Google で調べる

検索ワード: 属于 (簡体字中国語 - ベトナム語)

人による翻訳

プロの翻訳者、企業、ウェブページから自由に利用できる翻訳レポジトリまで。

翻訳の追加

簡体字中国語

ベトナム語

情報

簡体字中国語

指定的进程 ID 不属于一个程序。

ベトナム語

ID của tiến trình không phải của một chương trình.

最終更新: 2014-08-15
使用頻度: 1
品質:

簡体字中国語

用户"%s"已经属于"%s"组。

ベトナム語

Người dùng « %s » đã thuộc về « %s ».

最終更新: 2014-08-15
使用頻度: 1
品質:

警告:見えない HTML フォーマットが含まれています

簡体字中国語

警告:主目录 %s 不属于您当前创建的用户。

ベトナム語

Cảnh báo : thư mục chính « %s » không thuộc về người dùng bạn đang tạo.

最終更新: 2014-08-15
使用頻度: 1
品質:

簡体字中国語

下面的图片属于的用户 。

ベトナム語

Người dùng sở hữu ảnh bên dưới.

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

簡体字中国語

您在这里可以配置当您在属于这个组的文件上单击时 Konqueror 文件管理器的动作。 Konqueror 可以在一个嵌入的查看器中显示文件的内容, 或者运行一个单独的程序来显示文件。 您可以在文件类型配置的“ 嵌入” 选项中为特定的文件类型修改此设置。 而 Dolphin 总是会在一个单独的查看器中显示文件 。

ベトナム語

Bạn có thể cấu hình để quyết định cho trình quản lí tập tin nào của Konqueror sẽ được dùng khi nhấn chuột vào 1 tập tin thuộc nhóm này. Konqueror sẽ hiển thị tập tin trong trình xem tích hợp hoặc khởi động một chương trình riêng biệt. Cũng có thể thay đổi xác lập này cho những kiểu tập tin chỉ định trong thẻ 'Tích hợp' của trình cấu hình kiểu tập tin

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

簡体字中国語

此选项指定了 KWin 应该如何因新窗口的无意激活而导致焦点被抢 。 (请注意: 此特性与“ 焦点置于鼠标下” 和“ 焦点严格置于鼠标下” 策略不兼容 。) 无 : 不进行避免, 新窗口总是被激活 。 低 : 启用避免; 如果某些窗口不支持后台规则, 且 KWin 无法可靠的确定是否要激活该窗口, 则会激活该窗口。 这一设置可能比普通级别的效果更差或更好, 这取决于具体的应用程序 。 普通 : 启用避免; 默认设置 。 高 : 仅当没有激活窗口或新窗口属于当前应用程序时, 才会激活新窗口。 如果不使用鼠标聚焦策略的话, 这一设置可能不怎么常用 。 终极 : 全部窗口都必须由用户显式激活 。 标为避免获取焦点的窗口引起注意的默认方式是突出显示其任务栏项。 您可以在通知控制模块中更改 。

ベトナム語

Tùy chọn này xác định cách KWin sẽ cố ngăn cản tiêu điểm bị ăn cấp do sự kích hoạt cửa sổ mới không mong đợi. (Ghi chú: tính năng này không hoạt động với chính sách tiêu điểm « Tiêu điểm dưới chuột » hay « Tiêu điểm dưới chính sách chuột ».) Không có: ngăn cản bị tắt nên cửa sổ mới luôn luôn trở thành hoạt động. Thấp: ngăn cản đã bật: khi cửa sổ nào không có hỗ trợ cơ chế bên dưới và KWin không thể quyết định tin nhiệm có nên đóng cửa sổ này hay không, nó sẽ được kích hoạt. Thiết lập này có thể có kết quả cả tốt hơn lần xấu hơn mức chuẩn, phụ thuộc vào ứng dụng chạy cửa sổ. Chuẩn: khả năng ngăn cả đã được hiệu lực. Cao: cửa sổ mới được kích hoạt chỉ nếu không có cửa sổ hoạt động hiện thời, hoặc nếu cửa sổ đó thuộc về ứng dụng hoạt động hiện thời. Thiết lập này rất có thể không thật có ích khi bạn không sử dụng chính sách tiêu điểm con chuột. Rất cao: mỗi cửa sổ phải bị người dùng kích hoạt dứt khoát. Cửa sổ bị ngăn cản ăn cấp tiêu điểm có được đánh dấu như là yêu cầu hoạt động. mà theo mặc định có nghĩa là mục nhập của nó trên thanh tác vụ sẽ được tô sáng. Có thể thay đổi ứng xử này trong mô- đun điều khiển « Thông báo ».

