Vraag Google

Je was op zoek naar: inquisitions (Engels - Vietnamees)

Menselijke bijdragen

Van professionele vertalers, bedrijven, webpagina's en gratis beschikbare vertaalbronnen.

Voeg een vertaling toe

Engels

Vietnamees

Info

Engels

Who calls you to account for these inquisitions of yours?

Vietnamees

Ai giải quyết những vụ rắc rối

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Engels

The fanatics, religious nut jobs, inquisitions, witch hunts, that was then.

Vietnamees

Sự cuồng tín, phân biệt và toà án tôn giáo cho rằng chúng ta là phù thuỷ nên truy lùng và tiêu diệt.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Engels

And stop with the inquisition.

Vietnamees

và chấm dứt sự dò hỏi đi.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Engels

And when she popped in for an unexpected visit it sort of turned into a reenactment of the Inquisition. And that-

Vietnamees

Khi cô ấy bất ngờ xuất hiện trong cuộc gặp mặt không mong đợi, nó gần như biến thành màn tái hiện Toà án dị giáo Trung cổ vậy.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Engels

At the time that he was doing this, seeing into the future was considered witchcraft, and he risked being called a warlock and being taken by the Inquisition and basically killed.

Vietnamees

Ở thời ông, nhìn thấy tương lai sẽ bị coi như phù thủy, và ông sẽ bị gọi là "thầy phù thủy" và bị bắt bởi Tòa án Dị giáo và cơ bản là bị giết.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Waarschuwing: Bevat onzichtbare HTML-opmaak

Engels

Finally, the cardinals of the Inquisition rendered their verdict.

Vietnamees

Sau cùng, các hồng y giáo chủ của Tòa án dị giáo đã đưa ra phán quyết của mình.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Engels

Let the children have fun without bringing in the Spanish Inquisition.

Vietnamees

Để bọn trẻ vui vẻ, đừng khắt khe giống Giáo hội.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Engels

The Catholic Inquisition soon publishes what may be the most blood-soaked book in human history.

Vietnamees

Tòa Án Dị giáo sau đó đã ban hành ...điều được xem là quyển sách đẫm máu nhất lịch sử

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Engels

The Roman Catholic Church maintained a system of courts known as the Inquisition and its sole purpose was to investigate and torment anyone who dared voice views that differed from theirs.

Vietnamees

Giáo hội Thiên chúa giáo La Mã kiểm soát một hệ thống tòa án được gọi là Tòa án dị giáo. Mục đích duy nhất của tòa án này là điều tra và tra tấn bất kỳ ai cả gan phát biểu những quan điểm khác quan điểm của Giáo hội.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Engels

The burning of witches, the Spanish Inquisition, the slaughter of pagan tribes and so on.

Vietnamees

Sự hỏa thiêu những phù thủy, tòa án dị giáo Tây Ban Nha, sự tàn sát những người ngoại giáo và vân vân.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Engels

"The Inquisition in Hollywood: Politics in the Film Community, 1930–1960."

Vietnamees

"The Inquisition in Hollywood: Politics in the Film Community, 1930–1960."

Laatste Update: 2016-03-03
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Waarschuwing: Bevat onzichtbare HTML-opmaak

Engels

This isn't an inquisition

Vietnamees

Đây không phải là một vụ điều tra

Laatste Update: 2014-08-16
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: T2_2112

Engels

Inquisition

Vietnamees

Tòa Thẩm Tra

Laatste Update: 2014-06-22
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Engels

And when inquisition was made of the matter, it was found out; therefore they were both hanged on a tree: and it was written in the book of the chronicles before the king.

Vietnamees

Người ta bèn tra hạch việc đó, thấy quả thật như vậy, rồi cả hai đều bị treo nơi cây hình; đoạn họ chép điều đó trong sách sử ký tại trước mặt vua.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Engels

When he maketh inquisition for blood, he remembereth them: he forgetteth not the cry of the humble.

Vietnamees

Vì Ðấng báo thù huyết nhớ lại kẻ khốn cùng, Chẳng hề quên tiếng kêu của họ.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Engels

And the judges shall make diligent inquisition: and, behold, if the witness be a false witness, and hath testified falsely against his brother;

Vietnamees

Các quan án phải tra xét kỹ càng, nếu thấy người chứng nầy là chứng dối, đã thưa gian cho anh em mình,

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Krijg een betere vertaling met
4,401,923,520 menselijke bijdragen

Gebruikers vragen nu voor assistentie



Wij gebruiken cookies om u de best mogelijke ervaring op onze website te bieden. Door de website verder te gebruiken, geeft u toestemming voor het gebruik van cookies. Klik hier voor meer informatie. OK