密码。 同时以后若您再次使用本助手, 它会提示您密码并自动填充登录字段 。 @ title

Vietnamita

@ title

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 3
Qualità:

Cinese semplificato

不在系统托盘中使用窗口图标, 而使用 ksystraycmd 自己的图标 (应该与 -- icon 选项一同使用, 以便指定 ksystraycmd 图标)

Vietnamita

Dùng biểu tượng của ksystraycmd thay vì của cửa sổ trong khay hệ thống (phải dùng với tùy chọn « -- icon » để chỉ ra biểu tượng của ksystraycmd)

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 3
Qualità:

Cinese semplificato

切换到同步模式以便调试

Vietnamita

chuyển đổi sang chế độ đồng bộ để gỡ lỗi

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 3
Qualità:

Cinese semplificato

删除循环中的一部分, 以便不再构成无穷循环, 然后再试一次 。

Vietnamita

Hãy xoá phần nào của vòng lặp, để ngắt nó, rồi thử lại.

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 3
Qualità:

Cinese semplificato

单击 管理员模式 之后, 您需要输入管理员( root) 的密码, 以便进行需要 root 权限的更改 。

Vietnamita

Khi nhắp vào Chế độ Quản trị, bạn sẽ được nhắc với mật khẩu quản trị (root) để thay đổi cần thiết quyền người chủ.

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 3
Qualità:

Cinese semplificato

单击上面的链接将打开显示 KDE IceWM 主题文件夹的窗口。 您可以将从 http: // icewm. themes. org / 下载的主题文件解压缩到此文件夹中, 或者创建到您系统中已有的 IceWM 主题的文件夹链接, 以便添加或删除 IceWM 自有主题 。

Vietnamita

Ấn vào liên kết trên sẽ mở ra cửa sổ của thư mục chứa chủ đề IceWM của KDE. Bạn có thể thêm hay bớt các chủ đề IceWM bằng cách giải nén các tập tin chủ đề ở http: // icewm. themes. org / vào trong thư mục này, hoặc bằng cách tạo mới các thư mục chứa các chủ đề IceWM đã có sẵn trong máy.

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 3
Qualità:

Cinese semplificato

单击此处可在您的文件系统中浏览, 以便找到想要的可执行文件 。

Vietnamita

Hãy nhắp vào đây để duyệt qua hệ thống tập tin để tìm tập tin chạy được đích.

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 3
Qualità:

Cinese semplificato

启用安全管理器将使得 Java 虚拟机载安全管理器的位置运行。 这能够保证小程序无法读写您的文件系统, 创建专用的 sockets, 以及其它可能危及系统安全的操作。 禁用此选项可能带来风险。 您可以用 Java 策略工具修改您的 $HOME /. java 策略文件, 以便给从特定网站下载的代码更多的许可 。

Vietnamita

Việc hiệu lực bộ quản lý bảo mật sẽ chạy jvm (cơ chế ảo Java) với một bộ quản lý bảo mật tại chỗ. Nó sẽ ngăn cản tiểu dụng đọc hay ghi vào hệ thống tập tin của bạn, tạo ổ cắm tùy ý, hoặc hành động khác mà có thể hại thậm hệ thống của bạn. Hãy tự chịu trách nhiệm khi bạn tắt tùy chọn này. Bạn có thể sửa đổi tập tin chính sách Java mình bằng tiện ích policytool (công cụ chính sách) Java để gán quyền thêm cho mã được tải xuống một số nơi Mạng riêng.

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 3
Qualità:

Attenzione: contiene formattazione HTML nascosta

Cinese semplificato

在浏览器标识文字中包含您的语言设置, 以便获得页面的本地化版本 。

Vietnamita

Gồm thiết lập ngôn ngữ của bạn trong văn bản nhận diện trình duyệt, để giánh được trang Mạng đã dịch, chẳng hặn, sang tiếng Việt.

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 3
Qualità:

Cinese semplificato

如果操作失败, 您可点击 重试 重新发送错误报告。 如果仍然无法发送, 可能是因为错误跟踪系统的数据库出现故障, 此时请将报告保存为文件, 以便稍后手动发送 。 @ info/ rich

Vietnamita

@ info/ rich

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 3
Qualità:

Cinese semplificato

如果选中此选项, KDM 将显示用户列表, 以便让用户可以单击用户名或图像, 而无需输入用户名。 user...

