Vraag Google

Je was op zoek naar: 魏健2012年调任第二纪检监... (Chinees (Vereenvoudigd) - Vietnamees)

Menselijke bijdragen

Van professionele vertalers, bedrijven, webpagina's en gratis beschikbare vertaalbronnen.

Voeg een vertaling toe

Chinees (Vereenvoudigd)

Vietnamees

Info

Chinees (Vereenvoudigd)

第二天登陸

Vietnamees

Ngày thứ hai đăng nhập

Laatste Update: 2015-05-04
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Tyty1990mc

Chinees (Vereenvoudigd)

Light 风格, 第二版Comment

Vietnamees

Comment

Laatste Update: 2011-10-23
Gebruiksfrequentie: 3
Kwaliteit:

Referentie: Tyty1990mc

Chinees (Vereenvoudigd)

任务栏通知 您可以使用第二种启动指示的方法, 在任务栏中显示一个旋转的沙漏 , 表示您所启动的应用程序正在载入 。 有时候可能某些应用程序不支持启动通知。 在这种情况下, 按扭在 “ 启动指示超时” 栏中所指定的时间之后将会消失

Vietnamees

Thông báo thanh tác vụ Bạn có thể bật dùng phương pháp thứ hai của thông báo khi chạy được dùng bởi thanh tác vụ khi một nút có đồng hồ quay xuất hiện cho biết chương trình mà bạn đã khởi động đang được tải. Có thể xảy ra trường hợp là một số chương trình không biết thông báo khi chạy này. Trong trường hợp như vậy, nút sẽ biến mất sau khoảng thời gian ghi trong phần 'Chỉ định thời gian chờ khi chạy'

Laatste Update: 2011-10-23
Gebruiksfrequentie: 3
Kwaliteit:

Referentie: Tyty1990mc

Chinees (Vereenvoudigd)

你可以在这里选择 KDE 所使用的语言。 如果列表中的第一种语言不可用, 将使用第二种, 以此类推。 要是只有美国英语, 则代表没有安装任何翻译。 您可以从获得 KDE 的地点获得许多语言翻译包 。 请注意, 可能有一些程序没有被翻译为您所使用的语言。 如果是这样的话, 这些程序依然会使用美国英语 。

Vietnamees

Ở đây bạn có thể chọn những ngôn ngữ sẽ bị KDE dùng. Nếu ngôn ngữ thứ nhất trong danh sách không phải sẵn sàng, điều thứ hai sẽ được dùng, v. v. Nếu chỉ có tiếng Anh của Mỹ sẵn sàng, chưa cài đặt bản dịch nào. Bạn có thể lấy gói dịch cho nhiều ngôn ngữ khác nhau từ cùng nơi lấy KDE. Ghi chú rằng một số ứng dụng có thể chưa được dịch sang ngôn ngữ của bạn: trong trường hợp đó, chương trình tự động dự trữ tiếng Anh của Mỹ.

Laatste Update: 2011-10-23
Gebruiksfrequentie: 3
Kwaliteit:

Referentie: Tyty1990mc

Chinees (Vereenvoudigd)

双击间隔时间是鼠标双击的两次点击的最大间隔时间( 毫秒) 。 如果第二次点击在第一次点击后的此时间间隔后, 这两次点击将被认为是两次单击 。

Vietnamees

Thời lượng nhấn đôi là thời gian tối đa (theo mili giây) giữa hai lần nhấn chuột mà gây ra chúng trở thành một cú nhấn đôi. Nếu cú nhấn thứ hai xảy ra sau thời lượng này sau cú nhấn thứ nhất, hai cú nhấn này được xử lý như là hai việc riêng.

Laatste Update: 2011-10-23
Gebruiksfrequentie: 3
Kwaliteit:

Referentie: Tyty1990mc

Chinees (Vereenvoudigd)

在此设定第二条线的颜色 。

Vietnamees

Ở đây hãy đặt màu của đường thứ hai.

