Google で調べる

検索ワード: avènement (フランス語 - ベトナム語)

人による翻訳

プロの翻訳者、企業、ウェブページから自由に利用できる翻訳レポジトリまで。

翻訳の追加

フランス語

ベトナム語

情報

フランス語

Vous aussi, soyez patients, affermissez vos coeurs, car l`avènement du Seigneur est proche.

ベトナム語

anh em cũng vậy, hãy nhịn nhục và bền lòng; vì kỳ Chúa đến gần rồi.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

Ce qui arriva du temps de Noé arrivera de même à l`avènement du Fils de l`homme.

ベトナム語

Trong đời Nô-ê thể nào, khi Con người đến cũng thể ấy.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

mais chacun en son rang. Christ comme prémices, puis ceux qui appartiennent à Christ, lors de son avènement.

ベトナム語

nhưng mỗi người theo thứ tự riêng của mình: Ðấng Christ là trái đầu mùa; rồi tới ngày Ðấng Christ đến, những kẻ thuộc về Ngài sẽ sống lại.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

Pour ce qui concerne l`avènement de notre Seigneur Jésus Christ et notre réunion avec lui, nous vous prions, frères,

ベトナム語

Luận về sự đến của Ðức Chúa Jêsus Christ chúng ta, và về sự chúng ta hội hiệp cùng Ngài,

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

tandis que vous attendez et hâtez l`avènement du jour de Dieu, à cause duquel les cieux enflammés se dissoudront et les éléments embrasés se fondront!

ベトナム語

trong khi chờ đợi trông mong cho ngày Ðức Chúa Trời mau đến, là ngày các từng trời sẽ bị đốt mà tiêu tán, các thể chất sẽ bị thiêu mà tan chảy đi!

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

et disant: Où est la promesse de son avènement? Car, depuis que les pères sont morts, tout demeure comme dès le commencement de la création.

ベトナム語

đến mà nói rằng: Chớ nào lời hứa về sự Chúa đến ở đâu? Vì từ khi tổ phụ chúng ta qua đời rồi, muôn vật vẫn còn nguyên như lúc bắt đầu sáng thế.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

Et alors paraîtra l`impie, que le Seigneur Jésus détruira par le souffle de sa bouche, et qu`il anéantira par l`éclat de son avènement.

ベトナム語

Bấy giờ kẻ nghịch cùng luật pháp kia sẽ hiện ra, Ðức Chúa Jêsus sẽ dùng hơi miệng Ngài mà hủy diệt nó, và trừ bỏ nó bởi sự chói sáng của sự Ngài đến.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

Ce n`est pas, en effet, en suivant des fables habilement conçues, que nous vous avons fait connaître la puissance et l`avènement de notre Seigneur Jésus Christ, mais c`est comme ayant vu sa majesté de nos propres yeux.

ベトナム語

Vả, khi chúng tôi đã làm cho anh em biết quyền phép và sự đến của Ðức Chúa Jêsus Christ chúng ta, thì chẳng phải là theo những chuyện khéo đặt để, bèn là chính mắt chúng tôi đã ngó thấy sự oai nghiêm Ngài.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

Désormais la couronne de justice m`est réservée; le Seigneur, le juste juge, me le donnera dans ce jour-là, et non seulement à moi, mais encore à tous ceux qui auront aimé son avènement.

ベトナム語

Hiện nay mão triều thiên của sự công bình đã để dành cho ta; Chúa là quan án công bình, sẽ ban mão ấy cho ta trong ngày đó, không những cho ta mà thôi, những cũng cho mọi kẻ yêu mến sự hiện đến của Ngài.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

Et maintenant, petits enfants, demeurez en lui, afin que, lorsqu`il paraîtra, nous ayons de l`assurance, et qu`à son avènement nous ne soyons pas confus et éloignés de lui.

ベトナム語

Vậy bây giờ, hỡi các con cái bé mọn ta, hãy ở trong Ngài, hầu cho, nếu Ngài hiện đến, chúng ta cũng đầy sự vững lòng, không bị hổ thẹn và quăng xa khỏi Ngài trong kỳ Ngài ngự đến.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

Soyez donc patients, frères jusqu`à l`avènement du Seigneur. Voici, le laboureur attend le précieux fruit de la terre, prenant patience à son égard, jusqu`à ce qu`il ait reçu les pluies de la première et de l`arrière-saison.

