検索ワード: speisopfer (ドイツ語 - ベトナム語)

コンピュータによる翻訳

人が翻訳した例文から、翻訳方法を学びます。

German

Vietnamese

情報

German

speisopfer

Vietnamese

 

から: 機械翻訳
よりよい翻訳の提案
品質:

人による翻訳

プロの翻訳者、企業、ウェブページから自由に利用できる翻訳レポジトリまで。

翻訳の追加

ドイツ語

ベトナム語

情報

ドイツ語

darnach die zahl dieser opfer ist, darnach soll auch die zahl der speisopfer und trankopfer sein.

ベトナム語

tùy theo số con sinh mà các ngươi sẽ dâng, thì phải làm như vậy cho mỗi con.

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ドイツ語

6:16 denn alles speisopfer eines priesters soll ganz verbrannt und nicht gegessen werden.

ベトナム語

phàm của lễ chay của thầy tế lễ nào thì phải đốt hết, không nên ăn.

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ドイツ語

dazu ein zehntel epha semmelmehl zum speisopfer, mit Öl gemengt, das gestoßen ist, ein viertel hin.

ベトナム語

còn về của lễ chay, thì phải dâng một phần mười ê-pha bột lọc nhồi với một phần tư hin dầu ô-li-ve ép.

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ドイツ語

dazu einen ziegenbock zum sündopfer, außer dem täglichen brandopfer mit seinem speisopfer und mit ihrem trankopfer.

ベトナム語

các ngươi phải dâng một con dê đực làm của lễ chuộc tội, ngoài của lễ thiêu hằng hiến, cùng của lễ chay và lễ quán cặp theo.

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 5
品質:

ドイツ語

das übrige aber vom speisopfer soll aarons und seiner söhne sein. das soll ein hochheiliges sein von den feuern des herrn.

ベトナム語

phần chi trong của lễ chay còn lại sẽ thuộc về a-rôn và các con trai người; ấy là một vật chí thánh trong các của lễ dùng lửa dâng cho Ðức giê-hô-va.

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ドイツ語

am sabbattag aber zwei jährige lämmer ohne fehl und zwei zehntel semmelmehl zum speisopfer, mit Öl gemengt, und sein trankopfer.

ベトナム語

ngày sa-bát, ngươi phải dâng hai chiên con đực giáp năm, không tì vít, và hai phần mười ê-pha bột lọc nhồi dầu làm của lễ chay với lễ quán cặp theo.

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ドイツ語

dazu einen ziegenbock zum sündopfer, außer dem sündopfer der versöhnung und dem täglichen brandopfer mit seinem speisopfer und mit ihrem trankopfer.

ベトナム語

các ngươi phải dâng một con dê đực làm của lễ chuộc tội, ngoài của lễ chuộc tội mà người ta dâng trong ngày chuộc tội, của lễ thiêu hằng hiến và của lễ chay với lễ quán cặp theo.

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ドイツ語

aber den brandopferaltar setzte er vor die tür der wohnung der hütte des stifts und opferte darauf brandopfer und speisopfer, wie ihm der herr geboten hatte.

ベトナム語

Ðoạn, người để bàn thờ về của lễ thiêu nơi cửa đền tạm, dâng trên đó của lễ thiêu và của lễ chay, y như lời Ðức giê-hô-va đã phán dặn môi-se.

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ドイツ語

des morgens aber, zur zeit, da man speisopfer opfert, siehe, da kam ein gewässer des weges von edom und füllte das land mit wasser.

ベトナム語

vậy, buổi sáng, nhằm giờ người ta dâng của lễ chay, thấy nước bởi đường Ê-đôm đến, và xứ bèn đầy những nước.

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ドイツ語

da aber mittag vergangen war, weissagten sie bis um die zeit, da man speisopfer tun sollte; und da war keine stimme noch antwort noch aufmerken.

ベトナム語

khi quá trưa rồi, họ cứ nói tiên tri như vậy cho đến giờ dâng của lễ chay ban chiều; nhưng vẫn không có tiếng gì, chẳng ai đáp lời, cũng không cố ý đến.

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ドイツ語

alle deine speisopfer sollst du salzen, und dein speisopfer soll nimmer ohne salz des bundes deines gottes sein; denn in allem deinem opfer sollst du salz opfern.

ベトナム語

phải nêm muối các của lễ chay; chớ nên dâng lên thiếu muối; vì muối là dấu hiệu về sự giao ước của Ðức chúa trời đã lập cùng ngươi; trên các lễ vật ngươi phải dâng muối.

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ドイツ語

aber der herr wird den, so solches tut, ausrotten aus der hütte jakobs, beide, meister und schüler, samt dem, der dem herrn zebaoth speisopfer bringt.

ベトナム語

phàm ai làm sự đó, hoặc kẻ thức, hoặc kẻ trả lời, hoặc kẻ dân của lễ cho Ðức giê-hô-va vạn quân, Ðức giê-hô-va sẽ trừ họ khỏi các trại của gia-cốp.

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ドイツ語

bringt nicht mehr speisopfer so vergeblich! das räuchwerk ist mir ein greuel! neumonde und sabbate, da ihr zusammenkommt, frevel und festfeier mag ich nicht!

ベトナム語

thôi, đừng dâng của lễ chay vô ích cho ta nữa! ta gớm ghét mùi hương, ngày trăng mới, ngày sa-bát cùng sự rao nhóm hội; ta chẳng khứng chịu tội ác hội hiệp nơi lễ trọng thể.

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ドイツ語

außer dem brandopfer des monats und seinem speisopfer und außer dem täglichen brandopfer mit seinem speisopfer und mit seinem trankopfer, wie es recht ist -,zum süßen geruch. das ist ein opfer dem herrn.

ベトナム語

các ngươi phải dâng những lễ vật nầy ngoài của lễ thiêu đầu tháng, và của lễ chay cặp theo, của lễ thiêu hằng hiến, và của lễ chay với lễ quán cặp theo, tùy theo những lệ đã định về mấy của lễ đó, mà làm của lễ dùng lửa dâng lên có mùi thơm cho Ðức giê-hô-va.

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

ドイツ語

seine gabe war eine silberne schüssel, hundertdreißig lot schwer, eine silberne schale, siebzig lot schwer nach dem lot des heiligtums, beide voll semmelmehl, mit Öl gemengt, zum speisopfer;

ベトナム語

lễ-vật của người là một cái đĩa bạc nặng một trăm ba mươi siếc-lơ, một cái chậu bạc nặng bảy chục siếc-lơ, theo siếc-lơ của nơi thánh, cả hai cái đều đầy bột lọc nhồi dầu, dùng về của lễ chay;

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 8
品質:

ドイツ語

das sind die feste des herrn, die ihr sollt für heilig halten, daß ihr zusammenkommt und dem herrn opfer tut: brandopfer, speisopfer, trankopfer und andere opfer, ein jegliches nach seinem tage,

ベトナム語

Ðó là những lễ trọng thể của Ðức giê-hô-va, mà các ngươi phải rao truyền là sự nhóm hiệp thánh, đặng dâng cho Ðức giê-hô-va những của lễ dùng lửa dâng lên, của lễ thiêu, của lễ chay, của lễ thù ân, lễ quán, vật nào đã định theo ngày nấy.

最終更新: 2012-05-05
使用頻度: 1
品質:

人による翻訳を得て
7,787,981,282 より良い訳文を手にいれましょう

ユーザーが協力を求めています。



ユーザー体験を向上させるために Cookie を使用しています。弊社サイトを引き続きご利用いただくことで、Cookie の使用に同意していただくことになります。 詳細。 OK