Chiedi a Google

Hai cercato la traduzione di 增加重量 da Cinese semplificato a Vietnamita

Contributi umani

Da traduttori professionisti, imprese, pagine web e archivi di traduzione disponibili gratuitamente al pubblico.

Aggiungi una traduzione

Cinese semplificato

Vietnamita

Informazioni

Cinese semplificato

重量

Vietnamita

Trọng lượng

Ultimo aggiornamento 2015-05-19
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Wikipedia

Cinese semplificato

全 身 都 靠 他 聯 絡 得 合 式 、 百 節 各 按 各 職 、 照 著 各 體 的 功 用 、 彼 此 相 助 、 便 叫 身 體 漸 漸 增 長 、 在 愛 中 建 立 自 己

Vietnamita

Ấy nhờ Ngài mà cả thân thể ràng buộc vững bền bởi những cái lắt léo, khiến các phần giao thông với nhau, tùy lượng sức mạnh của từng phần, làm cho thân thể lớn lên, và tự gây dựng trong sự yêu thương.

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Wikipedia

Cinese semplificato

又 願 主 叫 你 們 彼 此 相 愛 的 心 、 並 愛 眾 人 的 心 、 都 能 增 長 、 充 足 、 如 同 我 們 愛 你 們 一 樣

Vietnamita

Lại nguyền xin Chúa làm cho anh em thêm và đầy lòng yêu thương đối với nhau cùng đối với mọi người, cùng như lòng yêu thương của chúng tôi đối với anh em vậy,

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Wikipedia

Cinese semplificato

叫 你 們 在 基 督 耶 穌 裡 的 歡 樂 、 因 我 再 到 你 們 那 裡 去 、 就 越 發 加 增

Vietnamita

hầu cho khi tôi lại đến cùng anh em, anh em sẽ nhơn tôi mà có nhiều cứ khoe mình luôn trong Ðức Chúa Jêsus Christ.

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Wikipedia

Cinese semplificato

因 為 時 候 要 到 、 人 必 厭 煩 純 正 的 道 理 . 耳 朵 發 癢 、 就 隨 從 自 己 的 情 慾 、 增 添 好 些 師 傅

Vietnamita

Vì sẽ có một thời kia, người ta không chịu nghe đạo lành; những vì họ ham nghe những lời êm tai, theo tư dục mà nhóm họp các giáo sư xung quanh mình,

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Wikipedia

Cinese semplificato

在 他 裡 面 生 根 建 造 、 信 心 堅 固 、 正 如 你 們 所 領 的 教 訓 、 感 謝 的 心 也 更 增 長 了

Vietnamita

hãy châm rễ và lập nền trong Ngài, lấy đức tin làm cho bền vững, tùy theo anh em đã được dạy dỗ, và hãy dư dật trong sự cảm tạ.

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Wikipedia

Cinese semplificato

弟 兄 們 、 我 們 該 為 你 們 常 常 感 謝   神 、 這 本 是 合 宜 的 . 因 你 們 的 信 心 格 外 增 長 、 並 且 你 們 眾 人 彼 此 相 愛 的 心 也 都 充 足

Vietnamita

Hỡi anh em, chúng tôi phải vì anh em cảm tạ Ðức Chúa Trời luôn luôn; điều đó là phải lắm, vì đức tin anh em rất tấn tới, và lòng yêu thương của mỗi người trong hết thảy anh em đối với nhau càng ngày càng thêm.

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Wikipedia

Cinese semplificato

我 並 不 求 甚 麼 餽 送 、 所 求 的 就 是 你 們 的 果 子 漸 漸 增 多 、 多 歸 在 你 們 的 賬 上

Vietnamita

Ấy không phải tôi cầu lễ vật, nhưng cầu sự kết quả nhiều bởi lễ vật đến cho anh em.

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Wikipedia

Cinese semplificato

這 福 音 傳 到 你 們 那 裡 、 也 傳 到 普 天 之 下 、 並 且 結 果 增 長 、 如 同 在 你 們 中 間 、 自 從 你 們 聽 見 福 音 、 真 知 道   神 恩 惠 的 日 子 一 樣

Vietnamita

Ðạo Tin Lành đó ở giữa anh em cũng như ở trong cả thế gian; lại kết quả và tấn bộ cũng như trong anh em, từ ngày mà anh em đã nghe rao truyền ơn Ðức Chúa Trời và đã học cho thật biết ơn đó,

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Wikipedia

Cinese semplificato

那 一 等 傳 基 督 、 是 出 於 結 黨 、 並 不 誠 實 、 意 思 要 加 增 我 捆 鎖 的 苦 楚

Vietnamita

Còn những người kia, vì ý phe đãng xui giục, có lòng rao truyền Ðấng Christ cách không ngay thật, tưởng thêm khổ não cho sự xiềng xích tôi.

