Você procurou por: المنفية (Árabe - Vietnamita)

Contribuições humanas

A partir de tradutores profissionais, empresas, páginas da web e repositórios de traduções disponíveis gratuitamente

Adicionar uma tradução

Árabe

Vietnamita

Informações

Árabe

هانذا في ذلك اليوم اعامل كل مذلّليك واخلص الظالعة واجمع المنفية واجعلهم تسبيحة واسما في كل ارض خزيهم

Vietnamita

nầy, trong lúc đó, ta sẽ diệt mọi kẻ làm cho ngươi buồn rầu; ta sẽ cứu kẻ què, thâu kẻ đã bị đuổi, làm cho chúng nó được khen ngợi và nổi danh tiếng, tức là những kẻ đã bị sỉ nhục trong cả đất.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Árabe

فتقولين في قلبك من ولد لي هؤلاء وانا ثكلى وعاقر منفية ومطرودة. وهؤلاء من رباهم. هانذا كنت متروكة وحدي. هؤلاء اين كانوا

Vietnamita

chắc ngươi sẽ tự nói trong lòng rằng: ai đã sanh sản cho ta những đứa nầy? ta đã mất hết con cái; ta đã son sẻ, bị đày và lưu lạc? vậy thì ai đã nuôi những đứa nầy? nầy, ta đã ở một mình, những đứa nầy có bởi đâu?

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Árabe

فقال الملك لإتّاي الجتّي لماذا تذهب انت ايضا معنا. ارجع واقم مع الملك لانك غريب ومنفي ايضا من وطنك.

Vietnamita

vua bèn nói cùng y-tai, người ghi-tít rằng: cớ sao ngươi cũng muốn đến cùng chúng ta? hãy trở lại, ở với vua, bởi vì ngươi là một người ngoại bang đã lìa xứ ngươi.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Árabe

فقالت المرأة ولماذا افتكرت بمثل هذا الامر على شعب الله. ويتكلم الملك بهذا الكلام كمذنب بما ان الملك لا يرد منفيه.

Vietnamita

người đờn bà nói: vậy thì sao đối cùng dân sự của Ðức chúa trời, vua chẳng đoán xét đồng một thể? vua phán lời đó giống như kẻ có tội, vì vua không đòi về đứa con trai mà vua đã đày đi.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Árabe

لانه لا بد ان نموت ونكون كالماء المهراق على الارض الذي لا يجمع ايضا. ولا ينزع الله نفسا بل يفكر افكارا حتى لا يطرد عنه منفيّه.

Vietnamita

vì rốt lại, chúng ta là kẻ hay chết, giống như nước chảy trên đất, không hốt lại được. nhưng Ðức chúa trời không cất mạng sống đi, ngài biết tìm cách thế đặng không đẩy kẻ bị đầy cách xa ngài.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Árabe

لاني ارفدك واشفيك من جروحك يقول الرب. لانهم قد دعوك منفية صهيون التي لا سائل عنها

Vietnamita

Ðức giê-hô-va phán: ta sẽ chữa lành thân thể ngươi, và chữa vết thương ngươi, vì chúng nó đã gọi ngươi là kẻ bị bỏ, mà rằng: Ấy là si-ôn, chẳng ai ngõ ngàng đến!

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Árabe

هي ايضا قد مضت الى المنفى بالسبي واطفالها حطّمت في راس جميع الازقة وعلى اشرافها القوا قرعة وجميع عظمائها تقيدوا بالقيود.

Vietnamita

dầu vậy, chính nó cũng đã bị đày khỏi đất mình; bị bắt đi làm phu tù; con cái nó cũng đã bị nghiền nát nơi ngã ba các đường phố. người ta đã ném thăm trên các kẻ cả nó, và các quan trưởng nó đều bị mang xiềng.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Árabe

وان رجعتم اليّ وحفظتم وصاياي وعملتموها ان كان المنفيون منكم في اقصاء السموات فمن هناك اجمعهم وآتي بهم الى المكان الذي اخترت لاسكان اسمي فيه.

Vietnamita

còn nếu các ngươi trở lại cùng ta, gìn giữ làm theo các điều răn của ta, dầu khi kẻ bị tan lạc của các ngươi ở cuối tận trời, ta cũng sẽ từ đó chiêu tập chúng nó về, và dẫn chúng nó đến nơi ta đã chọn đặng cho danh ta ngự tại đó.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Árabe

ويكون في ذلك اليوم انه يضرب ببوق عظيم فياتي التائهون في ارض اشور والمنفيون في ارض مصر ويسجدون للرب في الجبل المقدس في اورشليم

Vietnamita

trong ngày đó, kèn lớn sẽ thổi lên. bấy giờ những kẻ bị thất lạc trong xứ a-si-ri, và những kẻ bị đày trong đất Ê-díp-tô, sẽ đến thờ lạy trước mặt Ðức giê-hô-va, trên hòn núi thánh, tại giê-ru-sa-lem.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Consiga uma tradução melhor através
4,401,923,520 de colaborações humanas

Usuários estão solicitando auxílio neste momento:



Utilizamos cookies para aprimorar sua experiência. Se avançar no acesso a este site, você estará concordando com o uso dos nossos cookies. Saiba mais. OK