구글 검색

검색어: biểu lãi suất cho vay cố định (베트남어 - 영어)

인적 기여

전문 번역가, 번역 회사, 웹 페이지 및 자유롭게 사용할 수 있는 번역 저장소 등을 활용합니다.

번역 추가

베트남어

영어

정보

베트남어

lãi suất cho vay

영어

mobilizing interest rate

마지막 업데이트: 2018-12-10
사용 빈도: 1
품질:

추천인: 익명

베트남어

Lãi suất cố định cho từng thời điểm giải ngân.

영어

Interest rate will be fixed for the drawdown period.

마지막 업데이트: 2013-10-22
사용 빈도: 1
품질:

추천인: T2_2112

베트남어

Một bên trong nghiệp vụ hoán đổi sẽ trả lãi suất cố định cho phía bên kia để nhận được lãi suất thả nổi.

영어

One side of the swap pays a fixed rate of interest to the counterparty for receiving a floating rate.

마지막 업데이트: 2014-09-05
사용 빈도: 1
품질:

추천인: T2_2112

베트남어

Chúng tôi sẵn sàng cung cấp nghiệp vụ quyền lựa chọn lãi suất cho đồng Đô la Mỹ.

영어

Interest rate options are available for USD.

마지막 업데이트: 2014-09-05
사용 빈도: 1
품질:

추천인: T2_2112

베트남어

Chuyển đổi từ lãi suất cố định sang thả nổi khi dự đoán lãi suất có xu hướng tăng trong trường hợp khách hàng đang gửi tiền với lãi suất cố định.

영어

Changing from fixed to floating with a view that interest rates will rise in case of fixed rate depositors.

마지막 업데이트: 2014-09-05
사용 빈도: 1
품질:

추천인: T2_2112

베트남어

Số tiền thanh toán sẽ được tính dựa trên mức lãi suất chênh lệch giữa cố định và thả nổi vào ngày thanh toán (nhân với vốn gốc).

영어

Settlement payments will be calculated by netting the two interest rates on the settlement date (multiplied by the notional principal).

마지막 업데이트: 2014-09-05
사용 빈도: 1
품질:

추천인: T2_2112

베트남어

Cậu đang vay 9,5 với lãi suất không cố định, Mà lại chuyển đến vùng nguy hiểm nhất đất nước này\ Hơn nữa, anh đang phải đối mặt với những hàng xóm nguy hiển nhất

영어

You're borrowing at nine and a half with no fixed rate, plus moving into the most dangerous neighborhood in the country ...for someone of your type of species.

마지막 업데이트: 2016-10-27
사용 빈도: 1
품질:

추천인: T2_2112

베트남어

Nếu lãi suất thả nổi nhỏ hơn lãi suất cố định, khách hàng sẽ trả lại cho ngân hàng khoản chênh lệch (lãi suất cố địnhlãi suất thả nổi).

영어

If the floating rate is below the fixed rate, the customers will pay the bank the difference (fixed rate - floating rate).

마지막 업데이트: 2014-09-05
사용 빈도: 1
품질:

추천인: T2_2112

베트남어

Chuyển đổi từ lãi suất thả nổi sang lãi suất cố định (không làm thay đổi những điều kiện khác của các khoản vay hiện có) là để tránh các rủi ro tăng lãi suất (trong trường hợp khách hàng đang vay lãi suất thả nổi).

영어

Changing floating rates to fixed rates (without changing the terms of the existing loans) is to avoid risks of rising interest rates (floating rate borrower).

마지막 업데이트: 2014-09-05
사용 빈도: 1
품질:

추천인: T2_2112

베트남어

Nếu lãi suất thả nổi lớn hơn lãi suất cố định, chúng tôi sẽ trả cho khách hàng phần chênh lệch (lãi suất thả nổi - lãi suất cố định) trong trường hợp khách hàng đang vay lãi suất thả nổi và giao dịch hoán đổi lãi suất để chuyển từ thả nổi sang cố định.

영어

If the floating rate is above the fixed rate, we will pay the customers the difference (floating rate - fixed rate) in case customers are borrowing floating rate loans and swapping from fixed rates to floating rates.

마지막 업데이트: 2014-09-05
사용 빈도: 1
품질:

추천인: T2_2112

인적 기여로
4,401,923,520 더 나은 번역을 얻을 수 있습니다

사용자가 도움을 필요로 합니다:



당사는 사용자 경험을 향상시키기 위해 쿠키를 사용합니다. 귀하께서 본 사이트를 계속 방문하시는 것은 당사의 쿠키 사용에 동의하시는 것으로 간주됩니다. 자세히 보기. 확인