Chiedi a Google

Hai cercato la traduzione di blagodaæu da Serbo a Vietnamita

Contributi umani

Da traduttori professionisti, imprese, pagine web e archivi di traduzione disponibili gratuitamente al pubblico.

Aggiungi una traduzione

Serbo

Vietnamita

Informazioni

Serbo

I od punine Njegove mi svi uzesmo blagodat za blagodaæu.

Vietnamita

Vả, bởi sự đầy dẫy của Ngài mà chúng ta đều có nhận được, và ơn càng thêm ơn.

Ultimo aggiornamento 2012-05-06
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Serbo

Jer greh neæe vama ovladati, jer niste pod zakonom nego pod blagodaæu.

Vietnamita

Vì tội lỗi không cai trị trên anh em đâu; bởi anh em chẳng thuộc dưới luật pháp, mà thuộc dưới ân điển.

Ultimo aggiornamento 2012-05-06
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Serbo

I opravdaæe se za badava blagodaæu Njegovom, otkupom Isusa Hrista.

Vietnamita

và họ nhờ ân điển Ngài mà được xưng công bình nhưng không, bởi sự chuộc tội đã làm trọn trong Ðức Chúa Jêsus Christ,

Ultimo aggiornamento 2012-05-06
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Serbo

Nego verujemo da æemo se spasti blagodaæu Gospoda Isusa Hrista kao i oni.

Vietnamita

Trái lại, chúng ta tin rằng nhờ ơn Ðức Chúa Jêsus, chúng ta được cứu cũng như người ngoại vậy.

Ultimo aggiornamento 2012-05-06
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Serbo

Jer ste blagodaæu spaseni kroz veru; i to nije od vas, dar je Božji,

Vietnamita

Vả, ấy là nhờ ân điển, bởi đức tin, mà anh em được cứu, điều đó không phải đến từ anh em, bèn là sự ban cho của Ðức Chúa Trời.

Ultimo aggiornamento 2012-05-06
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Serbo

Da se opravdamo blagodaæu Njegovom, i da budemo naslednici života veènog po nadi.

Vietnamita

hầu cho chúng ta nhờ ơn Ngài được xưng công bình, trở nên con kế tự của Ngài trong sự trông cậy của sự sống đời đời.

Ultimo aggiornamento 2012-05-06
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Serbo

A kad bi ugodno Bogu, koji me izabra od utrobe matere moje i prizva blagodaæu svojom.

Vietnamita

Nhưng khi Ðức Chúa Trời, là Ðấng đã để riêng tôi ra từ lúc còn trong lòng mẹ, và lấy ân điển gọi tôi, vui lòng

Ultimo aggiornamento 2012-05-06
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Serbo

Ako ja s blagodaæu uživam, zašto da se huli na mene za ono za šta ja zahvaljujem?

Vietnamita

Nếu tôi tạ ơn rồi ăn, cớ nào vì một bữa ăn đã cảm ơn mà lại bị chê bai?

Ultimo aggiornamento 2012-05-06
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Serbo

Èudim se da se tako odmah odvraæate na drugo jevandjelje od Onog koji vas pozva blagodaæu Hristovom,

Vietnamita

Tôi lấy làm lạ cho anh em đã vội bỏ Ðấng gọi anh em bởi ơn Ðức Chúa Jêsus Christ, đặng theo tin lành khác.

Ultimo aggiornamento 2012-05-06
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Serbo

I nas koji bejasmo mrtvi od grehova ožive s Hristom (blagodaæu ste spaseni),

Vietnamita

nên đang khi chúng ta chết vì tội mình, thì Ngài làm cho chúng ta sống với Ðấng Christ, ấy là nhờ ân điển mà anh em được cứu,

Ultimo aggiornamento 2012-05-06
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Serbo

Šta dakle? Hoæemo li grešiti kad nismo pod zakonom nego pod blagodaæu? Bože saèuvaj!

Vietnamita

Vậy thì làm sao! Vì chúng ta không thuộc dưới luật pháp, nhưng thuộc dưới ân điển, thì chúng ta sẽ phạm tội hay sao? Chẳng hề như vậy!

Ultimo aggiornamento 2012-05-06
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Serbo

U nauke tudje i razliène ne pristajte; jer je dobro blagodaæu utvrdjivati srca, a ne jelima, od kojih ne imaše koristi oni koji življaše u njima.

Vietnamita

Anh em chớ để cho mọi thứ đạo lạ dỗ dành mình; vì lòng nhờ ân điển được vững bền, ấy là tốt, chớ không phải nhờ đồ ăn, là sự chẳng ích chi cho kẻ làm như vậy.

Ultimo aggiornamento 2012-05-06
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Serbo

A kad on htede da predje u Ahaju, poslaše braæa unapred i pisaše uèenicima da ga prime. I on došavši onamo pomože mnogo onima koji verovahu blagodaæu;

Vietnamita

Người toan sang xứ A-chai, thì anh em giục lòng cho và viết thơ gởi dặn môn đồ phải tiếp đãi người tử tế. Khi tới rồi, người được nhờ ơn Ðức Chúa Trời mà bổ ích cho kẻ đã tin theo.

Ultimo aggiornamento 2012-05-06
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Serbo

Ali dar nije tako kao greh; jer kad kroz greh jednog pomreše mnogi, mnogo se veæa blagodat Božija i dar izli izobilno na mnoge blagodaæu jednog èoveka, Isusa Hrista.

Vietnamita

Song tội lỗi chẳng phải như sự ban cho của ân điển. Vì nếu bởi tội lỗi của chỉ một người mà mọi kẻ khác đều phải chết, thì huống chi ơn của Ðức Chúa Trời và sự ban cho trong ơn Ngài tỏ ra bởi một người là Ðức Chúa Jêsus Christ, chan chứa cho hết thảy mọi người khác là dường nào!

Ultimo aggiornamento 2012-05-06
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Ottieni una traduzione migliore grazie a
4,401,923,520 contributi umani

Ci sono utenti che chiedono aiuto:



I cookie ci aiutano a fornire i nostri servizi. Utilizzando tali servizi, accetti l'utilizzo dei cookie da parte nostra. Maggiori informazioni. OK