Laatste Update: 2011-10-23
Gebruiksfrequentie: 3
Kwaliteit:

Referentie: Tyty1990mc

Chinees (Vereenvoudigd)

您可以选择级别: 第一级时会显示一个字母并让您听发音; 第二级时不显示字母, 您只能听发音; 第三级时会显示一个音节并让您听发音; 第四级时不显示音节, 您只能听发音 。 @ label: listbox

Vietnamees

Bạn có thể chọn trình độ: trình độ 1 hiển thị các chữ cái mỗi khi bạn nghe thấy chúng phát âm; trình độ 2 không hiển thị, bạn chỉ nghe thấy chúng; trình độ 3 hiển thị các âm tiết và bạn cũng được nghe các âm tiết này; trình độ 4 không hiển thị các âm tiết, bạn chỉ nghe thấy chúng.

Laatste Update: 2011-10-23
Gebruiksfrequentie: 3
Kwaliteit:

Referentie: Tyty1990mc

Chinees (Vereenvoudigd)

您可在此看到允许通过 NFS 访问此目录的主机列表 。 第一列显示了主机的名称或地址, 第二列显示了访问参数。 名称 “ * ” 代表公开访问 。

Vietnamees

Ở đây bạn thấy danh sách các máy được phép truy cập thư mục này qua NFS. Cột đầu hiển thị tên hay địa chỉ của máy, còn cột thứ hai hiển thị những tham số truy cập. Tên « * » (dấu sao) ngụ ý mọi máy có quyền truy cập.

Laatste Update: 2011-10-23
Gebruiksfrequentie: 3
Kwaliteit:

Referentie: Tyty1990mc

Chinees (Vereenvoudigd)

您已经选择了打开另外的桌面会话, 而不是恢复当前会话 。 当前会话将被隐藏, 并且会显示新的登录屏幕 。 每个会话都指定了一个 Fn 功能键; F% 1 通常被指定为第一个会话, F% 2 被指定为第二个会话, 依次类推。 您可以同时按下 Ctrl、 Alt 和对应的 Fn 功能键在不同的会话之间切换。 此外, KDE 面板和桌面菜单也可用于切换会话 。

Vietnamees

Bạn đã chọn mở một phiên chạy làm việc thêm nữa, thay vào tiếp tục lại sử dụng phiên chạy hiện thời. Phiên chạy hiện thời sẽ bị ẩn và màn hình đăng nhập mới sẽ được hiển thị. Một phím chức năng F riêng được gán cho mỗi phiên chạy; F% 1 thường được gán cho phiên chạy thứ nhất, F% 2 cho phiên chạy thứ hai, v. v. Bạn có thể chuyển đổi giữa hai phiên chạy bằng cách bấm đồng thời tổ hợp phím Ctrl- Alt- F( số) thích hợp. Hơn nữa, những trình đơn trên Bảng KDE và màn hình nền cũng có hành động chuyển đổi giữa các phiên chạy.

Laatste Update: 2011-10-23
Gebruiksfrequentie: 3
Kwaliteit:

Referentie: Tyty1990mc

Chinees (Vereenvoudigd)

手工打印第二面

Vietnamees

In thủ công trên mặt khác

Laatste Update: 2011-10-23
Gebruiksfrequentie: 3
Kwaliteit:

Referentie: Tyty1990mc

Chinees (Vereenvoudigd)

此字符串将会用于设置新文档的名称, 以便在标题栏和文件列表中显示 。 如果字符串包含 “% N ” , 则该占位符将会被替换为顺次增加的数字 。 例如, 如果文档名称为“ 新建 Shell 脚本 (% N). sh ” , 那么创建的第一个文档就是“ 新建 Shell 脚本( 1). sh ” , 第二个文档就是“ 新建 Shell 脚本( 2). sh ” , 依此类推 。

Vietnamees

Chuỗi này được dùng để đặt tên cho tài liệu mới, để hiển thị trên thanh tựa và danh sách tập tin. Nếu chuỗi này chứa «% N », nó được thay thế bằng con số tăng theo mỗi tập tin có tên tương tự. Chẳng hạn, nếu Tên Tài Liệu là « Văn lệnh trình bao (% N). sh ', tài liệu thứ nhất có tên « Văn lệnh trình bao (1). sh », điều thứ hai « Văn lệnh trình bao (2). sh » v. v.

