구글 검색

검색어: impoverished (영어 - 베트남어)

인적 기여

전문 번역가, 번역 회사, 웹 페이지 및 자유롭게 사용할 수 있는 번역 저장소 등을 활용합니다.

번역 추가

영어

베트남어

정보

영어

Impoverished

베트남어

Nghèo

마지막 업데이트: 2011-08-22
사용 빈도: 1
품질:

추천인: Wikipedia

영어

Would you prefer to return to the impoverished state you were in before I graciously took your daughter as my wife?

베트남어

Ngươi có sẵn sàng phục vụ nơi đã giúp đỡ ngươi hay là để ta lấy con gái ngươi làm vợ ?

마지막 업데이트: 2016-10-27
사용 빈도: 1
품질:

추천인: Wikipedia

영어

And Israel was greatly impoverished because of the Midianites; and the children of Israel cried unto the LORD.

베트남어

Vậy, vì cớ dân Ma-đi-an, Y-sơ-ra-ên bị nghèo khổ bẩn chật, nên họ kêu cầu cùng Ðức Giê-hô-va.

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

추천인: Wikipedia

영어

He that is so impoverished that he hath no oblation chooseth a tree that will not rot; he seeketh unto him a cunning workman to prepare a graven image, that shall not be moved.

베트남어

Kẻ nghèo không dâng nổi vật đó, thì chọn gỗ không mục được, và tìn thợ khéo đặng trổ một tượng không lay đổ.

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

추천인: Wikipedia

영어

Forgive Jean-Paul's tactics, Mr. Burdett, but to put it bluntly, the impoverished people of this island need your help.

베트남어

Tôi xin lỗi nếu như John co vài cử chỉ bất lịch sự. Tôi nghĩ rằng những người nghèo trên hòn đảo này, Cần sự giúp đỡ của ông.

마지막 업데이트: 2016-10-27
사용 빈도: 1
품질:

추천인: Wikipedia

영어

In comparison with the year of 2000, the total area of unused land decreased by 15,837.59 ha because of afforestation and improving impoverished soil for multiple purposes such as building infrastructure and economic and social development.

베트남어

So với năm 2000 đất chưa sử dụng giảm 15.837,59 ha, chủ yếu do trồng rừng và do cải tạo đất đưa vào phục vụ các mục đích khác như xây dựng cơ sở hạ tầng và các mục đích phát triển kinh tế xã hội khác.

마지막 업데이트: 2019-03-16
사용 빈도: 2
품질:

추천인: Wikipedia

영어

Whereas Edom saith, We are impoverished, but we will return and build the desolate places; thus saith the LORD of hosts, They shall build, but I will throw down; and they shall call them, The border of wickedness, and, The people against whom the LORD hath indignation for ever.

베트남어

Nếu Ê-đôm nói rằng: Chúng ta đã bị hủy diệt, song chúng ta sẽ trở về dựng lại những nơi đổ nát, thì Ðức Giê-hô-va vạn quân cũng phán rằng: Chúng nó sẽ dựng lại, nhưng ta sẽ đổ xuống, người ta sẽ gọi chúng nó là Cõi độc ác, và là dân mà Ðức Giê-hô-va nổi giận nghịch cùng đời đời.

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

추천인: Wikipedia

인적 기여로
4,401,923,520 더 나은 번역을 얻을 수 있습니다

사용자가 도움을 필요로 합니다:



당사는 사용자 경험을 향상시키기 위해 쿠키를 사용합니다. 귀하께서 본 사이트를 계속 방문하시는 것은 당사의 쿠키 사용에 동의하시는 것으로 간주됩니다. 자세히 보기. 확인