Vietnamita

Nếu tùy chọn này được bật, KDM sẽ hiển thị danh sách người dùng, trong đó người dùng có thể nhấn vào tên hay ảnh của mình, thay vào gõ vào thông tin đăng nhập.

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 3
Qualità:

Cinese semplificato

您可以在此添加或删除相册的分类类型, 以便改进 digiKam 对相册的分类 。

Vietnamita

Ở đây bạn có thể thêm hay gỡ bỏ kiểu tập hợp tập ảnh để cải tiến cách sắp xếp tập ảnh trong digiKam.

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 3
Qualità:

Cinese semplificato

打印后该对话框保持打开 如果您启用了此复选框, 打印对话框将在您点击 打印 按钮后仍保持打开 。 使用此选项的典型情况是, 您需要测试不同的打印设置( 如喷墨打印机的色彩匹配) , 或者您想要将您的打印任务发送给多台打印机( 逐一进行) , 以便让打印尽快完成 。

Vietnamita

Hộp thoại in còn lại mở Nếu bạn chọn điều này, hộp thoại in còn lại mở sau khi bạn bấm cái nút In. Có ích đặc biệt khi bạn cần thử ra vài thiết lập in khác nhau (như khớp màu của máy in phun mực) hoặc nếu bạn muốn gửi công việc in cho nhiều máy in (lần lượt) để in xong nhanh hơn.

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 2
Qualità:

Cinese semplificato

无法将模板保存为 “% 1 ” 。 程序将会为您打开此模板, 以便让您从编辑器中进行保存 。

Vietnamita

Không thể lưu mẫu vào «% 1 ». Mẫu sẽ được mở thì bạn có khả năng lưu nó từ trình soạn thảo.

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 3
Qualità:

Cinese semplificato

显示一个窗口, 以便选择要放大的区域

Vietnamita

Hiện một cửa sổ để chọn khu vực được phóng đại

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 3
Qualità:

Cinese semplificato

此字符串将会用于设置新文档的名称, 以便在标题栏和文件列表中显示 。 如果字符串包含 “% N ” , 则该占位符将会被替换为顺次增加的数字 。 例如, 如果文档名称为“ 新建 Shell 脚本 (% N). sh ” , 那么创建的第一个文档就是“ 新建 Shell 脚本( 1). sh ” , 第二个文档就是“ 新建 Shell 脚本( 2). sh ” , 依此类推 。

Vietnamita

Chuỗi này được dùng để đặt tên cho tài liệu mới, để hiển thị trên thanh tựa và danh sách tập tin. Nếu chuỗi này chứa «% N », nó được thay thế bằng con số tăng theo mỗi tập tin có tên tương tự. Chẳng hạn, nếu Tên Tài Liệu là « Văn lệnh trình bao (% N). sh ', tài liệu thứ nhất có tên « Văn lệnh trình bao (1). sh », điều thứ hai « Văn lệnh trình bao (2). sh » v. v.

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 3
Qualità:

Cinese semplificato

此应用程序目前处在离线模式。 您是否想要连接以便执行此操作 ?

Vietnamita

Ứng dụng này hiện thời chạy trong chế độ ngoại tuyến. Bạn có muốn kết nối để thực hiện thao tác này không?

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 3
Qualità:

Cinese semplificato

浏览目录按钮 : 此按钮将调用“ 打开文件/ 浏览目录” 对话框, 以便让您选择您“ 打印到文件” 任务要进行保存的目录和文件名 。

Vietnamita

Duyệt thư mục: Cái nút này mở hộp thoại « Mở tập tin / Duyệt thư mục » để cho bạn chọn một thư mục và tên tập tin dưới đó cần lưu công việc « In vào tập tin ».

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 3
Qualità:

Ottieni una traduzione migliore grazie a
4,401,923,520 contributi umani

Ci sono utenti che chiedono aiuto:



I cookie ci aiutano a fornire i nostri servizi. Utilizzando tali servizi, accetti l'utilizzo dei cookie da parte nostra. Maggiori informazioni. OK