Vraag Google

Je was op zoek naar: confiadamente (Spaans - Vietnamees)

Menselijke bijdragen

Van professionele vertalers, bedrijven, webpagina's en gratis beschikbare vertaalbronnen.

Voeg een vertaling toe

Spaans

Vietnamees

Info

Spaans

Entonces andarás confiadamente por tu camino, y tu pie no tropezará

Vietnamees

Con sẽ bước đi vững vàng trong đường con, Và chơn con không vấp ngã.

Laatste Update: 2012-05-04
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Spaans

Pero el que me escuche habitará confiadamente y estará tranquilo, sin temor del mal.

Vietnamees

Nhưng ai khứng nghe ta ắt sẽ ở an nhiên vô sự, Ðược bình tịnh, không sợ tai họa nào.

Laatste Update: 2012-05-04
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Spaans

De manera que podemos decir confiadamente: El Señor es mi socorro, y no temeré. ¿Qué me hará el hombre

Vietnamees

Như vậy, chúng ta được lấy lòng tin chắc mà nói rằng: Chúa giúp đỡ tôi, tôi không sợ chi hết. Người đời làm chi tôi được?

Laatste Update: 2012-05-04
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Spaans

Hermanos, os puedo decir confiadamente que nuestro padre David murió y fue sepultado, y su sepulcro está entre nosotros hasta el día de hoy

Vietnamees

Hỡi anh em, ta thật có thể nói cách vững vàng với anh em về tổ Ða-vít rằng người đã chết và chôn rồi, ngày nay mồ mả người còn ở giữa chúng ta.

Laatste Update: 2012-05-04
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Spaans

Entonces pacerán los primogénitos de los pobres, y los necesitados descansarán confiadamente. Pero a tu descendencia haré morir de hambre y mataré a tus sobrevivientes

Vietnamees

Bấy giṀ con cả của kẻ nghèo sẽ tìm được đồ ăn, kẻ túng sẽ nằm yên ổn; nhưng ta sẽ khiến dòng dõi ngươi chết đói, và kẻ thuộc về ngươi cón sót lại sẽ bị giết.

Laatste Update: 2012-05-04
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Spaans

En nombre de Jesucristo, mi Dios y mi Señor y fortalecido por el poder de mi fe acomete confiadamente la labor de repeler los ataques y los engaños del Diablo.

Vietnamees

Nhân danh Chúa Giêsu, Chúa của ta và Chủ nhân của ta, và được củng cố bởi sức mạnh từ đức tin của ta, ta tự tin đẩy lùi cuộc tấn công và sự dối trả của quỷ dữ.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Spaans

Pues el rey, delante de quien también hablo confiadamente, entiende de estas cosas. Porque estoy convencido de que nada de esto le es oculto, pues esto no ha ocurrido en algún rincón

Vietnamees

Vua biết rõ các sự nầy; lại tôi bền lòng tâu vì tin rằng chẳng có điều nào vua không biết; vì mọi việc đó chẳng làm ra cách chùng vụng đâu.

Laatste Update: 2012-05-04
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Spaans

Y ella, ya sabes, simplemente confiadamente, simplemente con una mano, con su mano derecha, sosteniendo con la dejó para prepararse a sí misma, usted sabe, acaba de caer mi hermanita.

Vietnamees

Bà ấy... tay trái nắm lấy máy bay, tay phải ôm lấy em gái tôi rồi thả nó xuống.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Spaans

"Por tanto, oh hijo de hombre, profetiza y di a Gog que así ha dicho el Señor Jehovah: 'En aquel día, cuando mi pueblo Israel habite confiadamente, ¿no lo sabrás tú

Vietnamees

Vậy nên, hỡi con người, hãy nói tiên tri và bảo Gót rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Trong ngày đó, khi dân Y-sơ-ra-ên của ta ở yên ổn, ngươi há chẳng phải sẽ biết sao?

Laatste Update: 2012-05-04
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Waarschuwing: Bevat onzichtbare HTML-opmaak

Spaans

De aquí a muchos días serás convocado. Al cabo de años vendrás a la tierra restaurada de la espada y recogida de entre muchos pueblos, contra los montes de Israel, que continuamente han sido objeto de destrucción. Sus habitantes han sido sacados de entre las naciones, y todos ellos habitan confiadamente

Vietnamees

Sau nhiều ngày, ngươi sẽ lãnh mạng ra đi; trong những năm sau rốt ngươi sẽ đến trong một đất là đất đã được giải cứu khỏi gươm và nhóm lại từ giữa nhiều dân tộc; ngươi sẽ đến trên núi Y-sơ-ra-ên, là nơi đổ nát đã lâu, nhưng nó đã được đem về từ giữa các đến, và chúng nó hết thảy sẽ ở yên.

Laatste Update: 2012-05-04
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Spaans

Dirás: 'Subiré contra una tierra indefensa; iré a un pueblo tranquilo que habita confiadamente. Todos ellos habitan sin murallas, y no tienen cerrojos ni puertas.

Vietnamees

Ngươi sẽ nói rằng: Ta sẽ đi đến đất có làng không có thành quách, ta sẽ đến cùng những dân yên lặng, an ổn, hết thảy ở trong những nơi không có tường, không then và không cửa.

Laatste Update: 2012-05-04
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Spaans

Ésta es la ciudad alegre que habitaba confiadamente, la que decía en su corazón: "Sólo yo y nadie más." ¡Cómo ha sido convertida en horror, en guarida de fieras! Cualquiera que pase junto a ella silbará y agitará la mano

Vietnamees

Kìa, thành vui vẻ nầy đã ở yên không lo lắng và nói trong lòng mình rằng: Ta đây, ngoài ta không còn ai hết! Nó đã trở nên hoang vu, làm chỗ nằm cho loài thú vật là dường nào! Phàm kẻ đi qua sẽ khoa tay mà nhạo cười!

Laatste Update: 2012-05-04
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Waarschuwing: Bevat onzichtbare HTML-opmaak

Spaans

"Ahora pues, escucha esto, oh voluptuosa que habitas confiadamente y dices en tu corazón: 'Yo, y nadie más. No quedaré viuda, ni conoceré la privación de hijos.

Vietnamees

Hỡi nước sung sướng ở yên ổn, bụng bảo dạ rằng: Ta đây, ngoài ta chẳng còn ai! Ta sẽ chẳng góa bụa, chẳng biết mất con cái là gì; nầy, bây giờ hãy nghe đây.

Laatste Update: 2012-05-04
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Waarschuwing: Bevat onzichtbare HTML-opmaak

Krijg een betere vertaling met
4,401,923,520 menselijke bijdragen

Gebruikers vragen nu voor assistentie



Wij gebruiken cookies om u de best mogelijke ervaring op onze website te bieden. Door de website verder te gebruiken, geeft u toestemming voor het gebruik van cookies. Klik hier voor meer informatie. OK