Pergunte ao Google

Você procurou por: (Chinês (simplificado) - Vietnamita)

Contribuições humanas

A partir de tradutores profissionais, empresas, páginas da web e repositórios de traduções disponíveis gratuitamente

Adicionar uma tradução

Chinês (simplificado)

Vietnamita

Informações

Chinês (simplificado)

摩 西 的 父 說 、 你 這 作 的 不 好

Vietnamita

Nhưng ông gia lại nói rằng: Ðiều con làm đó chẳng tiện.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

耶 穌 到 了 彼 得 家 裡 、 見 彼 得 的 母 害 熱 病 躺 著

Vietnamita

Ðoạn, Ðức Chúa Jêsus vào nhà Phi -e-rơ, thấy bà gia người nằm trên giường, đau rét.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

摩 西 對 父 說 、 這 是 因 百 姓 到 我 這 裡 來 求 問   神

Vietnamita

Môi-se bèn thưa rằng: Ấy vì dân sự đến cùng tôi đặng hỏi ý Ðức Chúa Trời.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

於 是 摩 西 聽 從 他 父 的 話 、 按 著 他 所 說 的 去 行

Vietnamita

Môi-se vâng lời ông gia mình, làm y như lọi điều người đã dạy.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

西 門 的 母 、 正 害 熱 病 躺 著 . 就 有 人 告 訴 耶 穌

Vietnamita

Và, bà gia Si-môn đang nằm trên giường, đau rét; tức thì chúng thưa với Ngài về chuyện người.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

那 人 起 來 要 走 、 他 父 強 留 他 、 他 又 住 了 一 宿

Vietnamita

Người Lê-vi dậy sớm đặng đi, nhưng ông gia ép nài quá, đến đỗi người trở lại, và ở đêm đó nữa.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

此 後 、 摩 西 讓 他 的 父 去 、 他 就 往 本 地 去 了

Vietnamita

Ðoạn, Môi-se để cho ông gia mình trở về xứ người.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

先 帶 到 亞 那 面 前 . 因 為 亞 那 是 本 年 作 大 祭 司 該 亞 法 的

Vietnamita

Trước hết chúng giải Ngài đến An-ne; vì người nầy là ông gia Cai-phe làm thầy cả thượng phẩm đương niên.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

母 行 淫 的 、 必 受 咒 詛 . 百 姓 都 要 說 、 阿 們

Vietnamita

Ðáng rủa sả thay kẻ nào nằm cùng bà gia mình! Cả dân sự phải đáp: A-men!

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

耶 穌 出 了 會 堂 、 進 了 西 門 的 家 . 西 門 的 母 害 熱 病 甚 重 . 有 人 為 他 求 耶 穌

Vietnamita

Ðức Chúa Jêsus ra khỏi nhà hội, vào nhà Si-môn. Bà gia Si-môn đang đau rét nặng lắm. Người ta xin Ngài chữa cho,

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

過 了 些 日 子 、 到 割 麥 子 的 時 候 、 參 孫 帶 著 一 隻 山 羊 羔 去 看 他 的 妻 、 說 、 我 要 進 內 室 見 我 的 妻 . 他 父 不 容 他 進 去

Vietnamita

Sau ít lâu, nhằm mùa gặt lúa mì, Sam-sôn đi thăm vợ mình, đem cho nàng một con dê con, và nói rằng: Tôi muốn đi đến cùng vợ tôi trong phòng nàng. Nhưng cha nàng không cho phép người vào,

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

那 人 同 他 的 妾 和 僕 人 起 來 要 走 、 他 父 、 就 是 女 子 的 父 親 、 對 他 說 、 看 哪 、 日 頭 偏 西 了 、 請 你 再 住 一 夜 、 天 快 晚 了 、 可 以 在 這 裡 住 宿 暢 快 你 的 心 。 明 天 早 早 起 行 回 家 去

Vietnamita

Ðoạn, người Lê-vi đứng dậy đặng đi cùng vợ bé và tôi tớ mình; nhưng ông gia, là cha của người đờn bà trẻ, nói rằng: Nầy, ngày đã xế, chiều hầu gần, cha xin hai con hãy ở lại đây. Ngày đã xế, hãy ở đêm lại đây, cho lòng con vui mừng. Ngày mai, hai con sẽ thức dậy sớm, đặng lên đường, và trở về nhà con.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

