Pergunte ao Google

Você procurou por: polaroid (Catalão - Vietnamita)

Contribuições humanas

A partir de tradutores profissionais, empresas, páginas da web e repositórios de traduções disponíveis gratuitamente

Adicionar uma tradução

Catalão

Vietnamita

Informações

Catalão

- Tens una polaroid? - Sí.

Vietnamita

Ông có máy ảnh Polaroid nào không?

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Catalão

Polaroid, de qualsevol tipus.

Vietnamita

Polaroid, loại nào cũng được, tốc độ nào cũng được.

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Catalão

Coordenades no polars

Vietnamita

Toạ độ cực ngược

Última atualização: 2011-10-23
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Catalão

Coordenades polars

Vietnamita

Hệ toạ độ Cực

Última atualização: 2011-10-23
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Catalão

Coordenades polars

Vietnamita

Toạ độ cực

Última atualização: 2011-10-23
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Catalão

Seleccioneu aquí el tipus d' efecte que s' aplicarà a la imatge. Ull de peix: deforma la fotografia al voltant d' un perfil 3D esfèric per reproduir l' efecte fotogràfic 'ull de peix'. Molinet: gira la fotografia per produir un model de molinet. Cilíndric horitzontal: deforma la fotografia al voltant d' un cilindre horitzontal. Cilíndric vertical: deforma la fotografia al voltant d' un cilindre vertical. Cilíndric H/ V.: deforma la fotografia al voltant de dos cilindres, vertical i horitzontal. Caricatura: distorsiona la fotografia amb un efecte 'ull de peix' invertit. Múltiples cantons: divideix la fotografia amb un model de múltiples cantons. Ones horitzontals: distorsiona la fotografia amb ones horitzontals. Ones verticals: distorsiona la fotografia amb ones verticals. Blocs d' ones 1: divideix la imatge en cel· les i fa com si es veuen a través de blocs de vidre. Blocs d' ones 2: com el bloc d' ones 1, però amb una altre versió de la distorsió dels blocs de vidre. Ones circulars 1: distorsiona la fotografia amb ones circulars. Ones circulars 2: una altre variació de l' efecte d' ones circulars. Coordenades polars: converteix la fotografia de coordenades polars a rectangulars. Coordenades no polars: efecte de les coordenades polars invertit. Mosaic: divideix la fotografia en blocs quadrats i els mou aleatòriament dins la imatge.

Vietnamita

Ở đây hãy chọn kiểu hiệu ứng cần áp dụng cho ảnh. Mắt cá: làm oằn ảnh chụp chung quanh hình bầu ba chiều để tạo lại hiệu ứng « Mắt cá » ảnh chụp bình thường. Quay nhanh: quay ảnh chụp để tạo một mẫu cuồn cuộn. Hình trụ ngang: làm oằn ảnh chụp chung quanh một hình trụ ngang. Hình trụ dọc: làm oằn ảnh chụp chung quanh một hình trụ dọc. Hình trụ ngang/ dọc: làm oằn ảnh chụp chung quanh hai hình trụ, ngang và dọc. Vẽ biếm hoạ: méo mó ảnh chụp bằng hiệu ứng « Mắt cá » được đảo ngược. Đa góc: chia tách ảnh chịu giống như mẫu đa góc. Sóng ngang: méo mó ảnh chụp bằng sóng ngang. Sóng dọc: méo mó ảnh chụp bằng sóng dọc. Sóng khối 1: chia ảnh ra nhiều ô và làm cho nó hình như nó được xem qua khối thủy tinh. Sóng khối 2: giống như Sóng khối 1 mà có phiên bản khác của sự méo mó khối thủy tinh. Sóng hình tròn 1: méo móc ảnh chụp bằng sóng hình tròn. Sóng hình tròn 2: sự biến đổi khác của hiệu ứng Sóng hình tròn. Toạ độ cực: chuyển đổi ảnh chụp từ toạ độ chữ nhật sang toạ độ cực. Toạ độ cực ngược: đảo ngược hiệu ứng Toạ độ cực. Lát: chia tách ảnh chụp ra nhiều khối hình vuông và di chuyển chúng một cách ngẫu nhiên bên trong ảnh đó.

Última atualização: 2011-10-23
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Consiga uma tradução melhor através
4,401,923,520 de colaborações humanas

Usuários estão solicitando auxílio neste momento:



Utilizamos cookies para aprimorar sua experiência. Se avançar no acesso a este site, você estará concordando com o uso dos nossos cookies. Saiba mais. OK