Google で調べる

検索ワード: 就会人亡政息 (簡体字中国語 - ベトナム語)

人による翻訳

プロの翻訳者、企業、ウェブページから自由に利用できる翻訳レポジトリまで。

翻訳の追加

簡体字中国語

ベトナム語

情報

簡体字中国語

Scott Draves 编写的‘ 炸弹’ 程序的一个变体。 它绘制不断扩展的方块形状的网格, 一旦它们彼此追上, 就会发生不可预测的反应 。 “ RD” 是反应- 扩散( reaction- diffusion) 的缩写 。

ベトナム語

Một chương trình tương tự "Bom" của Scott Draves. Nó vẽ lưới có các hình vuông lớn lên; khi các hình vuông lớn va nhau, chúng sẽ phản ứng một cách không tiên đoán trước được. `` PP ''viết tắt cho phản ứng- phân tán.

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

警告:見えない HTML フォーマットが含まれています

簡体字中国語

单击此按钮可显示您系统中可用的 MIME 类型列表。 如果您选中了某项, 就会在上面的文件通配符中填入相应的通配符 。

ベトナム語

Nhắp vào nút này để hiển thị danh sách các kiểu MIME sắn sàng trên hệ thống, với hộp chọn bên cạnh. Khi bạn đánh dấu trong một số hộp chọn, các bộ lọc tập tin đó sẽ cũng được điền vào mục nhập bên trên.

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

簡体字中国語

只要一个终端应用程序被启动, 这个终端模拟程序就会被使用 。

ベトナム語

Khởi chạy ứng dụng thiết bị cuối thì dùng chương trình mô phỏng thiết bị cuối này.

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

簡体字中国語

启用此选项时, 当鼠标移动到窗口上后, 延迟一段时间后窗口就会自动出现在最前面( 接受焦点) 。

ベトナム語

Khi bật, cửa sổ dưới con trỏ chuột sẽ trở thành hoạt động (nhận tiêu điểm) sau một khoảng trễ.

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

簡体字中国語

在按下 Alt+Ctrl+H 之后, 会模拟您在键盘上输入“ Hello ” 。 如果您懒得输入一些像“ unsigned” 之类的文字, 这类动作就会非常有用。 输入中的每次按键都会以冒号 “: ” 间隔。 注意这里的按键是指真正的按键, 所以您必须定义您实际所要按的键。 在下面表格中, 左面一栏显示的是输入, 右面一栏显示的是要按的键 。\\ “ enter ” (换行) Enter 或 Return\ a( 小写a) A\ A( 大写A) Shift+A\: (冒号) Shift+;\ '' (空格) SpaceName

ベトナム語

Sau khi bấm tổ hợp phím Alt+Ctrl+H, việc nhập vào « Hello » sẽ được mô phỏng đúng như bạn đã gõ nó. Rất có ích nếu bạn làm biếng gõ chuỗi như « unsigned » (không ký). Mỗi cú bấm phím trong dữ liệu nhập định giới bằng dấu hai chấm «: ». Ghi chú rằng cú bấm phím thật có nghĩa là cú bấm phím, vậy bạn cần phải viết chính xác những hành động trên bàn phím. Trong bảng ben dưới, cột bên trái hiển thị dữ liệu nhập và cột bên phải hiển thị chuỗi cần gõ.\\ "enter" (tức là dòng mới) Enter hay Return\ a (tức là chữ a thường) A\ A (tức là chữ a hoa) Shift+A\: (dấu hai chấm) Shift+;\ '' (space) Dấu cáchName

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

警告:見えない HTML フォーマットが含まれています

簡体字中国語

如果这个文字折行选项被选中, 那么这个条目就会决定每行的长度( 以字符计) 为多少时, 编辑器就会自动开始新行 。

ベトナム語

Language

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

簡体字中国語

它其实只是一个 Shell 脚本, 从系统的视频输入采集一幅图像, 然后用随机选取的 PBM 滤波器处理它, 并采用各种方式重新组合视频图像, 比如边缘检测、 从旋转后的图像中减去它自己、 等等。 然后它将图像显示几秒钟, 再重新开始。 您只要给它广播电视图像就会非常有趣 。

ベトナム語

Đây chỉ là một mã trình bao chụp một khung video từ lối vào video của hệ thống, rồi dùng bộ lọc PBM (ngẫu nhiên) để xử lý và gắn kết chúng lại thành video theo nhiều cách (phát hiện biên, tính hiệu giữa hình và phiên bản quay của nó,...) Rồi nó hiển thị kết quả trong vài giây, sau đó lặp lại thao tác. Nó chạy đặc biệt tốt nếu bạn đưa tín hiệu tivi vào.

