Vanhelliger - Danish - Vietnamese Traduzioni ed esempi
MyMemory, la memoria di traduzione più grande del mondo
Click to expand

Coppia linguistica: Click to swap content  Argomento   
Chiedi a Google

Hai cercato: vanhelliger ( Danese - Vietnamita )

    [ Disattiva i colori ]

Contributi umani

Da traduttori professionisti, imprese, pagine web e archivi di traduzione disponibili gratuitamente al pubblico.

Aggiungi una traduzione

Danese

Vietnamita

Informazioni

Danese

De kom for at vanhellige en livsstil.

Vietnamita

Chúng đến đẻ xúc phạm cả một cách sống.

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Danese

Den er vanhelliget så af respekt begraver jeg den.

Vietnamita

Nó đã bị báng bổ. Vậy nên bố phải chôn nó để tỏ lòng kính trọng.

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Danese

Den er vanhelliget.

Vietnamita

Nó đã bị báng bổ.

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Danese

Du har vanhelliget vores fædres og forfædres tro.

Vietnamita

Ngươi đã làm ô uế Đức tin của chúng ta. Đức tin của cha ông chúng ta

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Danese

Du vil vel ikke vanhellige...

Vietnamita

Ông sẽ không bắt họ phải chịu cảnh xúc phạm...

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Danese

Religiøse symboler skaber en reaktion fra det vanhellige.

Vietnamita

Sự hiện diện của các biểu tượng tôn giáo có thể gây nên những phản ứng cực đoan.

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Danese

Men hold dig fra den vanhellige, tomme Snak; thi sådanne ville stedse gå videre i Ugudelighed,

Vietnamita

Nhưng phải bỏ những lời hư không phàm tục; vì những kẻ giữ điều đó càng sai lạc luôn trong đường không tin kính,

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Danese

O Timotheus! vogt på den betroede Skat, idet du vender dig bort fra den vanhellige, tomme Snak og Indvendingerne fra den falskelig såkaldte Erkendelse,

Vietnamita

Hỡi Ti-mô-thê, hãy giữ lấy sự giao phó đã nấy cho con, tránh những lời hư không phàm tục và những sự cãi lẽ bằng tri thức ngụy xưng là tri thức.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Danese

at ikke nogen er en utugtig eller en vanhellig som Esau, der for een Ret Mad solgte sin Førstefødselsret.

Vietnamita

Hãy coi chừng, trong anh em chớ có ai gian dâm, cũng đừng có ai khinh lờn như Ê-sau, chỉ vì một món ăn mà bán quyền con trưởng.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Danese

idet man veed dette, at Loven ikke er sat for den retfærdige, men for lovløse og ulydige, ugudelige og Syndere, ryggesløse og vanhellige, for dem, som øve Vold imod deres Fader og Moder, for Manddrabere,

Vietnamita

và biết rõ ràng luật pháp không phải lập ra cho người công bình, bèn là vì những kẻ trái luật pháp, bạn nghịch, vì những kẻ không tôn kính, phạm tội, những kẻ vô đạo, nói phạm thánh thần, những kẻ giết cha mẹ, giết người,

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Danese

men afvis de vanhellige og kælingagtige Fabler! Derimod øv dig selv i Gudsfrygt!

Vietnamita

Những lời hư ngụy phàm tục giống như chuyện bịa các bà già, thì hãy bỏ đi, và tập tành sự tin kính.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Danese

Eller have I ikke læst i Loven, at på Sabbaterne vanhellige Præsterne Sabbaten i Helligdommen og ere dog uden Skyld?

Vietnamita

Hay là các ngươi không đọc trong sách luật, đến ngày Sa-bát, các thầy tế lễ trong đền thờ phạm luật ngày đó, mà không phải tội sao?

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Danese

Fremdeles har de gjort mig dette: De har gjort min Helligdom uren og vanhelliget mine Sabbater;

Vietnamita

Chúng nó lại còn làm sự nầy nghịch cùng ta: cùng trong một ngày chúng nó đã làm ô uế nơi thánh ta, và phạm các ngày sa-bát ta;

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Danese

Har vi ikke alle en og samme Fader, er det ikke en og samme Gud, som bar skabt os? Hvorfor er vi da troløse mod hverandre, så vi vanhelliger vore Fædres Pagt?

