구글 검색

검색어: retrouve (프랑스어 - 베트남어)

인적 기여

전문 번역가, 번역 회사, 웹 페이지 및 자유롭게 사용할 수 있는 번역 저장소 등을 활용합니다.

번역 추가

프랑스어

베트남어

정보

프랑스어

Aucun de ceux qui vont à elle ne revient, Et ne retrouve les sentiers de la vie.

베트남어

Chẳng ai đi đến nàng mà trở về, Hoặc được tới các lối sự sống;

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

Il est amusant de savoir que la beauté des jardins japonais ne se retrouve dans aucune autre culture.

베트남어

Điều lý thú là vẻ đẹp của các vườn Nhật Bản không tìm thấy trong bất cứ nền văn hóa nào.

마지막 업데이트: 2014-02-01
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

Reconstituer le motif en arrangeant un jeu de dominos pour retrouver un tableau de nombres

베트남어

Xây dựng lại các mẫu bằng cách sắp xếp tập hợp domino cho trùng với một dãy số cho trước

마지막 업데이트: 2014-08-15
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

As-tu retrouvé le parapluie que tu disais avoir perdu l'autre jour ?

베트남어

Bạn có tìm thấy chiếc ô mà bạn bảo rằng hôm nọ bạn đánh mất không?

마지막 업데이트: 2014-02-01
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

Et toutes les îles s`enfuirent, et les montagnes ne furent pas retrouvées.

베트남어

Mọi đảo đều ẩn trốn, các núi chẳng còn thấy nữa.

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

Ce serviteur lui dit: Ton frère est de retour, et, parce qu`il l`a retrouvé en bonne santé, ton père a tué le veau gras.

베트남어

Ðầy tớ thưa rằng: Em cậu bây giờ trở về, nên cha cậu đã làm thịt bò con mập, vì thấy em về được mạnh khỏe.

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

Lorsqu`elle l`a retrouvée, elle appelle ses amies et ses voisines, et dit: Réjouissez-vous avec moi, car j`ai retrouvé la drachme que j`avais perdue.

베트남어

Khi tìm được rồi, gọi bầu bạn và người lân cận mình, mà rằng: Hãy chung vui với ta, vì ta đã tìm được đồng bạc bị mất.

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

Lorsqu`il l`a retrouvée, il la met avec joie sur ses épaules,

베트남어

Khi đã kiếm được, thì vui mừng vác nó lên vai;

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

Ou quelle femme, si elle a dix drachmes, et qu`elle en perde une, n`allume une lampe, ne balaie la maison, et ne cherche avec soin, jusqu`à ce qu`elle la retrouve?

베트남어

Hay là, có người đờn bà nào có mười đồng bạc, mất một đồng, mà không thắp đèn, quét nhà, kiếm kỹ càng cho kỳ được sao?

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

Quel homme d`entre vous, s`il a cent brebis, et qu`il en perde une, ne laisse les quatre-vingt-dix-neuf autres dans le désert pour aller après celle qui est perdue, jusqu`à ce qu`il la retrouve?

베트남어

Trong các ngươi ai là người có một trăm con chiên, nếu mất một con, mà không để chín mươi chín con nơi đồng vắng, đặng đi tìm con đã mất cho kỳ được sao?

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

car mon fils que voici était mort, et il est revenu à la vie; il était perdu, et il est retrouvé. Et ils commencèrent à se réjouir.

베트남어

vì con ta đây đã chết mà bây giờ lại sống, đã mất mà bây giờ lại thấy được. Ðoạn, họ khởi sự vui mừng.

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

et, de retour à la maison, il appelle ses amis et ses voisins, et leur dit: Réjouissez-vous avec moi, car j`ai retrouvé ma brebis qui était perdue.

베트남어

đoạn, về đến nhà, kêu bạn hữu và kẻ lân cận, mà rằng: Hãy chung vui với ta, vì ta đã tìm được con chiên bị mất.

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

mais il fallait bien s`égayer et se réjouir, parce que ton frère que voici était mort et qu`il est revenu à la vie, parce qu`il était perdu et qu`il est retrouvé.

베트남어

Nhưng thật nên dọn tiệc và vui mừng, vì em con đây đã chết mà lại sống, đã mất mà lại thấy được.

