Vraag Google

Je was op zoek naar: accomplies (Frans - Vietnamees)

Menselijke bijdragen

Van professionele vertalers, bedrijven, webpagina's en gratis beschikbare vertaalbronnen.

Voeg een vertaling toe

Frans

Vietnamees

Info

Frans

Toutes ces choses se sont accomplies sur le roi Nebucadnetsar.

Vietnamees

Hết thảy những sự đó đều đến cho vua Nê-bu-cát-nết-sa.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Frans

Voici, les premières choses se sont accomplies, Et je vous en annonce de nouvelles; Avant qu`elles arrivent, je vous les prédis.

Vietnamees

Nầy, những sự đầu tiên đã ứng nghiệm rồi, nay ta lại rao cho các ngươi sự mới; ta làm cho các ngươi biết trước khi nó nổ ra.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Frans

J`étais tous les jours parmi vous, enseignant dans le temple, et vous ne m`avez pas saisi. Mais c`est afin que les Écritures soient accomplies.

Vietnamees

Ta hằng ngày ở giữa các ngươi, giảng dạy trong đền thờ, mà các ngươi không bắt ta; nhưng điều ấy xảy đến, để lời Kinh Thánh được ứng nghiệm.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Frans

C`est assez, en effet, d`avoir dans le temps passé accompli la volonté des païens, en marchant dans la dissolution, les convoitises, l`ivrognerie, les excès du manger et du boire, et les idolâtries criminelles.

Vietnamees

Ngày trước cũng đã đủ làm theo ý muốn người ngoại đạo rồi, mà ăn ở theo tà tịch, tư dục, say rượu, ăn uống quá độ, chơi bời, và thờ hình tượng đáng gớm ghiếc.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Frans

C`est le Seigneur qui m`a assisté et qui m`a fortifié, afin que la prédication fût accomplie par moi et que tous les païens l`entendissent. Et j`ai été délivré de la gueule du lion.

Vietnamees

Nhưng Chúa đã giúp đỡ ta và thêm sức cho ta, hầu cho Tin Lành bởi ta được rao truyền đầy dẫy, để hết thảy dân ngoại đều nghe; ta lại đã được cứu khỏi hàm sư tử.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Frans

Car Dieu a mis dans leurs coeurs d`exécuter son dessein et d`exécuter un même dessein, et de donner leur royauté à la bête, jusqu`à ce que les paroles de Dieu soient accomplies.

Vietnamees

Bởi Ðức Chúa Trời đã để cho chúng có lòng vâng làm theo ý muốn Ngài cùng khiến chúng có chung một ý, và ban nước mình cho con thú, đến khi những lời Ðức Chúa Trời phán được ứng nghiệm.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Frans

Car vous avez besoin de persévérance, afin qu`après avoir accompli la volonté de Dieu, vous obteniez ce qui vous est promis.

Vietnamees

Vì anh em cần phải nhịn nhục, hầu cho khi đã làm theo ý muốn Ðức Chúa Trời rồi, thì được như lời đã hứa cho mình.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Frans

Et le temple fut rempli de fumée, à cause de la gloire de Dieu et de sa puissance; et personne ne pouvait entrer dans le temple, jusqu`à ce que les sept fléaux des sept anges fussent accomplis.

Vietnamees

Ðền thờ bèn đầy những khói, vì cớ sự vinh hiển và oai quyền của Ðức Chúa Trời; chẳng ai được vào đền thờ cho đến chừng nào bảy tai nạn của bảy thiên sứ được làm trọn.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Frans

Il le jeta dans l`abîme, ferma et scella l`entrée au-dessus de lui, afin qu`il ne séduisît plus les nations, jusqu`à ce que les mille ans fussent accomplis. Après cela, il faut qu`il soit délié pour un peu de temps.

Vietnamees

Người quăng nó xuống vực, đóng cửa vực và niêm phong lại, hầu cho nó không đi lừa dối các dân được nữa, cho đến chừng nào hạn một ngàn năm đã mãn. Sự đó đoạn, Sa-tan cũng phải được thả ra trong ít lâu.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Frans

Les autres morts ne revinrent point à la vie jusqu`à ce que les mille ans fussent accomplis. C`est la première résurrection.