Vietnamita

Hết thảy chúng ta chẳng phải là có chung một cha sao? Chẳng phải chỉ có một Ðức Chúa Trời đã dựng nên chúng ta sao? Vậy sao ai nấy đãi anh em mình cách gian dối, phạm giao ước của tổ phụ chúng ta?

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Danese

I, som vanhelliger mig for mit Folk for nogle Håndfulde Bygkorn og nogle Bidder Brød og således dræber Sjæle, der ikke skulde dø, og holder Sjæle i Live, som ikke skulde leve, idet I lyver for mit Folk, som gerne hører på Løgn!

Vietnamita

Các ngươi vì mấy nhắm mạch nha, mấy miếng bánh mà làm nhục ta giữa dân ta, các ngươi nói dối dân ta, là kẻ nghe lời dối trá các ngươi, để mà giết những kẻ không đáng chết, cho sống những kẻ không đáng sống.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Danese

Jeg giver det som Bytte i de fremmedes Hånd og som Rov til de mest gudløse på Jorden, og de skal vanhellige det.

Vietnamita

Ta sẽ phó những đồ ấy làm mồi cho tay dân ngoại, làm của cướp cho kẻ dữ trong thế gian; chúng nó sẽ làm ô uế nó.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Danese

Jeg henter de værste af Folkene, og de skal tage Husene i Eje; jeg gør Ende på de mægtiges Stolthed, og deres Helligdomme skal vanhelliges.

Vietnamita

Ta sẽ đem những kẻ rất hung ác trong các dân ngoại đến để choán lấy nhà chúng nó; ta sẽ làm cho sự kiêu ngạo của kẻ mạnh tắt đi; các nơi thánh của nó sự bị ô uế.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Danese

Jeg vender mit Åsyn fra dem og man skal vanhellige mit Kleodie, Ransmænd skal trænge ind og vanhellige det.

Vietnamita

Ta sẽ xây mặt khỏi chúng nó, người ta sẽ làm dơ nhớp nơi cấm của ta; những kẻ trộm cướp sẽ vào đó và làm ô uế.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Danese

Juda er troløst, og Vederstyggelighed øves i Israel og Jerusalem; thi Juda vanhelliger den Helligdom, HERREN elsker, og tager en fremmed Guds Datter til Ægte.

Vietnamita

Giu-đa đã ăn ở cách lừa phỉnh, và đã phạm một sự gớm ghiếc trong Y-sơ-ra-ên và trong Giê-ru-sa-lem; vì Giu-đa đã làm uế sự thánh khiết của Ðức Giê-hô-va, là sự Ngài ưa, mà cưới con gái của thần ngoại.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Danese

Men I vanhelliger det ved at sige: "Herrens Bord er urent, og ussel Frugt er hans Mad."

Vietnamita

Song các ngươi đã làm uế tục danh ta mà rằng: Bàn của Ðức Giê-hô-va là ô uế, đồ ăn đến từ trên nó là đáng khinh dể.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Attenzione: contiene formattazione HTML nascosta

Aggiungi una traduzione

Esegui la ricerca fra i contributi umani



Ci sono utenti che chiedono aiuto:sharepoint (Inglese>Francese) | 我不信 (Cinese semplificato>Italiano) | بالمتجر (Arabo>Inglese) | led led y byd (Gallese>Inglese) | brief (Inglese>Tagalog) | ilocano to tagalog dicti (Inglese>Tagalog) | google tradiction (Francese>Arabo) | talk to the paw (Inglese>Greco) | fifty shades of grey (Inglese>Tedesco) | celsius (Inglese>Lettone) | two days go to kankroli (Inglese>Hindi (indiano)) | orbis unum (Latino>Italiano) | zviedrija (Inglese>Polacco) | kahulugan ng magilis (Tagalog>Inglese) | recopilar la psicología (Spagnolo>Inglese)


Segnala un abuso  | Informazioni su MyMemory   | Contattaci


MyMemory nella tua lingua: English  | ItalianoEspañolFrançaisDeutschPortuguêsNederlandsSvenskaРусский日本語汉语한국어Türkçe

I cookie ci aiutano a fornire i nostri servizi. Utilizzando tali servizi, accetti l'utilizzo dei cookie da parte nostra. Maggiori informazioni. OK