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

Alors le fer, l`argile, l`airain, l`argent et l`or, furent brisés ensemble, et devinrent comme la balle qui s`échappe d`une aire en été; le vent les emporta, et nulle trace n`en fut retrouvée. Mais la pierre qui avait frappé la statue devint une grande montagne, et remplit toute la terre.

베트남어

Bấy giờ sắt, đất sét, đồng, bạc, và vàng đều cùng nhau tan nát cả; trở nên như rơm rác bay trên sân đạp lúa mùa họ, phải gió đùa đi, chẳng tìm nơi nào cho chúng nó; nhưng hòn đã đập vào pho tượng thì hóa ra một hòn núi lớn và đầy khắp đất.

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

Aujourd`hui, après m`avoir quitté, tu trouveras deux hommes près du sépulcre de Rachel, sur la frontière de Benjamin, à Tseltsach. Ils te diront: Les ânesses que tu es allé chercher sont retrouvées; et voici, ton père ne pense plus aux ânesses, mais il est en peine de vous, et dit: Que dois-je faire au sujet de mon fils?

베트남어

Ngày nay, khi đã lìa khỏi ta, ngươi sẽ gặp hai người gần bền mộ Ra-chen, trên bờ cõi xứ Bên-gia-min, tại Xết-sa; họ sẽ nói với ngươi rằng: Những lừa cái mà ngươi đi tìm đã gặp được rồi; này cha ngươi chẳng còn lo đến lừa cái nữa, nhưng lại lo sợ về các ngươi, tự hỏi rằng: Phải lo liệu sao về con trai ta?

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

Et Saül répondit à son oncle: Il nous a assuré que les ânesses étaient retrouvées. Et il ne lui dit rien de la royauté dont avait parlé Samuel.

베트남어

Sau-lơ thưa cùng chú mình rằng: Người đã dạy tỏ cho chúng tôi rằng lừa cái đã tìm được rồi. Nhưng Sau-lơ không tỏ gì về Sa-mu-ên đã nói về việc nước.

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

Ne t`inquiètes pas des ânesses que tu as perdues il y a trois jours, car elles sont retrouvées. Et pour qui est réservé tout ce qu`il y a de précieux en Israël? N`est-ce pas pour toi et pour toute la maison de ton père?

베트남어

Còn những lừa cái mà ngươi đã mất ba ngày nay, chớ lo lắng về chúng nó; vì đã kiếm được rồi. Vả lại, mọi vật quí trọng hơn hết trong Y-sơ-ra-ên đã dành cho ai? Há chẳng phải cho ngươi và cho cả nhà của cha ngươi sao?

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

Cette option indique à Konqueror de demander confirmation lors de la suppression d'un fichier ne passant pas par la corbeille. Attention, les fichiers supprimés ne peuvent pas être retrouvés, il est donc conseillé de garder cette confirmation.

베트남어

Tùy chọn này nói Konqueror có hỏi lại hay không khi bạn di chuyển tập tin vào thư mục sọt rác, từ đó có thể phụ hồi tập tin rất dễ dàng.

마지막 업데이트: 2011-10-23
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

Cette option indique à Konqueror de demander confirmation lors du déplacement d'un fichier vers la corbeille, d'où il peut être retrouvé facilement.

베트남어

Tùy chọn này nói Konqueror có hỏi lại hay không khi bạn di chuyển tập tin vào thư mục sọt rác, từ đó có thể phụ hồi tập tin rất dễ dàng.

마지막 업데이트: 2011-10-23
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

Cochez cette option si l'application en mode texte offre des informations intéressantes en quittant. En conservant l'émulateur de terminal ouvert, vous pourrez retrouver ces informations.

베트남어

Hãy chọn điều này nếu ứng dụng chế độ văn bản đựa ra thông tin thích hợp khi thoát. Việc cứ chạy bộ mô phỏng thiết bị cuối sẽ cho bạn khả năng lấy thông tin này.

마지막 업데이트: 2011-10-23
사용 빈도: 1
품질:

인적 기여로
4,401,923,520 더 나은 번역을 얻을 수 있습니다

사용자가 도움을 필요로 합니다:



당사는 사용자 경험을 향상시키기 위해 쿠키를 사용합니다. 귀하께서 본 사이트를 계속 방문하시는 것은 당사의 쿠키 사용에 동의하시는 것으로 간주됩니다. 자세히 보기. 확인