Hai cercato la traduzione di caractéristique du corps d'un... da Francese a Vietnamita

Contributi umani

Da traduttori professionisti, imprese, pagine web e archivi di traduzione disponibili gratuitamente al pubblico.

Aggiungi una traduzione

Francese

Vietnamita

Informazioni

Francese

caractéristique du corps d'une personne

Vietnamita

tạng

Ultimo aggiornamento 2014-02-10
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Anonimo

Francese

c'est une personne très sérieuse.

Vietnamita

Đó là một con người rất nghiêm túc.

Ultimo aggiornamento 2014-02-01
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Anonimo

Francese

louer les services d'une personne pour poignarder ou tuer une autre personne

Vietnamita

Đâm thuê chém mượn

Ultimo aggiornamento 2014-09-20
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Anonimo

Francese

se faire rénumérer pour assassiner une personne

Vietnamita

Đâm thuê chém mượn

Ultimo aggiornamento 2014-09-20
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Anonimo

Francese

module de mise en forme du corps du message pour text/ vcardcomment

Vietnamita

chương trình python comment

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Anonimo

Francese

non, je ne peux pas vous laisser entrer, il y a une personne de trop.

Vietnamita

không, tôi không cho bạn vào được. Đã nhiều người quá rồi.

Ultimo aggiornamento 2014-02-01
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Anonimo

Francese

je suis une personne qui a des défauts, mais ces défauts peuvent être facilement corrigés.

Vietnamita

tôi là người có nhiều thói xấu nhưng mấy thói xâu này có thể dễ dàng sửa.

Ultimo aggiornamento 2014-02-01
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Anonimo

Francese

le serveur ne gère pas le type de requête du corps. %1: request type

Vietnamita

máy phục vụ không hỗ trợ kiểu yêu cầu của thân.

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Anonimo

Francese

un coeur calme est la vie du corps, mais l`envie est la carie des os.

Vietnamita

lòng bình tịnh là sự sống của thân thể; còn sự ghen ghét là đồ mục của xương cốt.

Ultimo aggiornamento 2012-05-06
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Anonimo

Francese

l`oeil est la lampe du corps. si ton oeil est en bon état, tout ton corps sera éclairé;

Vietnamita

con mắt là đèn của thân thể. nếu mắt ngươi sáng sủa thì cả thân thể ngươi sẽ được sáng láng;

Ultimo aggiornamento 2012-05-06
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Anonimo

Francese

c`est en vertu de cette volonté que nous sommes sanctifiés, par l`offrande du corps de jésus christ, une fois pour toutes.

Vietnamita

Ấy là theo ý muốn đó mà chúng ta được nên thánh nhờ sự dâng thân thể của Ðức chúa jêsus christ một lần đủ cả.

Ultimo aggiornamento 2012-05-06
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Anonimo

Francese

pendant tout le temps qu`il a voué à l`Éternel, il ne s`approchera point d`une personne morte;

Vietnamita

trọn trong lúc người biệt mình riêng ra cho Ðức giê-hô-va chớ đến gần người chết.

Ultimo aggiornamento 2012-05-06
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Anonimo

Francese

comme de l`eau fraîche pour une personne fatiguée, ainsi est une bonne nouvelle venant d`une terre lointaine.

Vietnamita

tin lành ở xứ xa đến, giống như nước mát mẻ cho người khát khao.

Ultimo aggiornamento 2012-05-06
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Anonimo

Francese

vous pouvez renommer ou effacer une personne, un lieu, un mot-clé ou autre en cliquant sur l'élément avec le bouton droit dans la fenêtre des propriétés de l'image.

Vietnamita

bạn có thể thay đổi tên của một điều nào đó (người, nơi, từ khoá hay tương tự), hoặc xoá nó, bằng cách nhấn- phải vào mục đó trong hộp thoại tài sản ảnh.

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Anonimo

Francese

et ceux que nous estimons être les moins honorables du corps, nous les entourons d`un plus grand honneur. ainsi nos membres les moins honnêtes reçoivent le plus d`honneur,

Vietnamita

chi thể nào trong thân chúng ta nghĩ là hèn hạ hơn, thì chúng ta tôn trọng hơn; chi thể nào chẳng đẹp, thì chúng ta lại trau giồi hơn,

Ultimo aggiornamento 2012-05-06
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Anonimo

Francese

il est la tête du corps de l`Église; il est le commencement, le premier-né d`entre les morts, afin d`être en tout le premier.

Vietnamita

Ấy cũng chính ngài là đầu của thân thể, tức là đầu hội thánh. ngài là ban đầu sanh trước nhứt từ trong những kẻ chết, hầu cho trong mọi vật, ngài đứng đầu hàng.

Ultimo aggiornamento 2012-05-06
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Anonimo

Francese

cet homme, ayant acquis un champ avec le salaire du crime, est tombé, s`est rompu par le milieu du corps, et toutes ses entrailles se sont répandues.

Vietnamita

tên đó lấy tiền thưởng của tội ác mình mà mua một đám ruộng, rồi thì nhào xuống, nứt bụng và ruột đổ ra hết.

Ultimo aggiornamento 2012-05-06
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Anonimo

Francese

la vitesse est affectée par la charge du cpu ainsi que par les caractéristiques du périphérique de stockage.ces tests ont lieu en ram.

Vietnamita

speed is affected by cpu load and storage device characteristics.these tests take place in ram.

Ultimo aggiornamento 2014-08-17
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Anonimo

Francese

cette zone contient un diagramme chromatique de type cie. un diagramme cie est une représentation de toutes les couleurs qu'une personne dotée d'une vision normale peut voir. on obtient un diagramme cie en forme d'aile. de plus, vous pouvez voir un triangle blanc en surimpression sur le diagramme qui représente les limites extérieures de l'espace de couleur de l'appareil caractérisé par le profil utilisé. c'est ce qu'on appelle le gamut de l'appareil. enfin, il y a aussi des points noirs et des lignes jaunes sur le diagramme. chaque point noir représente un des points de mesure qui sont utilisés pour créer le profil. la ligne jaune représente la valeur de la correction apportée par le profil et la direction de cette correction.

Vietnamita

vùng này chứa sơ đồ sắc độ hay cie. sơ đồ cie là mẫu đại diện mọi màu sắc hiện rõ cho người có sức nhìn chuẩn. nó hiển thị trong vùng hình buồm có màu. hơn nữa, bạn sẽ thấy hình giác được vẽ trên sơ đồ, có nét ngoài màu trắng. hình giác này hiển thị các ranh giới của miền màu của thiết bị được diễn tả trong hồ sơ đã xem. nó có tên « cả loạt thiết bị » (device gamut). sơ đồ cũng có dấu chấm màu đen và đường màu vàng. mỗi chấm đen đại diện một của những điểm đo dùng để tạo hồ sơ này. Đường vàng đại diện số lượng hồ sơ sửa chữa mỗi điểm, và hướng sửa chữa.

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Anonimo

Ottieni una traduzione migliore grazie a
7,793,381,734 contributi umani

Ci sono utenti che chiedono aiuto:



I cookie ci aiutano a fornire i nostri servizi. Utilizzando tali servizi, accetti l'utilizzo dei cookie da parte nostra. Maggiori informazioni. OK