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

簡体字中国語

窗口 “% 2 ” 无响应。 此窗口属于应用程序% 1 (进程号=% 3, 主机名=% 4) 。 您是否想要终止此应用程序 及其 所有 子窗口 ? (此应用程序中所有未保存的数据都将丢失 。)

ベトナム語

Cửa sổ với tiêu đề "% 2" không trả lời. Cửa sổ này là của ứng dụng% 1 (PID=% 3, tên máy=% 4). Bạn có muốn dừng ứng dụng này? (Mọi dữ liệu chưa ghi trong ứng dụng này sẽ bị mất.)

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

警告:見えない HTML フォーマットが含まれています

簡体字中国語

类( AuthClass) 这是一个验证类; 当前只有 Anonymous 、 User 、 System (属于 SystemGroup 群组的有效用户) 和 Group (属于特定组的有效用户) 被支持 。 Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

ベトナム語

Hạng (AuthClass) Hạng cho phép; hiện thời chỉ hỗ trợ: Anonymous & nbsp; (vô danh) User & nbsp; (người dùng) System & nbsp; (hệ thống: người dùng hợp lệ thuộc về nhóm SystemGroup) Group & nbsp; (nhóm: người dùng hợp lệ thuộc về nhóm đã ghi rõ). Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

警告:見えない HTML フォーマットが含まれています

簡体字中国語

要选择属于特定应用程序的全部窗口, 选择一个窗口类就可以了 。

ベトナム語

Để chọn tất cả các cửa sổ thuộc về một ứng dụng đặc biệt, thường chỉ cần chọn lớp cửa sổ là đủ.

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

簡体字中国語

访问权限 # 由调度器所提供的每一个目录的访问权限 。 位置是相对于 DocumentRoot 的 。 # AuthType: 可以使用的验证 : # None - 不执行验证 Basic - 使用 HTTP 基本方式进行验证 。 Digest - 使用 HTTP 摘要方式进行验证 。 # (注意: 对于 Basic 或者 Digest, 当连接到 localhost 接口时 , 本地证书验证会被客户端替代 。) # AuthClass: 验证类; 当前只有 Anonymous、 User 、 System( 属于 SystemGroup 群组的有效用户) 和 Group (属于特定群组的有效用户) 是被支持的 。 # AuthGroupName: 用于“ 群组” 验证的群组名称 。 # Order: 允许或者拒绝处理的顺序 。 # Allow: 允许来自于指定的主机名、 域名、 IP 地址或者网络的访问 。 # Deny: 拒绝来自于指定的主机名、 域名、 IP 地址或者网络的访问 。 # “ Allow” 和“ Deny” 都支持如下地址标记 : # All None *. domain. com. domain. com host. domain. com nnn. * nnn. nnn. * nnn. nnn. nnn. * nnn. nnn. nnn. nnn nnn. nnn. nnn. nnn/ mm nnn. nnn. nnn. nnn/ mmm. mmm. mmm. mmm # 主机名和域名地址需要您使用上述的“ HostNameLookups On ” 选项打开主机名查询 。 # Encryption: 是否使用加密; 这个选项依赖于 CUPS 库和调度器 是否链接了 OpenSSL 库 。 # 可能的值有 : # Always - 总是使用加密( SSL) Never - 从不使用加密 Required - 使用 TLS 加密升级 IfRequested - 如果服务器需要, 就使用加密 # 默认值是“ IfRequested ” 。 Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

