구글 검색

검색어: felszentelésökre (헝가리어 - 베트남어)

인적 기여

전문 번역가, 번역 회사, 웹 페이지 및 자유롭게 사용할 수 있는 번역 저장소 등을 활용합니다.

번역 추가

헝가리어

베트남어

정보

헝가리어

Ez az, a mit õ velök cselekedjél, az õ felszentelésökre, hogy az én papjaim legyenek: Végy egy tulkot, fiatal marhát, és hiba nélkül való két kost.

베트남어

Ðây là điều ngươi sẽ làm đặng biệt riêng A-rôn và con trai người riêng ra thánh, để họ làm chức tế lễ trước mặt ta.

마지막 업데이트: 2012-05-04
사용 빈도: 1
품질:

헝가리어

Jeruzsálem kõfalának felszentelésekor pedig fölkeresék a Lévitákat minden õ helyeiken, hogy behozzák õket Jeruzsálembe, hogy véghezvigyék a felszentelést örömmel és hálaadással és énekléssel, czimbalmokkal, lantokkal és cziterákkal.

베트남어

Khi khánh thành các vách thành Giê-ru-sa-lem, thì người ta sai gọi các người Lê-vi ở khắp mọi nơi, đặng đem chùng về Giê-ru-sa-lem, để dự lễ khánh thành cách vui vẻ, có tiếng khen ngợi và ca hát theo chập chỏa, đờn cầm, và đờn sắt.

마지막 업데이트: 2012-05-04
사용 빈도: 1
품질:

헝가리어

Vivének pedig Isten házának felszentelésénél áldozatul száz bikát, kétszáz kost, négyszáz bárányt és tizenkét kecskebakot bûnért való áldozatra egész Izráelért, Izráel nemzetségeinek száma szerint.

베트남어

Về lễ khánh thành đền thờ nầy, chúng dâng một trăm con bò đực, hai trăm con chiên đực, bốn trăm con chiên con, và tùy theo số các chi phái Y-sơ-ra-ên, chúng dâng mười hai con dê đực làm của lễ chuộc tội cho cả dân Y-sơ-ra-ên.

마지막 업데이트: 2012-05-04
사용 빈도: 1
품질:

헝가리어

agy nem ti ûztétek-é el az Úrnak papjait, az Áron fiait és a Lévitákat? És nem ti szerzettetek-é magatoknak papokat, mint egyéb országoknak nemzetségei, akárkit, a ki az õ szolgálatjának felszentelésére egy gyermekded tulokkal és hét kossal eljött, és lett a [bálványok] papja, a melyek nem istenek.

베트남어

Các ngươi há chẳng có đuổi những thầy tế lễ của Ðức Giê-hô-va, là con cháu A-rôn, và người Lê-vi sao? Các ngươi có theo phong tục của các dân ngoại mà lập lấy những thầy tế lễ cho mình; phàm ai đến đem một con bò đực tơ và bảy con chiên đực đặng dâng làm lễ, thì được làm thầy tế lễ của những thần hư không.

마지막 업데이트: 2012-05-04
사용 빈도: 1
품질:

헝가리어

És megtarták Izráel fiai, a papok, a Léviták és a fogságból visszajött többiek Isten házának felszentelését örömmel.

베트남어

Dân Y-sơ-ra-ên, những thầy tế lễ, người Lê-vi, và những người khác đã bị bắt làm phu tù được về, đều giữ lễ khánh thành đền thờ của Ðức Chúa Trời cách vui mừng.

마지막 업데이트: 2012-05-04
사용 빈도: 1
품질:

헝가리어

A nyolczadik napon pedig gyülekezést tartának, mert az oltár felszentelését hét napon át végezték és az ünnepet is hét napon.

베트남어

Qua ngày thứ tám, người ta giữ lễ trọng thể, vì họ dự lễ khánh thành bàn thờ trong bảy ngày, và mừng lễ thường trong bảy ngày.

마지막 업데이트: 2012-05-04
사용 빈도: 1
품질:

헝가리어

hálaadó áldozatra való minden barom pedig: huszonnégy tulok, hatvan kos, hatvan bak, esztendõs bárány hatvan. Ez volt az oltár felszentelésére [való áldozat], minekutána felkenetett volt.

베트남어

Tổng cộng số bò đực về của lễ thù ân là hai mươi bốn con với sáu mươi con chiên đực, sáu mươi con dê đực, sáu mươi con chiên con giáp năm. Ấy là lễ vật dâng về cuộc khánh thành bàn thờ, sau khi bàn thờ được xức dầu rồi.

마지막 업데이트: 2012-05-04
사용 빈도: 1
품질:

헝가리어

volt [az áldozat] az oltár felszentelésére, a napon, a melyen felkenetett, az Izráelnek fejedelmeitõl. Tizenkét ezüst tál, tizenkét ezüst medencze, tizenkét arany csésze.

베트남어

Ấy là những lễ vật của các quan trưởng dân Y-sơ-ra-ên dâng về cuộc khánh thành bàn thờ, khi bàn thờ được xức dầu: Mười hai đĩa bạc, mười hai chậu bạc, mười hai chén vàng;

마지막 업데이트: 2012-05-04
사용 빈도: 1
품질:

헝가리어

vének pedig a fejedelmek az oltár felszentelésére [valókat] azon napon, a melyen az felkenetett, és vivék a fejedelmek az õ áldozatukat az oltár elébe.

베트남어

Trong ngày bàn thờ được xức dầu, các quan trưởng dâng lễ vật mình trước bàn thờ về cuộc khánh thành nó.

마지막 업데이트: 2012-05-04
사용 빈도: 1
품질:

헝가리어

És monda az Úr Mózesnek: Egyik napon egyik fejedelem, másik napon másik fejedelem vigye az õ áldozatát az oltár felszentelésére.

베트남어

Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng: Các quan trưởng phải đem lễ vật mình về cuộc khánh thành bàn thờ, người nầy thì ngày nay, người kia thì ngày kia.

마지막 업데이트: 2012-05-04
사용 빈도: 1
품질:

헝가리어

És szólj minden bölcs szívûeknek, a kiket betöltöttem a bölcseség lelkével, hogy csinálják meg az Áron ruháit, az õ felszentelésére, hogy papom legyen.

베트남어

Hãy truyền cho hết thảy kẻ thông minh, là người ta đã ban đầy tính trí huệ, chế bộ áo cho A-rôn, đặng biệt người riêng ra thánh, hầu cho người làm chức tế lễ trước mặt ta.

마지막 업데이트: 2012-05-04
사용 빈도: 1
품질:

인적 기여로
4,401,923,520 더 나은 번역을 얻을 수 있습니다

사용자가 도움을 필요로 합니다:



당사는 사용자 경험을 향상시키기 위해 쿠키를 사용합니다. 귀하께서 본 사이트를 계속 방문하시는 것은 당사의 쿠키 사용에 동의하시는 것으로 간주됩니다. 자세히 보기. 확인