구글 검색

검색어: 完全相反的 (중국어(간체자) - 베트남어)

인적 기여

전문 번역가, 번역 회사, 웹 페이지 및 자유롭게 사용할 수 있는 번역 저장소 등을 활용합니다.

번역 추가

중국어(간체자)

베트남어

정보

중국어(간체자)

根据条件用数字完全填充方格

베트남어

Điền đầy vào lưới với số với những điều kiện nhất định

마지막 업데이트: 2014-08-15
사용 빈도: 1
품질:

중국어(간체자)

0, 1: 快速色彩, 只完全使用环境光

베트남어

0, 1: Màu sắc nhanh, chỉ ánh sáng chung quanh đầy đủ

마지막 업데이트: 2011-10-23
사용 빈도: 3
품질:

중국어(간체자)

360 DPI 完全重叠

베트남어

360 DPI chồng chéo hoàn toàn

마지막 업데이트: 2011-10-23
사용 빈도: 6
품질:

중국어(간체자)

360 DPI 完全重叠单向

베트남어

360 DPI chồng chéo hoàn toàn một chiều

마지막 업데이트: 2011-10-23
사용 빈도: 6
품질:

중국어(간체자)

Konqueror 设计之初就考虑到了要支持各种 Internet 标准。 我们的目标是完全实现被 W3 和 OASIS 这样的组织正式批准的标准, 同时也加入了被作为 Internet 事实标准的其它常用特性的支持。 除了支持网站图标、 Web 快捷方式和 XBEL 书签 等, Konqueror 还实现了 :

베트남어

Konqueror được thiết kế để bao gồm và hỗ trợ các tiêu chuẩn Internet. Mục tiêu là chương trình sẽ thực thi đầy đủ các tiêu chuẩn chính thức từ các tổ chức như W3 và OASIS, và có hỗ trợ mở rộng cho các tính năng sử dụng rộng rãi trong Internet. Cùng với hỗ trợ này, cho những chức năng như favicon, Từ khóa Internet, và Đánh dấu XBEL, Konqueror còn có:

마지막 업데이트: 2011-10-23
사용 빈도: 2
품질:

중국어(간체자)

上传文件前, 其扩展名被更改为 “ *. part ” 。 完全上传后, 再将其改为真实的名称 。

베트남어

Trong khi tập tin được tải lên, phần mở rộng tập tin của nó là «. part ». Một khi tải lên xong, nó có tên thật.

마지막 업데이트: 2011-10-23
사용 빈도: 3
품질:

중국어(간체자)

主机名查询( HostNameLookups) 是否对 IP 地址进行查询得到一个完全有资格的主机名 。 因为性能等原因, 这里默认值为 Off (不查询) 。 如 : On Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

베트남어

Tra tìm tên máy (HostNameLookups) Bật/ tắt khả năng tra tìm địa chỉ IP để được tên máy có khả năng đầy đủ. Mặc định là « Off » (Tắt) vì lý do hiệu suất... [On = Bật] v. d.: On Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

마지막 업데이트: 2011-10-23
사용 빈도: 3
품질:

중국어(간체자)

以相反的方式使用例外列表。 选中此项后将只有当请求的地址和这里列出的地址匹配时才使用代理服务器。 这个特性在您只愿意或者需要为某些指定的站点使用代理服务器时很有用。 如果您有更复杂的需求, 也许需要使用配置脚本 。

베트남어

Đảo cách sử dụng danh sách ngoại lệ. Việc bật tùy chọn này đặt dùng máy phục vụ ủy nhiệm chỉ khi địa chỉ Mạng đã yêu cầu có khớp với một của những địa chỉ trong danh sách này. Tính năng này có ích nếu bạn muốn sử dụng máy phục vụ ủy nhiệm chỉ với vài nơi Mạng riêng. Nếu bạn cần một thiết lập phức tạp hơn, đề nghị bạn sử dụng một tập lệnh cấu hình.

마지막 업데이트: 2011-10-23
사용 빈도: 3
품질:

중국어(간체자)

使用永久代理服务器连接 。 尽管永久代理服务器更快, 但这一特性只适用于完全遵从 HTTP 1. 1 的服务器。 不要在不遵从 HTTP 1. 1 的代理服务器上使用此选项, 如 JunkBuster 和 WWWOfle 。

베트남어

Dùng sự kết nối ủy nhiệm kiểu bền bỉ. Dù sự kết nối ủy nhiệm bền bỉ là nhanh hơn, ghi chú rằng nó hoạt động cho đúng chỉ với ủy nhiệm thuân theo hoàn toàn tiêu chuẩn HTTP 1. 1. Đừng dùng tùy chọn này cùng với máy phục vụ ủy nhiệm không thuân theo HTTP 1. 1 như JunkBuster hay WWWOfle.

