Chiedi a Google

Hai cercato la traduzione di kansakunta da Finlandese a Vietnamita

Contributi umani

Da traduttori professionisti, imprese, pagine web e archivi di traduzione disponibili gratuitamente al pubblico.

Aggiungi una traduzione

Finlandese

Vietnamita

Informazioni

Finlandese

Uusi kansakunta.

Vietnamita

Một quốc gia mới.

Ultimo aggiornamento 2016-10-28
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Finlandese

Tämä on rottien kansakunta.

Vietnamita

All units fall back.

Ultimo aggiornamento 2016-10-28
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Finlandese

Ja tiedän, että se on kansakunta.

Vietnamita

Và thừa nhận chỉ có một quốc gia duy nhất.

Ultimo aggiornamento 2016-10-28
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Finlandese

Koko kansakunta on järkyttynyt suositun -

Vietnamita

Cả nước bàng hoàng trước tin...

Ultimo aggiornamento 2016-10-28
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Finlandese

Sinä ja minä. Koko kansakunta on uhri.

Vietnamita

Bạn, tôi, tất cả, cả cái quốc gia này đều là một nạn nhân.

Ultimo aggiornamento 2016-10-28
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Finlandese

Meistä on tullut tirkistelijöiden kansakunta.

Vietnamita

Chúng ta đã trở thành một giống nòi nhìn trộm rồi.

Ultimo aggiornamento 2016-10-28
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Finlandese

"Olemme 35 miljoonan ihmisen kansakunta.

Vietnamita

Tổ quốc chúng ta có 53 triệu người.

Ultimo aggiornamento 2016-10-28
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Attenzione: contiene formattazione HTML nascosta

Finlandese

Ja meistä tuli tiukkapipoisten puritaanien kansakunta?

Vietnamita

- cuộc vui kết thúc. - Và chúng ta trở thành quốc gia... của những người Thanh Giáo khổ hạnh?

Ultimo aggiornamento 2016-10-28
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Finlandese

Siunattu olkoon Amerikka. Uudestisyntynyt kansakunta.

Vietnamita

Chúa phù hộ nước Mỹ, một quốc gia tái sinh.

Ultimo aggiornamento 2016-10-28
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Finlandese

Rouranin kansakunta perustettiin 150 vuotta sitten.

Vietnamita

Nước Rouran đã thành lập được 150 năm rồi.

Ultimo aggiornamento 2016-10-28
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Finlandese

Herra, teillä on mahdollisuus yhdistää kansakunta.

Vietnamita

Bệ hạ, ngài có 1 cơ hội thống nhất thần dân của ngài.

Ultimo aggiornamento 2016-10-28
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Finlandese

Onko kansakunta valmis kahden minuutin hiljaisuuteen radiossa?

Vietnamita

Đất nước này đã sẵn sàng cho một cuộc lên sóng im lặng trong hai phút chưa?

Ultimo aggiornamento 2016-10-28
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Finlandese

Uskoen siihen, että hänestä tulee suuri kansakunta,

Vietnamita

Được dẫn dắt bởi niềm tin rằng mình sẽ trở thành cha của một dân tộc vĩ đại

Ultimo aggiornamento 2016-10-28
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Finlandese

Tämä on kansakunta, jossa entisaika ja nykyaika ovat törmäyskurssilla.

Vietnamita

Đây là một quốc gia nơi truyền thống và hiện đại xung đột dữ dội.

Ultimo aggiornamento 2016-10-28
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Finlandese

Kilpailevien läänien kansakunta, joiden johtajia ohjasi ehdoton shogun.

Vietnamita

Các tỉnh được cai trị bởi Mạc chúa. Quyền lực của Mạc chúa quân là tuyệt đối.

Ultimo aggiornamento 2016-10-28
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Finlandese

Adam Lang palasi kotiin kuin kaatunut sotilas. Kotona odotti järkyttynyt kansakunta.

Vietnamita

như một người lính bại trận, Adam Lang đã về nhà hôm nay, quốc gia đang bị sốc và đau buồn.

Ultimo aggiornamento 2016-10-28
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Finlandese

Vain me voimme todistaa että kansakunta elää - ja että se selviytyy mistä tahansa.

Vietnamita

Chỉ có chúng ta mới có thể chứng minh rằng quốc gia này vẫn còn sống ...và còn hữu ích.

Ultimo aggiornamento 2016-10-28
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Finlandese

He ovat nähneet, että Amerikka tulee aina olemaan elävien kansakunta, - vapaiden ihmisten valtio.

Vietnamita

Họ đã thấy được Nước Mỹ sẽ mãi mãi là một đất nước của sự sống... đất nước của sự tự do.

Ultimo aggiornamento 2016-10-28
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Finlandese

Olen aina sanonut, että Yhdysvallat on vastaanottava kansakunta, - maa, joka hyväksyy jokaisen uuden kansalaisen - hyväntahdon syleilyllä.

Vietnamita

Và nước Mỹ cũng đang chào đón mọi người Đất nước này đã trải qua nhiều thăng trầm

Ultimo aggiornamento 2016-10-28
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Finlandese

Uskoisitko minua jos sanoisin että minä - ja perhe, jonka jättämistä pelkäät - olemme ainoa tae siitä, että tämä kansakunta selviää hengissä?

Vietnamita

Anh có tin tôi, Nếu tôi nói cho anh biết nguyên nhân ...gia đình tuyệt vời cái gia đình mà anh đang lo lắng ấy đó là sự bảo đảm duy nhất cho sự sống còn của quốc gia này?

Ultimo aggiornamento 2016-10-28
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Ottieni una traduzione migliore grazie a
4,401,923,520 contributi umani

Ci sono utenti che chiedono aiuto:



I cookie ci aiutano a fornire i nostri servizi. Utilizzando tali servizi, accetti l'utilizzo dei cookie da parte nostra. Maggiori informazioni. OK