Google で調べる

検索ワード: lở sơn (ベトナム語 - インドネシア語)

人による翻訳

プロの翻訳者、企業、ウェブページから自由に利用できる翻訳レポジトリまで。

翻訳の追加

ベトナム語

インドネシア語

情報

ベトナム語

Sơn tux

インドネシア語

Tux Paint

最終更新: 2014-08-15
使用頻度: 1
品質:

ベトナム語

Sơn XGenericName

インドネシア語

X PaintGenericName

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 1
品質:

ベトナム語

Sơn XComment

インドネシア語

Saat Ini DiputarComment

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 1
品質:

ベトナム語

Sơn XComment

インドネシア語

Tampilkan LukisanComment

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 1
品質:

ベトナム語

Ðất đều tan nát, đất đều vỡ lở, đất đều rúng động.

インドネシア語

Bumi retak, remuk dan goyah

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ベトナム語

Tại cớ khờ dại tôi, Các vết thương tôi thối tha và chảy lở.

インドネシア語

Luka-lukaku bernanah dan berbau busuk, karena aku telah berlaku bodoh

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ベトナム語

Song núi lở ta thành ra bụi, Và hòn đá bị nhắc dời khỏi chổ nó.

インドネシア語

Kelak gunung-gunung akan runtuh dan porak poranda, dan gunung batu yang kokoh bergeser dari tempatnya

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ベトナム語

Còn nếu trong chỗ sói phía trước hay là phía sau có một vít trắng hồng, ấy là bịnh phung lở ra ở chỗ sói phía trước hay là phía sau.

インドネシア語

Tetapi kalau timbul bengkak putih kemerah-merahan di tempat yang botak, ia menderita penyakit kulit yang berbahaya

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ベトナム語

Thầy tế lễ sẽ khám cho, nếu mụt lở đã ăn lan trên da thì phải định người là ô uế; ấy là bịnh phung vậy.

インドネシア語

Imam harus memeriksanya lagi, dan kalau penyakitnya memang sudah menyebar, orang itu harus dinyatakan najis; ia menderita penyakit kulit yang berbahaya

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ベトナム語

Còn nếu phung lở trên da, bao phủ hết da của người có vít đó, từ đầu chí chân, khắp nơi nào thầy tế lễ dòm thấy được,

インドネシア語

Kalau imam melihat bahwa becak-becak putih itu sudah menyebar dari kepala sampai ke kaki

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ベトナム語

Nhưng nếu sau khi người đã đến trước mặt thầy tế lễ để được định là tinh sạch, mụt lở còn phát lại trên da, thì người phải đến thầy tế lễ một lần thứ nhì.

インドネシア語

Tetapi kalau sesudah dinyatakan bersih oleh imam penyakit orang itu menyebar, ia harus kembali menghadap imam

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ベトナム語

Ðức Giê-hô-va phán: Trong ngày đó sẽ có tiếng kêu lớn nơi cửa cá, tiếng la lối nơi phố thứ hai, tiếng vỡ lở lớn nơi các đồi.

インドネシア語

"Pada hari itu," demikian kata TUHAN, "akan terdengar tangisan di Gerbang Ikan. Suara ratapan akan terdengar dari perkampungan baru, dan bunyi keruntuhan hebat akan menggema dari bukit-bukit

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

警告:見えない HTML フォーマットが含まれています

ベトナム語

Vì ấy là ngày bị rối loạn, giày đạp, và kinh hãi trong trũng của sự hiện thấy, đến bởi Chúa, là Ðức Giê-hô-va vạn quân; tường thành vỡ lở, tiếng kêu đến núi.

インドネシア語

Memang, TUHAN Yang Mahatinggi dan Mahakuasa telah menetapkan hari ini sebagai hari kekacauan, kegemparan dan huru-hara di Lembah Penglihatan. Tembok-tembok kota sudah dirobohkan. Teriakan minta tolong bergema di bukit-bukit

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ベトナム語

nói rằng: Ta sẽ xây tòa nhà rộng rãi, có những phòng khoảng khoát; xoi những cửa sổ, lợp trần bằng gỗ bách hương, và sơn son.

インドネシア語

Celakalah juga orang yang berkata, "Akan kudirikan istana yang besar dengan kamar-kamar yang luas di tingkat atas," lalu di istana itu dibuatnya jendela dengan bingkai dari kayu cemara Libanon, dan dicat merah

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

警告:見えない HTML フォーマットが含まれています

ベトナム語

Khi nó thấy những người được vẽ trên vách thành, những hình tượng của người Canh-đê sơn son, thì nó lại cùng thêm sự hành dâm nó.

インドネシア語

Makin lama makin bejatlah Oholiba. Ia sangat tertarik kepada gambar-gambar yang terukir pada dinding, dan yang diwarnai dengan cat semerah darah. Gambar-gambar itu melambangkan perwira-perwira Babel dengan ikat pinggang yang indah dan serban yang berjuntai

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ベトナム語

Hơi thở Ngài khác nào sông vỡ lở, nước lên ngập đến cổ. Ngài lấy cái sàng hủy diệt mà sáng các nước, và dùng cái khớp dẫn đi lạc đường mà khớp làm các dân.

インドネシア語

Ia menyuruh angin mendahului-Nya seperti banjir setinggi leher yang menghanyutkan segalanya. Ia membinasakan bangsa-bangsa, dan menggagalkan rencana-rencana mereka yang jahat

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ベトナム語

Khi một người nào da trên mình nổi sưng, mụt lở, hoặc một đém trắng, dường sẽ trở thành trên da mình một vít phung, thì người ta phải dẫn người đó đến thầy tế lễ A-rôn, hay là đến một trong các con trai người là những thầy tế lễ.

インドネシア語

Apabila seseorang mempunyai bintil-bintil, atau borok atau becak-becak putih pada kulitnya yang bisa menjadi penyakit kulit yang berbahaya, ia harus dibawa kepada imam keturunan Harun

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ベトナム語

thầy tế lễ sẽ khám cho. Nếu trên da thân người có những đém trắng xanh, ấy là một đém trắng lở trên da mà thôi: người vẫn tinh sạch.

インドネシア語

imam harus memeriksa orang itu. Kalau becak-becak itu nampaknya putih kabur, ia hanya dijangkiti kurap, dan dinyatakan bersih

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ベトナム語

con nai đực, con hoàng dương, con hươu đực, con dê rừng, con sơn dương, con bò rừng, và con linh dương.

インドネシア語

rusa, domba hutan, kambing hutan, kijan

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ベトナム語

thầy tế lễ khám cho; nếu cái đém hủng sâu hơn da, và nếu lông trở thành trắng, thì thầy tế lễ phải định người là ô uế; ấy là một vít phung đã lở trong mụt chốc vậy.

インドネシア語

untuk diperiksa. Jika becak-becak itu nampaknya lebih dalam dari kulit di sekitarnya dan bulu di bagian itu sudah menjadi putih juga, imam harus menyatakan orang itu najis. Bisul itu permulaan dari penyakit kulit yang berbahaya

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

人による翻訳を得て
4,401,923,520 より良い訳文を手にいれましょう

ユーザーが協力を求めています。



ユーザー体験を向上させるために Cookie を使用しています。弊社サイトを引き続きご利用いただくことで、Cookie の使用に同意していただくことになります。 詳細。 OK