Hai cercato la traduzione di host's share of revenue shortform da Vietnamita a Inglese

Traduzione automatica

Imparare a tradurre dagli esempi di traduzione forniti da contributi umani.

Vietnamese

English

Informazioni

Vietnamese

host's share of revenue shortform

English

 

Da: Traduzione automatica
Suggerisci una traduzione migliore
Qualità:

Contributi umani

Da traduttori professionisti, imprese, pagine web e archivi di traduzione disponibili gratuitamente al pubblico.

Aggiungi una traduzione

Vietnamita

Inglese

Informazioni

Vietnamita

you look like a guy who's seen his fair share of fights.

Inglese

you look like a guy who's seen his fair share of fights.

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Vietnamita

i want my share of the money.

Inglese

i want my share of the money.

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Vietnamita

the company’s distributive share of income or losses generally may be treated as passive activity income or losses.

Inglese

thông thường, cổ phần phân phối của khoản thu nhập hoặc thua lỗ của công ty được xem là khoản thu nhập hoặc thua lỗ từ hoạt động thụ động.

Ultimo aggiornamento 2019-03-16
Frequenza di utilizzo: 2
Qualità:

Vietnamita

these limitations on deductibility may apply to a class a member’s share of the trade or business expenses of the company.

Inglese

hạn chế về khả năng khấu trừ sẽ áp dụng đối với cổ phần của thành viên hạng a đối với chi phí kinh doanh của công ty.

Ultimo aggiornamento 2019-03-16
Frequenza di utilizzo: 2
Qualità:

Vietnamita

accordingly, class a members should consult their own tax advisors with respect to the application of these limitations and on the deductibility of their share of items of loss and expense of the company.

Inglese

theo đó, thành viên hạng a phải tham khảo ý kiến từ phía cố vấn liên quan đến vấn dề áp dụng những hạn chế nói trên và việc khấu trừ cổ phần đối với khoản thua lỗ và chi phí của của công ty.

Ultimo aggiornamento 2019-03-16
Frequenza di utilizzo: 2
Qualità:

Vietnamita

the company will report separately to each investor his or her distributive share of the investment interest expense of the company, and each investor must determine separately the extent to which such expense is deductible on the investor’s tax return.

Inglese

công ty sẽ thông báo đến nhà đầu tư về tình hình cổ phần phân phối của chi phí lãi cổ phần đầu tư đối với công ty, và mỗi nhà đầu tư phải xác định mức độ mà chi phí được khấu trừ trên tờ khai thuế của người nộp thuế.

Ultimo aggiornamento 2019-03-16
Frequenza di utilizzo: 2
Qualità:

Vietnamita

in particular, the structure of economy in the period of 1997-2009 shifted to decrease the share of agriculture and to gradually increase the share of industry - building - services.

Inglese

cụ thể, cơ cấu kinh tế thời kỳ 1997-2009 chuyển dịch theo hướng giảm tỷ trọng ngành nông nghiệp, tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

Ultimo aggiornamento 2019-03-03
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Vietnamita

since 2004, the effort of reform and capitalization of the state-owned enterprises, which contributed to the development of state-owned economy, tended to decrease to 37.9% in 2009; the share of civil economy tended to gradually increase from 31% in the end of 1990s to 51.9% in 2009; the foreign-invested sector was developed and made up 5-6% of gdp, this sector always kept its high growth rate and positively contributed to the development of city’s economy, it also helped to expand domestic market and the import and export market, and impulsed the development of services, contributing to budget collection, thus approached the new technology for improving competitive capacity on the market.

Inglese

từ năm 2004, việc đẩy mạnh quá trình sắp xếp, đổi mới và cổ phần hoá các doanh nghiệp nhà nước đưa tỷ trọng đóng góp của khu vực kinh tế quốc doanh xu hướng giảm và còn khoảng 37,9% năm 2009; khu vực kinh tế dân doanh có xu hướng tăng dần, tỷ trọng của khu vực này tăng từ 31% vào cuối những năm 90 lên trên 51,9% năm 2009; kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phát triển và chiếm khoảng 5-6% gdp, song là khu vực luôn giữ mức tăng trưởng cao, đóng góp tích cực vào tăng trưởng kinh tế thành phố, mở rộng thị trường xuất khẩu và trong nước, thúc đẩy các hoạt động dịch vụ phát triển, tăng thu ngân sách, tiếp cận và đổi mới công nghệ nâng cao năng lực cạnh tranh trên thị trường.

Ultimo aggiornamento 2019-03-03
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Ottieni una traduzione migliore grazie a
7,773,119,465 contributi umani

Ci sono utenti che chiedono aiuto:



I cookie ci aiutano a fornire i nostri servizi. Utilizzando tali servizi, accetti l'utilizzo dei cookie da parte nostra. Maggiori informazioni. OK