Você procurou por: opgesaalde (Africâner - Vietnamita)

Contribuições humanas

A partir de tradutores profissionais, empresas, páginas da web e repositórios de traduções disponíveis gratuitamente

Adicionar uma tradução

Africâner

Vietnamita

Informações

Africâner

maar die man wou nie die nag oorbly nie en het klaargemaak en weggetrek en gekom tot teenoor jebus--dit is jerusalem--met 'n paar opgesaalde esels by hom; ook sy byvrou was by hom.

Vietnamita

nhưng người chồng không muốn ở đêm, bèn đứng dậy và đi. người đến tại trước giê-bu, tức giê-ru-sa-lem, với hai con lừa thắng; cũng có vợ bé theo người.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Africâner

nadat dawid van die top af 'n entjie verder getrek het, kom siba, die dienaar van mefibóset, meteens hom tegemoet met 'n paar opgesaalde esels en op hulle twee honderd brode en honderd rosynekoeke en honderd somervrugte en 'n sak wyn.

Vietnamita

Ða-vít vừa trèo qua khỏi chót núi, thì xíp-ba, tôi tớ của mê-phi-bô-sết, đến đón vua với hai con lừa mang bành chở hai trăm ổ bánh, một trăm cái bánh nhỏ bằng trái nho, một trăm cái bánh nhỏ bằng trái vả, và một bầu rượu nho.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Consiga uma tradução melhor através
4,401,923,520 de colaborações humanas

Usuários estão solicitando auxílio neste momento:



Utilizamos cookies para aprimorar sua experiência. Se avançar no acesso a este site, você estará concordando com o uso dos nossos cookies. Saiba mais. OK