Laatste Update: 2011-10-23
Gebruiksfrequentie: 3
Kwaliteit:

Referentie: Tyty1990mc

Chinees (Vereenvoudigd)

第二个函数的默认颜色

Vietnamees

màu mặc định cho hàm số 2

Laatste Update: 2011-10-23
Gebruiksfrequentie: 3
Kwaliteit:

Referentie: Tyty1990mc

Chinees (Vereenvoudigd)

第二个函数的默认颜色。 请注意, 此颜色设置只影响空函数, 所以如果您定义了第一个函数, 而您稍后又在此更改了第一个函数的颜色, 设置将会在您下次定义第一个函数时生效 。

Vietnamees

Màu mặc định cho hàm số 2. Xin chú ý là cài đặt cho màu này chỉ áp dụng cho các hàm rỗng, nghĩa là nếu bạn đã định nghĩa một hàm ở số 1 và nếu bạn thay đổi màu cho số này tại đây, cài đặt sẽ có hiệu lực cho lần tới, khi bạn định nghĩa một hàm mới tại số 1.

Laatste Update: 2011-10-23
Gebruiksfrequentie: 3
Kwaliteit:

Referentie: Tyty1990mc

Chinees (Vereenvoudigd)

第二关

Vietnamees

Trình độ 2

Laatste Update: 2011-10-23
Gebruiksfrequentie: 3
Kwaliteit:

Referentie: Tyty1990mc

Chinees (Vereenvoudigd)

第二级@ item: inlistbox choose level 3

Vietnamees

Trình độ 2

Laatste Update: 2011-10-23
Gebruiksfrequentie: 3
Kwaliteit:

Referentie: Tyty1990mc

Chinees (Vereenvoudigd)

第二钟摆重量对两个钟摆总重量的比值 。 有效值从% 1 到% 2 。

Vietnamees

Tỷ lệ giữa khối lượng thứ 2 trên tổng khối lượng. Giá trị hợp lệ từ% 1 đến% 2.

Laatste Update: 2011-10-23
Gebruiksfrequentie: 3
Kwaliteit:

Referentie: Tyty1990mc

Chinees (Vereenvoudigd)

第二钟摆长度对两个钟摆总长度的比值 。 有效值从% 1 到% 2 。

Vietnamees

Tỷ lệ giữa chiều dài thứ 2 trên tổng chiều dài. Giá trị hợp lệ từ% 1 đến% 2.

Laatste Update: 2011-10-23
Gebruiksfrequentie: 3
Kwaliteit:

Referentie: Tyty1990mc

Chinees (Vereenvoudigd)

第二颜色( S) :

Vietnamees

& Màu thứ hai:

Laatste Update: 2011-10-23
Gebruiksfrequentie: 3
Kwaliteit:

Referentie: Tyty1990mc
Waarschuwing: Bevat onzichtbare HTML-opmaak

Chinees (Vereenvoudigd)

简单文雅的 Light 窗口部件风格的第二版Name

Vietnamees

Name

Laatste Update: 2011-10-23
Gebruiksfrequentie: 3
Kwaliteit:

Referentie: Tyty1990mc

Chinees (Vereenvoudigd)

这个顺序决定对于输出设备的选择顺序。 如果因为什么原因第一个设备不能正常使用, Phonon 将会尝试使用第二个设备, 以此类推 。

Vietnamees

Thứ tự xác định ưu tiên của mỗi thiết bị xuất. Nếu vì lý do nào đó, thiết bị đầu tiên không thể đượcdùng, thì Phonon sẽ thử sử dụng điều thứ hai, v. v.

Laatste Update: 2011-10-23
Gebruiksfrequentie: 3
Kwaliteit:

Referentie: Tyty1990mc

Krijg een betere vertaling met
4,401,923,520 menselijke bijdragen

Gebruikers vragen nu voor assistentie



Wij gebruiken cookies om u de best mogelijke ervaring op onze website te bieden. Door de website verder te gebruiken, geeft u toestemming voor het gebruik van cookies. Klik hier voor meer informatie. OK