ベトナム語

Quyền hạn truy cập # Quyền hạn truy cập cho mỗi thư mục được phục vụ bởi bộ lập lịch. Các địa chỉ cân xứng với DocumentRoot (Gốc tài liệu)... # AuthType: kiểu xác thực cần sử dụng: # None — Không xác thực gì. Basic — Xác thực bằng phương pháp HTTP Basic (cơ bản HTTP). Digest — Xác thực bằng phương pháp HTTP Digest (bản tóm tắt HTTP). # (Ghi chú: ứng dụng khách có thể thay thế Basic hay Digest bằng cách xác thực chứng nhận cục bộ, khi kết nối đến giao diện localhost [máy cục bộ].) # AuthClass: hạng xác thực; hiện thời chỉ hỗ trợ: • Anonymous\ t( vô danh) • User\ t\ t\ t( người dùng) • System\ t\ t( hệ thống: người dùng hợp lệ thuộc về nhóm SystemGroup) • Group\ t\ t\ t( nhóm: người dùng hợp lệ thuộc về nhóm đã ghi rõ). # AuthGroupName: tên nhóm cho cách xác thực Group (nhóm). # Order: thứ tự xử lý kiểu Allow/ Deny (cho phép/ từ chối). # Allow: cho phép truy cập từ tên máy, miền, đia chỉ IP hay mạng được ghi rõ. # Deny: từ chối truy cập từ tên máy, miền, đia chỉ IP hay mạng được ghi rõ. # Cả « Allow » lẫn « Deny » đều chấp nhận những cách ghi địa chỉ theo đây: # All\ t\ t( tất cả) None\ t\ t( không có) *. miền. com. miền. com máy. miền. com nnn. * nnn. nnn. * nnn. nnn. nnn. * nnn. nnn. nnn. nnn nnn. nnn. nnn. nnn/ mm nnn. nnn. nnn. nnn/ mmm. mmm. mmm. mmm # Địa chỉ máy và miền cần thiết bạn bật khả nẳng tra tìm tên máy bằng tùy chọn « HostNameLookups On » bên trên. # Encryption: bật/ tắt mật mã; phụ thuộc vào tính trạng có thư viên OpenSSL được liên kết vào thư viên và bộ lập lịch CUPS. # Giá trị có thể: # Always\ t( luôn luôn mật mã [SSL]) Never\ t( không bao giờ mật mã) Required\ t( dùng bản cập nhật mật mã TLS) IfRequested\ t( mật mã nếu máy phục vụ yêu cầu) # Giá trị mặc định là « IfRequested ». Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

簡体字中国語

输入密钥 0x% 1 的密码句, 该密钥属于% 2lt;% 3gt; :

ベトナム語

Hãy nhập cụm từ mật khẩu cho khóa 0x% 1, thuộc về% 2lt;% 3gt;:

最終更新: 2011-10-23
使用頻度: 3
品質:

簡体字中国語

当前运行的操作系统安装到了引导驱动器上了吗?说明:有时 Windows 可能并未安装到 Windows 启动管理器(活动分区)分区上。如果属于这种情况,请选择 '否'。

ベトナム語

Is the currently running operating system installed on the boot drive?Note: Sometimes, Windows is not installed on the same drive as the Windows boot loader (boot partition). If that is the case, select 'No'.

最終更新: 2009-11-19
使用頻度: 1
品質:

参照: MatteoT

人による翻訳を得て
4,401,923,520 より良い訳文を手にいれましょう

ユーザーが協力を求めています。



ユーザー体験を向上させるために Cookie を使用しています。弊社サイトを引き続きご利用いただくことで、Cookie の使用に同意していただくことになります。 詳細。 OK