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

簡体字中国語

当鼠标移动到窗口上后, 延迟这么长时间窗口就会自动出现在最前面 。

ベトナム語

Đây là khoảng trễ sau mà cửa sổ dưới con trỏ chuột sẽ lên trước.

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

簡体字中国語

当鼠标移动到窗口上后, 延迟这么长时间窗口就会自动出现在最前面 。

ベトナム語

Đây là khoảng trễ sau mà cửa sổ dưới con trỏ chuột sẽ nhận tiêu điểm tự động.

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

簡体字中国語

忽略意味着您将不会再次收到警告( 除非磁盘上的文件再次发生了变化) : 如果您保存该文档, 您将会覆盖磁盘上的文件; 如果您不保存的话, 那么磁盘上的文件( 如果存在) 就会保持现状 。

ベトナム語

Bỏ qua có nghĩa là bạn sẽ không được cảnh báo lại (trừ khi tập tin trên đĩa thay đổi lần nữa). Nếu bạn lưu tài liệu này, bạn sẽ ghi đè lên tập tin trên đĩa; còn nếu bạn không lưu, tập tin trên đĩa (nếu có) là dữ liệu hiện thời.

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

簡体字中国語

您是否想要在扫描前先应用您的更改? 否则更改就会丢失 。

ベトナム語

Bạn có muốn áp dụng các thay đổi trước khi quét không? Nếu không thì mọi thay đổi sẽ bị mất hoàn toàn.

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

簡体字中国語

本工具将以图形化形式帮助您配置 CUPS 打印系统服务器。 可用的选项按不同的主题分类, 可以从左边的图标视图上快速地访问。 每个选项都有默认值, 如果尚未设置的话, 就会显示默认值。 绝大多数情况下默认值都应该为“ 确定 ” 。 如果您想要获取关于每个选项的简要帮助, 既可以使用标题栏上的 “? ” 按钮, 也可以使用此对话框下方的按钮 。

ベトナム語

Công cụ này sẽ giúp đỡ bạn cấu hình một cách đồ họa máy phục vụ của hệ thống in CUPS. Những tùy chọn sẵn sàng được nhóm lại theo chủ đề liên quan, và có thể được truy cập nhanh trong khung xem biểu tượng bên trái. Mỗi tùy chọn có giá trị mặc định được hiển thị, nếu nó chưa đặt. Giá trị mặc định này nên thích hợp trong hậu hết trường hợp. Bạn có thể truy cập một thông điệp trợ giúp ngắn cho mỗi tùy chọn, bằng cách bấm hoặc cái nút dấu hỏi «? » trên thanh tiêu đề, hoặc cái nút dưới hộp thoại này.

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

簡体字中国語

标记 FTP 部分上载的文件 。 此选项选中时, 上载未完成的文件将被加上一个 “. part” 扩展名。 一旦传送完成后这个扩展名就会被去掉 。

ベトナム語

Nhãn các tập tin đã tải lên FTP bộ phận. Khi tùy chọn này đã bật, các tập tin đã tải lên bộ phận có phần mở rộng tập tin «. part » (phần). Một khi truyền xong, phần mở rộng này được gỡ bỏ.

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

簡体字中国語

桌面共享使用 VNC 协议, 您可以使用任何 VNC 客户程序连接 。 在 KDE 中, 此客户端称为“ 远程桌面连接 ” 。 在客户端中输入主机信息 , 客户端就会开始连接 。

ベトナム語

Tính năng Chia sẻ Màn hình sử dụng giao thức VNC. Bạn có thể sử dụng bất cứ ứng dụng khách VNC nào để kết nối. Trong KDE, khách có tên « Kết nối từ xa đến máy tính ». Nhập thông tin về máy chủ vào khách để kết nối.

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

簡体字中国語

模拟弹跳球体的物理机制, 或者根据设置, 模拟气体或液体里的颗粒。 如果“ 摇晃容器” 被选中, 那么盒子就会不时旋转, 改变下落的方向( 从而使静止的球也运动起来) 。

ベトナム語

Mô hình vật lý của các quả bóng va đập, hoặc của các hạt trong chất khí hay chất lỏng, phụ thuộc vào thiết lập. Nếu "Hộp Rung" được chọn, thỉnh thoảng, các hộp sẽ quay, thay đổi hướng rơi (để làm các hạt đã rơi xuống lại tiếp tục rơi theo hướng mới.)

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

警告:見えない HTML フォーマットが含まれています

簡体字中国語

模拟沸水中气泡形成的情况: 最初是小气泡出现, 当它们靠近时就会合并成大气泡, 直至最后破裂。 由 James Macnicol 编写 。

ベトナム語

Đây là một kiểu mô phỏng sự tạo thành bọt khi nước sôi: đầu tiên các bọt nhỏ xuất hiện, rồi chúng tiến gần đến nhau, nhập vào nhau tạo ra bọt lớn, và cuối cùng nổ tung. Viết bởi James Macnicol.