Vietnamees

Còn những kẻ chết khác chẳng được sống cho đến khi đủ một ngàn năm. Ấy là sự sống lại thứ nhứt.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Frans

Mais il faut que la patience accomplisse parfaitement son oeuvre, afin que vous soyez parfaits et accomplis, sans faillir en rien.

Vietnamees

Nhưng sự nhịn nhục phải làm trọn việc nó, hầu cho chính mình anh em cũng trọn lành toàn vẹn, không thiếu thốn chút nào.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Frans

Quand les mille ans seront accomplis, Satan sera relâché de sa prison.

Vietnamees

Khi hạn ngàn năm mãn rồi, quỉ Sa-tan sẽ được thả,

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Frans

afin que l`homme de Dieu soit accompli et propre à toute bonne oeuvre.

Vietnamees

hầu cho người thuộc về Ðức Chúa Trời được trọn vẹn và sắm sẵn để làm mọi việc lành.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Frans

Ainsi fut accompli ce que dit l`Écriture: Il a été mis au nombre des malfaiteurs.

Vietnamees

Như vậy được ứng nghiệm lời Kinh Thánh rằng: Ngài đã bị kể vào hàng kẻ dữ.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Frans

Alors Paul prit ces hommes, se purifia, et entra le lendemain dans le temple avec eux, pour annoncer à quel jour la purification serait accomplie et l`offrande présentée pour chacun d`eux.

Vietnamees

Phao-lô bèn đem bốn người cùng đi, vừa đến ngày sau, làm lễ tinh sạch cùng họ, rồi vào trong đền thờ, đặng tỏ ra ngày nào kỳ tinh sạch sẽ trọn, và dâng của lễ về mỗi người trong bọn mình.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Frans

Alors il commença à leur dire: Aujourd`hui cette parole de l`Écriture, que vous venez d`entendre, est accomplie.

Vietnamees

Ngài bèn phán rằng: Hôm nay đã được ứng nghiệm lời Kinh Thánh mà các ngươi mới vừa nghe đó.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Frans

Après cela, Jésus, qui savait que tout était déjà consommé, dit, afin que l`Écriture fût accomplie: J`ai soif.

Vietnamees

Sau đó, Ðức Chúa Jêsus biết mọi việc đã được trọn rồi, hầu cho lời Kinh Thánh được ứng nghiệm, thì phán rằng: Ta khát.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Frans

C`est pourquoi je vous dis: Tout ce que vous demanderez en priant, croyez que vous l`avez reçu, et vous le verrez s`accomplir.

Vietnamees

Bởi vậy ta nói cùng các ngươi: Mọi điều các ngươi xin trong lúc cầu nguyện, hãy tin đã được, tất điều đó sẽ ban cho các ngươi.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Frans

Car il est manifeste pour tous les habitants de Jérusalem qu`un miracle signalé a été accompli par eux, et nous ne pouvons pas le nier.

Vietnamees

rằng: Chúng ta xử với hai người nầy làm sao? Vì cả dân thành Giê-ru-sa-lem đều biết rõ thật họ đã làm ra một phép lạ sờ sờ; chúng ta chối không nổi.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Frans

Car les habitants de Jérusalem et leurs chefs ont méconnu Jésus, et, en le condamnant, ils ont accompli les paroles des prophètes qui se lisent chaque sabbat.

Vietnamees

Vì dân và các quan ở thành Giê-ru-sa-lem chẳng nhìn biết Ðức Chúa Jêsus nầy, nên lúc xử tội Ngài, chúng đã ứng nghiệm lời của các đấng tiên tri mà người ta thường đọc trong mỗi ngày Sa-bát.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Krijg een betere vertaling met
4,401,923,520 menselijke bijdragen

Gebruikers vragen nu voor assistentie



Wij gebruiken cookies om u de best mogelijke ervaring op onze website te bieden. Door de website verder te gebruiken, geeft u toestemming voor het gebruik van cookies. Klik hier voor meer informatie. OK