ベトナム語

Hỡi anh em, vậy hãy nhịn nhục cho tới kỳ Chúa đến. Hãy xem kẻ làm ruộng: họ bền lòng chờ đợi sản vật quí báu dưới đất cho đến chừng nào đã được mưa đầu mùa và cuối mùa.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

Car, comme l`éclair part de l`orient et se montre jusqu`en occident, ainsi sera l`avènement du Fils de l`homme.

ベトナム語

Vì như chớp phát ra từ phương đông, nháng đến phương tây, thì sự Con người đến sẽ cũng thể ấy.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

Il s`assit sur la montagne des oliviers. Et les disciples vinrent en particulier lui faire cette question: Dis-nous, quand cela arrivera-t-il, et quel sera le signe de ton avènement et de la fin du monde?

ベトナム語

Ngài đương ngồi trên núi ô-li-ve, môn đồ tới riêng cùng Ngài, và nói rằng: Xin Chúa phán cho chúng tôi biết lúc nào những sự đó sẽ xảy ra? và có điềm gì chỉ về sự Chúa đến và tận thế.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

Que le Dieu de paix vous sanctifie lui-même tout entiers, et que tout votre être, l`esprit, l`âme et le corps, soit conservé irrépréhensible, lors de l`avènement de notre Seigneur Jésus Christ!

ベトナム語

Nguyền xin chính Ðức Chúa Trời bình an khiến anh em nên thánh trọn vẹn, và nguyền xin tâm thần, linh hồn, và thân thể của anh em đều được giữ vẹn, không chỗ trách được, khi Ðức Chúa Jêsus Christ chúng ta đến!

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

Qui est, en effet, notre espérance, ou notre joie, ou notre couronne de gloire? N`est-ce pas vous aussi, devant notre Seigneur Jésus, lors de son avènement?

ベトナム語

Vì sự trông cậy, vui mừng và mão triều thiên vinh hiển của chúng tôi là gì, há chằng phải là anh em cũng được đứng trước mặt Ðức Chúa Jêsus chúng ta trong khi Ngài đến sao?

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

Voici, en effet, ce que nous vous déclarons d`après la parole du Seigneur: nous les vivants, restés pour l`avènement du Seigneur, nous ne devancerons pas ceux qui sont morts.

ベトナム語

Vả, nầy là điều chúng tôi nhờ lời Chúa mà rao bảo cho anh em: chúng ta là kẻ sống, còn ở lại cho đến kỳ Chúa đến, thì không lên trước những người đã ngủ rồi.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

afin d`affermir vos coeurs pour qu`ils soient irréprochables dans la sainteté devant Dieu notre Père, lors de l`avènement de notre Seigneur Jésus avec tous ses saints!

ベトナム語

hầu cho lòng anh em được vững vàng, và thánh sạch không trách được trước mặt Ðức Chúa Trời, là Cha chúng ta, khi Ðức Chúa Jêsus chúng ta sẽ đến với hết thảy thánh đồ Ngài!

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

et ils ne se doutèrent de rien, jusqu`à ce que le déluge vînt et les emportât tous: il en sera de même à l`avènement du Fils de l`homme.

ベトナム語

và người ta không ngờ chi hết cho đến khi nước lụt tới mà đùa đem đi hết thảy, khi Con người đến cũng như vậy.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

Elles se produisent à présent, et n`appartiennent point au passé; Jusqu`à leur avènement tu n`en avais aucune connaissance, Afin que tu ne dises pas: Voici, je le savais.

ベトナム語

Bây giờ những sự đó mới dựng nên, không phải ngày xưa đã có; trước ngày nầy ngươi chưa nghe chi hết, kẻo ngươi nói rằng: Nầy, ta biết sự đó rồi!

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

人による翻訳を得て
4,401,923,520 より良い訳文を手にいれましょう

ユーザーが協力を求めています。



ユーザー体験を向上させるために Cookie を使用しています。弊社サイトを引き続きご利用いただくことで、Cookie の使用に同意していただくことになります。 詳細。 OK