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

簡体字中国語

浏览器增强功能 用这个模块您可以设置一些 KDE 浏览器的增强功能 。 速搜 速搜是使用互联网搜索引擎的快捷途径。 例如, 输入“ altavista: frobozz” 或者“ av: frobozz ” , Konqueror 就会到 AltaVista 去查找“ frobozz ” 。 更简便的办法是: 只要按 Alt+F2 键( 如果您没改过这个缺省设置) , 并在 KDE 的“ 运行命令... ” 对话框里输入该快捷网址的名称就行了 。

ベトナム語

Duyệt nâng cấp Trong môđun này bạn có thể cấu hình một vài tính năng duyệt nâng cấp của KDE. Từ khóa Internet Từ khóa Internet cho phép gõ tên của một hãng, một dự án, một người nổi tiếng, v. v... và đi thẳng tới vị trí tương ứng. Ví dụ bạn chỉ cần gõ "KDE" hoặc "Môi trường làm việc K" trong Konqueror để tới trang chủ của KDE. Từ nóng Web Phím nóng Web là cách sử dụng nhanh khả năng tìm kiếm Web. Ví dụ, gõ "altavista: frobozz" hoặc "av: frobozz" thì Konqueror sẽ thực hiện tìm kiếm "frobozz" trên AltaVista. Thậm chí đơn giản hơn: chỉ cần nhấn Alt+F2 (nếu bạn chưa thay đổi tổ hợp phím này) và nhập từ nóng vào hộp thoại chạy câu lệnh của KDE.

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

警告:見えない HTML フォーマットが含まれています

簡体字中国語

浏览时间间隔( BrowseInterval) 浏览更新的时间间隔( 单位是秒) 。 默认是 30 秒 。 注意只要一个打印进的状态发生改变, 那么浏览信息就会被发送 。 所以这个参数代表的是两次更新之间的最大时间 。 设置这个参数为 0 就禁止了向外广播, 这样您的本地打印机 就不会被外人所知, 但是您仍然可以看到其它主机上的打印机 。 如 : 30 Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

ベトナム語

Khoảng duyệt (BrowseInterval) Thời gian giữa hai lần cập nhật thông tin duyệt. Mặc định là 30 giây. Ghi chú rằng thông tin duyệt cũng được gởi khi nào tính trạng của máy in thay đổi, vậy giá trị này là thời gian tối đa giữa hai lần cập nhật. Đặt giá trị này thành 0 để tắt khả năng phát thanh đi ra, để mà các máy in cục bộ của bạn không phải được quảng cáo, nhưng bạn vẫn còn có khả năng thấy máy in trên máy khác. v. d.: 30 Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

簡体字中国語

用户( User) 服务器运行中所使用的用户。 通常这个用户 必须是 lp , 不过如果需要的话 , 你也可以配置为另外一个用户 。 注意: 这个服务器初始运行的时候需要使用 root, 这样才能 默认的 IPP 端口 631。 只要一个外部程序被运行的时候 , 它就会改变用户 。 如 : lp Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

ベトナム語

Người dùng (User) Người dùng dưới mà máy phục vụ chạy. Giá trị chuẩn là lp, nhưng bạn có thể cấu hình cho người dùng khác nếu cần thiết. Ghi chú: máy phục vụ phải chạy đầu tiên với tư cách người chủ (root) để hỗ trợ cổng IPP mặc định (631). Nó chuyển đổi người dùng khi nào chương trình bên ngoài có chạy... v. d.: lp Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

簡体字中国語

自版本 1. 4. 8 起, kppp 就有了一个新特性, 即 “ 快速帮助 ” 。 它与工具提示有些类似, 但是您 可以在任何时候激活它 。 要激活该特性, 只需用鼠标右键单击像按钮或标 签这样的控件。 如果项目支持快速帮助, 就会显 示一个弹出菜单指向快速帮助 。 要测试这一特性, 请用右键单击此文本 。

ベトナム語

Kể từ phiên bản 1. 4. 8, kppp chứa một tính năng mới được gọi như là « Trợ giúp nhanh ». Nó tương tự với mẹo công cụ, nhưng cũng sẵn sàng khi nào bạn muốn. Để mở nó, đơn giản hãy nhấn- phải vào mục như cái nút hay nhãn. Nếu mục đó hỗ trợ Trợ Giúp Nhanh, một trình đơn bật lên chỉ tới Trợ Giúp Nhanh. Để thử ra, nhấn- phải trong văn bản này.

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

人による翻訳を得て
4,401,923,520 より良い訳文を手にいれましょう

ユーザーが協力を求めています。



ユーザー体験を向上させるために Cookie を使用しています。弊社サイトを引き続きご利用いただくことで、Cookie の使用に同意していただくことになります。 詳細。 OK