마지막 업데이트: 2011-10-23
사용 빈도: 3
품질:

중국어(간체자)

公开访问 如果您选中此选的话, 主机地址可以是单个通配符, 这意味着访问是完全公开的 。 这与您在地址框中直接输入单个通配符结果相同 。

베트남어

Truy cập công Bật mục này thì địa chỉ máy là một ký tự đại diện riêng lẻ, ngụ ý mọi máy có quyền truy cập. Nó đúng như việc nhập ký tự đại diện vào trường địa chỉ.

마지막 업데이트: 2011-10-23
사용 빈도: 3
품질:

중국어(간체자)

反复尝试用不规则形状的小块完全覆盖一个矩形。 由 Stephen Montgomery- Smith 编写 。

베트남어

Vòng lặp điền đầy một hình chữ nhật bằng các vật thể có hình dạng khác nhau trong trò chơi đố. Viết bởi Stephen Montgomery- Smith.

마지막 업데이트: 2011-10-23
사용 빈도: 3
품질:

중국어(간체자)

启用时, 屏蔽的图像将会完全从页面中删除, 否则将使用一幅通用的占位图像 。

베트남어

Khi bật, các ảnh bị chặn sẽ bị gỡ bỏ hoàn toàn ra trang, hoặc ảnh « bị chặn » giữ chỗ sẻ được hiển thị thay thế.

마지막 업데이트: 2011-10-23
사용 빈도: 3
품질:

중국어(간체자)

和允许的主机相反 - 这里列出的都是不允许访问服务的主机, 除非特定服务有自己的访问列表来覆盖它。 如果两个列表里的内容有冲突, 以允许列表优先 。

베트남어

hosts. deny: đối diện với hosts. allow (máy được phép): những máy được liệt kê ở đây KHÔNG PHẢI có quyền truy cập dịch vụ, nếu dịch vụ không có danh sách riêng có quyền cao hơn điều này. Nếu danh sách xung đột, hosts. allow có quyền cao hơn.

마지막 업데이트: 2011-10-23
사용 빈도: 3
품질:

중국어(간체자)

在尚未完全装入的图像周围绘制边框( W)

베트남어

& Vẽ khung chung quanh ảnh nào chưa tải hoàn toàn

마지막 업데이트: 2011-10-23
사용 빈도: 3
품질:

경고: 보이지 않는 HTML 형식이 포함되어 있습니다

중국어(간체자)

如果选中此框, Konqueror 将会在尚未完全装入的网页嵌入图像周围显示框架作为占位符 。 除非您的网络连接速度非常慢, 否则您可能想要选中此框来增强您的浏览体验 。 animations

베트남어

Khi bật, Konqueror sẽ vẽ một khung là ảnh giữ chỗ chung quanh ảnh chưa tải hoàn toàn có nhúng trong trang Mạng. Đặc biệt nếu em có sự kết nối chậm, rất có thể là bạn sẽ muốn bật tùy chọn này để làm cho trang Mạng tải nhanh hơn. animations

마지막 업데이트: 2011-10-23
사용 빈도: 3
품질:

중국어(간체자)

完全

베트남어

Đủ cả

마지막 업데이트: 2011-10-23
사용 빈도: 3
품질:

중국어(간체자)

完全trust level

베트남어

trust level

마지막 업데이트: 2011-10-23
사용 빈도: 3
품질:

중국어(간체자)

完全绘制

베트남어

Sơn đầy đủ

마지막 업데이트: 2011-10-23
사용 빈도: 3
품질:

중국어(간체자)

完全身份转换 将所有 uid 和 gid 映射到匿名用户。 这对以 NFS 形式导出的公开 FTP 目录、 新闻池目录等场合很有用 。

베트남어

Squash tất cả Ánh xạ mọi UID (mã nhận diện người dùng) và GID (mã nhận diện nhóm) tới người dùng vô danh. Có ích cho thư mục công cộng được xuất qua NFS, thư mục ống chỉ tin tức v. v.

마지막 업데이트: 2011-10-23
사용 빈도: 3
품질:

중국어(간체자)

完全身份转换( Q)

베트남어

Squash tất cả

마지막 업데이트: 2011-10-23
사용 빈도: 3
품질:

인적 기여로
4,401,923,520 더 나은 번역을 얻을 수 있습니다

사용자가 도움을 필요로 합니다:



당사는 사용자 경험을 향상시키기 위해 쿠키를 사용합니다. 귀하께서 본 사이트를 계속 방문하시는 것은 당사의 쿠키 사용에 동의하시는 것으로 간주됩니다. 자세히 보기. 확인