Vraag Google

Je was op zoek naar: tükörképükkel (Hongaars - Vietnamees)

Menselijke bijdragen

Van professionele vertalers, bedrijven, webpagina's en gratis beschikbare vertaalbronnen.

Voeg een vertaling toe

Hongaars

Vietnamees

Info

Hongaars

"A szem e világ mögé tekint, a következőbe, és az ember a saját tükörképét látja."

Vietnamees

Con mắt nhìn qua khỏi thế giới này nhìn vào thế giới tiếp theo và thấy hình bóng phản chiếu của chính mình.

Laatste Update: 2016-10-28
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Waarschuwing: Bevat onzichtbare HTML-opmaak

Hongaars

- * In your reflection * A TŰKÖRKÉPEDBE - * Hela, hey mamela *

Vietnamees

- * In your reflection * - * Hela, hey mamela *

Laatste Update: 2016-10-28
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Hongaars

A saját tükörképe volt a világa.

Vietnamees

Thế giới bà ta phản chiếu hình bóng của chính bà ta.

Laatste Update: 2016-10-28
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Hongaars

A szem e világ mögé tekint, a következőbe, és az ember a saját tükörképét látja.

Vietnamees

Con mắt nhìn qua khỏi thế giới này nhìn vào thế giới tiếp theo và thấy hình bóng phản chiều của chính mình.

Laatste Update: 2016-10-28
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Hongaars

A tükörképed vagyok.

Vietnamees

Tôi là sự phản chiếu của anh.

Laatste Update: 2016-10-28
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Hongaars

A tükörképem eléggé abszurd volt.

Vietnamees

Nó làm tôi thấy tốt hơn.

Laatste Update: 2016-10-28
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Hongaars

Amikor a St. Matthew-ban voltam... Dr. Caine gyógymódja a személyiség zavarra az volt, hogy napokra bezárta a betegeket egy tükrökkel teli szobába, kényszerítve őket arra, hogy szembenézzenek a saját tükörképükkel.

Vietnamees

Vào lúc đó, khi tôi ở St Matthews... liệu pháp của bác sỹ Caine chữa trị chứng rối loạn nhân cách là... nhốt một bệnh nhân trong phòng cùng với gương trong vài ngày... buộc họ phải đối diện với hình ảnh của mình.

Laatste Update: 2016-10-28
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Hongaars

Amikor kiveszed a szádból, és majdnem látod a tükörképed abban a kibaszott fényes farokban.

Vietnamees

Khi mày đút cái đó vào mồm thì cảm giác thế nào ? Mày có cảm nhận được nó chạm vào da mặt không ?

Laatste Update: 2016-10-28
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Hongaars

Aztán elbújt mögé és lassan közelített, abban bízva, hogy a sárkány a saját tükörképét látja csak.

Vietnamees

Và ngài ấy thu mình lại sau cái khiên, từ từ bò tới, hy vọng rằng con rồng chỉ nhìn thấy ảnh phản chiếu của nó.

Laatste Update: 2016-10-28
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Hongaars

Benned mindig meglesz ez... a tükörképem. Ez...

Vietnamees

Còn cái này chỉ của mình em.

Laatste Update: 2016-10-28
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Hongaars

Bírónő, úgyérzem magam mintha a tükörképemmel kéne játszadoznom.

Vietnamees

Thưa quý toà, tôi có cảm giác như đang diễn trò trước gương vậy.

Laatste Update: 2016-10-28
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Hongaars

Büszke tükörképe vagyok atyámnak. Tiberius?

Vietnamees

Ta tự hào là gương phản chiếu của cha ta.

Laatste Update: 2016-10-28
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Hongaars

Csak a tükörkép változott egy kicsit.

Vietnamees

Chỉ có hình bóng phản chiếu là thay đổi chút ít thôi.

Laatste Update: 2016-10-28
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Hongaars

Csak a tükörképem.

Vietnamees

Chỉ là hình ảnh phản chiếu thôi.

Laatste Update: 2016-10-28
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Hongaars

Csak a tükörképét látom.

Vietnamees

Thường thì em chỉ thấy cô ta hình phản chiếu.

Laatste Update: 2016-10-28
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Hongaars

Csak amikor épp azt hiszem, jól vagyok, meglátom a tükörképem valahol... és elszörnyedek.

Vietnamees

Chì là nghĩ khi em thấy em ổn một chút Rồi thấy hình ảnh của mình ở đâu đó và ... Em trông thật khủng khiếp.

Laatste Update: 2016-10-28
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Hongaars

De akkorát, hogy ha tükörbe nézel, a tükörkép fog arcon durrantani.

Vietnamees

Nếu mày nhìn vào gương thì mày sẽ biết phải bắn ai.

Laatste Update: 2016-10-28
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Hongaars

De nem a tükörképem volt.

Vietnamees

Nhưng đó không phải là hình ảnh phản chiếu của mình.

Laatste Update: 2016-10-28
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Hongaars

Ez a fal majdnem a teljes tükörképe a másik falnak.

Vietnamees

Bức tường bên này gần như là phần phản chiếu của phần bên kia.

Laatste Update: 2016-10-28
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Hongaars

Helló, Törpojáca! Akarod a tükörképedet csodálni a szökőkút vizében?

Vietnamees

Chào, Tí Điệu, cậu muốn ra suối soi mặt không ?

Laatste Update: 2016-10-28
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Krijg een betere vertaling met
4,401,923,520 menselijke bijdragen

Gebruikers vragen nu voor assistentie



Wij gebruiken cookies om u de best mogelijke ervaring op onze website te bieden. Door de website verder te gebruiken, geeft u toestemming voor het gebruik van cookies. Klik hier voor meer informatie. OK