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Wikipedia

Cinese semplificato

  神 的 道 興 旺 起 來 . 在 耶 路 撒 冷 門 徒 數 目 加 增 的 甚 多 . 也 有 許 多 祭 司 信 從 了 這 道

Vietnamita

Ðạo Ðức Chúa Trời càng ngày càng tràn ra, số môn đồ tại thành Giê-ru-sa-lem thêm lên nhiều lắm. Cũng có rất nhiều thầy tế lễ vâng theo đạo nữa.

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Wikipedia

Cinese semplificato

他 不 知 道 是 我 給 他 五 榖 新 酒 、 和 油 、 又 加 增 他 的 金 銀 、 他 卻 以 此 供 奉 〔 或 作 製 造 〕 巴 力

Vietnamita

Thật nó chưa từng nhận biết rằng chính ta là Ðấng đã ban lúa mì, rượu mới và dầu cho nó, đã thêm nhiều bạc và vang mà chúng nó dùng cho Ba-anh.

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Wikipedia

Cinese semplificato

以 法 蓮 增 添 祭 壇 取 罪 、 因 此 、 祭 壇 使 他 犯 罪

Vietnamita

Vì Ép-ra-im đã thêm nhiều bàn thờ đặng phạm tội, thì những bàn thờ nó đã khiến nó sa vào tội lỗi.

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Wikipedia

Cinese semplificato

以 色 列 人 哪 、 任 你 們 往 伯 特 利 去 犯 罪 、 到 吉 甲 加 增 罪 過 . 每 日 早 晨 獻 上 你 們 的 祭 物 、 每 三 日 奉 上 你 們 的 十 分 之 一

Vietnamita

Hãy đi đến Bê-tên, và phạm tội; hãy đi đến Ghinh-ganh, và phạm tội thêm! Mỗi buổi sáng hãy đem của lễ mình đến, và cứ ba ngày thì dâng các phần mười của các ngươi!

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Wikipedia

Cinese semplificato

以 色 列 是 茂 盛 的 葡 萄 樹 、 結 果 繁 多 、 果 子 越 多 、 就 越 增 添 祭 壇 . 地 土 越 肥 美 、 就 越 造 美 麗 的 柱 像

Vietnamita

Y-sơ-ra-ên là một cây nho tươi tốt, sanh ra trái nó. Trái nó càng sai tríu chừng nào, nó càng thêm nhiều bàn thờ ra chừng nấy; đất nó càng tốt bao nhiêu, những trụ tượng nó lập lên càng đẹp bấy nhiêu.

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Wikipedia

Cinese semplificato

但 以 理 阿 、 你 要 隱 藏 這 話 、 封 閉 這 書 . 直 到 末 時 、 必 有 多 人 來 往 奔 跑 、 〔 或 作 切 心 研 究 〕 知 識 就 必 增 長

Vietnamita

Còn như ngươi, hỡi Ða-ni-ên, ngươi hãy đóng lại những lời nầy, và hãy đóng ấy sách nầy cho đến kỳ cuối cùng. Nhiều kẻ sẽ đi qua đi lại, và sự học thức sẽ được thêm lên.

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Wikipedia

Cinese semplificato

你 增 添 商 賈 、 多 過 天 上 的 星 . 蝻 子 喫 盡 而 去

Vietnamita

Ngươi đã thêm kẻ buôn bán ngươi nhiều ra như sao trên trời; cào cào đã cắn phá hết rồi trốn đi.

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Wikipedia

Cinese semplificato

使 徒 對 主 說 、 求 主 加 增 我 們 的 信 心

Vietnamita

Các sứ đồ thưa Chúa rằng: Xin thêm đức tin cho chúng tôi!

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Wikipedia

Cinese semplificato

信 而 歸 主 的 人 、 越 發 增 添 、 連 男 帶 女 很 多

Vietnamita

Số những người tin Chúa cùng ngày càng thêm lên, nam nữ đều đông lắm,

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Wikipedia

Cinese semplificato

凡 事 都 是 為 你 們 、 好 叫 恩 惠 因 人 多 越 發 加 增 、 感 謝 格 外 顯 多 、 以 致 榮 耀 歸 與   神

Vietnamita

Bởi chưng mọi điều đó xảy đến vì cớ anh em, hầu cho ân điển rải ra cách dư dật, khiến sự tạ ơn nơi nhiều người hơn cũng dư dật, mà thêm vinh hiển cho Ðức Chúa Trời.

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Wikipedia

Ottieni una traduzione migliore grazie a
4,401,923,520 contributi umani

Ci sono utenti che chiedono aiuto:



I cookie ci aiutano a fornire i nostri servizi. Utilizzando tali servizi, accetti l'utilizzo dei cookie da parte nostra. Maggiori informazioni. OK