Hai cercato la traduzione di gót sen da Vietnamita a Cinese semplificato

Contributi umani

Da traduttori professionisti, imprese, pagine web e archivi di traduzione disponibili gratuitamente al pubblico.

Aggiungi una traduzione

Vietnamita

Cinese semplificato

Informazioni

Vietnamita

cái bẩy sẽ thắt lưng hắn nơi gót chân, và dò lưới sẽ bắt nó.

Cinese semplificato

圈 套 必 抓 住 他 的 腳 跟 、 機 關 必 擒 獲 他

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Vietnamita

Ðến đỗi người bạn thân tôi, mà lòng tôi tin cậy, và đã ăn bánh tôi, cũng giơ gót lên nghịch cùng tôi.

Cinese semplificato

連 我 知 己 的 朋 友 、 我 所 倚 靠 、 喫 過 我 飯 的 、 也 用 腳 踢 我

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Vietnamita

ta sẽ làm cho mầy cùng người nữ, dòng dõi mầy cùng dòng dõi người nữ nghịch thù nhau. người sẽ giày đạp đầu mầy, còn mầy sẽ cắn gót chân người.

Cinese semplificato

我 又 要 叫 你 和 女 人 彼 此 為 仇 、 你 的 後 裔 和 女 人 的 後 裔 、 也 彼 此 為 仇 . 女 人 的 後 裔 要 傷 你 的 頭 、 你 要 傷 他 的 腳 跟

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Vietnamita

cha, các con, các cháu, các chiên, bò cùng tài vật của cha sẽ ở tại xứ gô-sen gần tôi đây.

Cinese semplificato

你 和 你 我 兒 子 、 孫 子 、 連 牛 群 、 羊 群 、 並 一 切 所 有 的 、 都 可 以 住 在 歌 珊 地 、 與 我 相 近

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Vietnamita

và nếu ngươi tự nói trong lòng rằng: cớ sao điều nầy xảy đến cho ta? Ấy là vì tội ác ngươi lớn lắm, nên vạt áo ngươi bị tốc lên, và gót chơn ngươi bị giập.

Cinese semplificato

你 若 心 裡 說 、 這 一 切 事 為 何 臨 到 我 呢 . 你 的 衣 襟 揭 起 、 你 的 胠 跟 受 傷 、 是 因 你 的 罪 孽 甚 多

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Vietnamita

vậy, y-sơ-ra-ên trú ngụ tại miền gô-sen thuộc về xứ Ê-díp-tô, gây được cơ nghiệp tại đó, sanh sản và thêm lên bội phần.

Cinese semplificato

以 色 列 人 住 在 埃 及 的 歌 珊 地 、 他 們 在 那 裡 置 了 產 業 、 並 且 生 育 甚 多

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Vietnamita

Ðoạn, giô-áp lui khỏi Ða-vít, sai những sứ giả theo Áp-ne nối gót mà diệu người từ hồ chứa nước si-ra về, mà không cho Ða-vít hay.

Cinese semplificato

約 押 從 大 衛 那 裡 出 來 、 就 打 發 人 去 追 趕 押 尼 珥 、 在 西 拉 井 追 上 他 、 將 他 帶 回 來 . 大 衛 卻 不 知 道

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Vietnamita

hỡi gót! ngươi sẽ đến đánh dân y-sơ-ra-ên ta, như một đám mây che phủ đất. thật vậy, trong những ngày sau rốt, ta sẽ khiến ngươi đi đánh đất ta, hầu cho các dân tộc học mà nhìn biết ta, khi ta sẽ được tỏ ra thánh bởi ngươi trước mắt chúng nó.

Cinese semplificato

歌 革 阿 、 你 必 上 來 攻 擊 我 的 民 以 色 列 、 如 密 雲 遮 蓋 地 面 . 末 後 的 日 子 、 我 必 帶 你 來 攻 擊 我 的 地 、 到 我 在 外 邦 人 眼 前 、 在 你 身 上 顯 為 聖 的 時 候 、 好 叫 他 們 認 識 我

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Vietnamita

giô-sép đến tâu mọi điều đó cho pha-ra-ôn hay, và nói rằng: cha và anh em tôi đã ở xứ ca-na-an đến, có đem theo chiên, bò, cùng các tài vật của mình. hiện bây giờ đương ở trong xứ gô-sen.

Cinese semplificato

約 瑟 進 去 告 訴 法 老 說 、 我 的 父 親 和 我 的 弟 兄 帶 著 羊 群 、 牛 群 、 並 一 切 所 有 的 、 從 迦 南 地 來 了 、 如 今 在 歌 珊 地

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Vietnamita

bấy giờ, sa-mu-ên lấy một hòn đá dựng lên giữa khoảng mích-ba và sen, đặt tên là Ê-bên-Ê-xe. vì người nói rằng: Ðức giê-hô-va đã cứu giúp chúng tôi đến bây giờ.

Cinese semplificato

撒 母 耳 將 一 塊 石 頭 、 立 在 米 斯 巴 和 善 的 中 間 、 給 石 頭 起 名 叫 以 便 以 謝 、 說 、 到 如 今 耶 和 華 都 幫 助 我 們

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Vietnamita

hỡi con người, hãy xây mặt lại cùng gót ở đất ma-gốc là vua của rô-sơ, mê-siếc, và tu-banh, mà nói tiên tri nghịch cùng người.

Cinese semplificato

人 子 阿 、 你 要 面 向 瑪 各 地 的 歌 革 、 就 是 羅 施 、 米 設 、 土 巴 的 王 、 發 豫 言 攻 擊 他

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Vietnamita

hết thảy nội nhà giô-sép, các anh em và nội nhà cha mình đều đi lên theo đưa với người; trong gô-sen chỉ còn những đứa trẻ và chiên, cùng bò của họ mà thôi.

Cinese semplificato

還 有 約 瑟 的 全 家 、 和 他 的 弟 兄 們 、 並 他 父 親 的 眷 屬 、 只 有 他 們 的 婦 人 、 孩 子 、 和 羊 群 、 牛 群 、 都 留 在 歌 珊 地

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Vietnamita

và thành rê-sen, là thành rất lớn, ở giữa khoảng thành ni-ni-ve và ca-lách.

Cinese semplificato

和 尼 尼 微 、 迦 拉 中 間 的 利 鮮 、 這 就 是 那 大 城

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Vietnamita

ta không nói về các ngươi hết thảy, ta biết những kẻ ta đã lựa chọn; nhưng lời nầy trong kinh thánh phải được ứng nghiệm: người ăn bánh ta, dở gót nghịch cùng ta.

Cinese semplificato

我 這 話 不 是 指 著 你 們 眾 人 說 的 . 我 知 道 我 所 揀 選 的 是 誰 . 現 在 要 應 驗 經 上 的 話 、 說 、 『 同 我 喫 飯 的 人 、 用 腳 踢 我 。

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Vietnamita

rồi lại tâu rằng: Ấy đặng kiều ngụ trong xứ mà kẻ tôi tớ bệ hạ đã đến; vì xứ ca-na-an đói kém lớn lắm, không còn đồng cỏ chi hết cho bầy súc vật ăn. vậy, xin phép cho kẻ tôi tớ bệ hạ ngụ tại xứ gô-sen.

Cinese semplificato

他 們 又 對 法 老 說 、 迦 南 地 的 饑 荒 甚 大 、 僕 人 的 羊 群 沒 有 草 喫 、 所 以 我 們 來 到 這 地 寄 居 . 現 在 求 你 容 僕 人 住 在 歌 珊 地

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Vietnamita

vậy, giô-suê chiếm lấy cả xứ này, nào núi, nào cả miền nam, nào toàn xứ gô-sen, nào đất thấp và đồng bằng, nào núi y-sơ-ra-ên cùng xứ thấy nó,

Cinese semplificato

約 書 亞 奪 了 那 全 地 、 就 是 山 地 、 一 帶 南 地 、 歌 珊 全 地 、 高 原 、 亞 拉 巴 、 以 色 列 的 山 地 、 和 山 下 的 高 原

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Vietnamita

vậy, xứ Ê-díp-tô sẵn dành cho ngươi; hãy cho cha và anh em ở chốn nào tốt hơn hết trong xứ; hãy cho ở tại xứ gô-sen vậy. và nếu trong các người đó, ngươi biết ai giỏi, hãy đặt họ chăn các bầy súc vật của ta.

Cinese semplificato

埃 及 地 都 在 你 面 前 、 只 管 叫 你 父 親 和 你 弟 兄 住 在 國 中 最 好 的 地 、 他 們 可 以 住 在 歌 珊 地 . 你 若 知 道 他 們 中 間 有 甚 麼 能 人 、 就 派 他 們 看 管 我 的 牲 畜

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Vietnamita

phao-lô lại thành cô-rinh-tô ít lâu nữa, rồi từ giã anh em, xuống thuyền đi với bê-rít-sin và a-qui-la qua xứ sy-ri, sau khi đã chịu cạo đầu tại thành sen-cơ-rê, vì người có lời thề nguyện.

Cinese semplificato

保 羅 又 住 了 多 日 、 就 辭 別 了 弟 兄 、 坐 船 往 敘 利 亞 去 、 百 基 拉 、 亞 居 拉 和 他 同 去 . 他 因 為 許 過 願 、 就 在 堅 革 哩 剪 了 頭 髮

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Vietnamita

tôi sẽ đi đem một miếng bánh cho các đấng ăn vững lòng, rồi sẽ dời gót lên đường; vì cớ ấy, nên mới quá bộ lại nhà kẻ tôi tớ các đấng vậy. các đấng phán rằng: hãy cứ việc làm như ngươi đã nói.

Cinese semplificato

我 再 拿 一 點 餅 來 、 你 們 可 以 加 添 心 力 、 然 後 往 前 去 、 你 們 既 到 僕 人 這 裡 來 、 理 當 如 此 。 他 們 說 、 就 照 你 說 的 行 罷

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Vietnamita

nhưng ngày đó, ta sẽ phân biệt xứ gô-sen ra, là nơi dân ta ở, không có ruồi mòng, hầu cho ngươi biết rằng ta, giê-hô-va, có ở giữa xứ.

Cinese semplificato

當 那 日 我 必 分 別 我 百 姓 所 住 的 歌 珊 地 、 使 那 裡 沒 有 成 群 的 紳 蠅 、 好 叫 你 知 道 我 是 天 下 的 耶 和 華

Ultimo aggiornamento 2012-05-04
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Alcuni contributi umani con scarsa rilevanza sono stati nascosti.
Mostra i risultati con scarsa rilevanza.

Ottieni una traduzione migliore grazie a
4,401,923,520 contributi umani

Ci sono utenti che chiedono aiuto:



I cookie ci aiutano a fornire i nostri servizi. Utilizzando tali servizi, accetti l'utilizzo dei cookie da parte nostra. Maggiori informazioni. OK