那 人 的 父 、 就 是 女 子 的 父 親 、 將 那 人 留 下 住 了 三 天 . 於 是 二 人 一 同 喫 喝 、 住 宿

Vietnamita

Ông gia người, là cha của người đờn bà trẻ, cầm người lại, và người ở nhà ông gia trong ba ngày, cùng ăn uống, và ngủ đêm tại đó.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

非 利 士 人 說 、 這 事 是 誰 作 的 呢 . 有 人 說 、 是 亭 拿 人 的 女 婿 參 孫 、 因 為 他 父 將 他 的 妻 給 了 他 的 陪 伴 . 於 是 非 利 士 人 上 去 、 用 火 燒 了 婦 人 和 他 的 父 親

Vietnamita

Dân Phi-li-tin hỏi: Ai làm điều đó? Người ta đáp: Sam-sôn, rể của người Thim-na, bởi vì người Thim-na bắt vợ hắn mà gả cho một người bạn của hắn. Dân Phi-li-tin bèn đi lên, thiêu nàng luôn với cha nàng trong lửa.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

他 對 摩 西 說 、 我 是 你 父 葉 忒 羅 、 帶 著 你 的 妻 子 和 兩 個 兒 子 、 來 到 你 這 裡

Vietnamita

Người bèn sai báo cùng Môi-se rằng: Ta là Giê-trô, ông gia của ngươi, ta cùng vợ ngươi và hai con trai nàng đến thăm ngươi.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

摩 西 將 耶 和 華 為 以 色 列 的 緣 故 向 法 老 和 埃 及 人 所 行 的 一 切 事 、 以 及 路 上 所 遭 遇 的 一 切 艱 難 、 並 耶 和 華 怎 樣 搭 救 他 們 、 都 述 說 與 他 父 聽

Vietnamita

Môi-se liền thuật cho ông gia mình biết mọi điều Ðức Giê-hô-va vì Y-sơ-ra-ên đã làm cho Pha-ra-ôn và người Ê-díp-tô, mọi điều khổ nhọc xảy đến cho mình dọc đường và Ðức Giê-hô-va đã giải thoát dân Y-sơ-ra-ên thế nào.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

摩 西 對 他 父 〔 或 作 內 兄 〕 米 甸 人 流 珥 的 兒 子 何 巴 說 、 我 們 要 行 路 往 耶 和 華 所 應 許 之 地 去 、 他 曾 說 、 我 要 將 這 地 賜 給 你 們 、 現 在 求 你 和 我 們 同 去 、 我 們 必 厚 待 你 、 因 為 耶 和 華 指 著 以 色 列 人 已 經 應 許 給 好 處

Vietnamita

Vả, Môi-se nói cùng Hô-báp, con trai Rê -u-ên, người Ma-đi-an, tức là anh vợ mình, mà rằng: Chúng tôi đi đến xứ mà Ðức Giê-hô-va có phán rằng: Ta sẽ ban xứ đó cho các ngươi. Xin anh hãy đi cùng chúng tôi, chúng tôi sẽ đãi anh tử tế; vì Ðức Giê-hô-va có hứa ban ơn cho dân Y-sơ-ra-ên.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

摩 西 父 〔 或 作 內 兄 〕 何 巴 的 後 裔 基 尼 人 希 百 、 曾 離 開 基 尼 族 、 到 靠 近 基 低 斯 撒 拿 音 的 橡 樹 旁 、 支 搭 帳 棚

Vietnamita

Vả, Hê-be, người Kê-nít, đã lìa khỏi dân Kê-nít, là con cháu Hô-báp, anh em vợ của Môi-se, và đi dựng trại mình ở về cây dẻ bộp Sa-na-im, gần bên Kê-đe.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

摩 西 牧 養 他 父 米 甸 祭 司 葉 忒 羅 的 羊 群 、 一 日 領 羊 群 往 野 外 去 、 到 了   神 的 山 、 就 是 何 烈 山

Vietnamita

Vả, Môi-se chăn bầy chiên cho Giê-trô, ông gia mình, là thầy tế lễ tại xứ Ma-đi-an; dẫn bầy chiên qua phía bên kia đồng vắng, đến núi của Ðức Chúa Trời, là núi Hô-rếp.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

摩 西 的 內 兄 〔 或 作 父 〕 是 基 尼 人 、 他 的 子 孫 與 猶 大 人 一 同 離 了 棕 樹 城 、 往 亞 拉 得 以 南 的 猶 大 曠 野 去 、 就 住 在 民 中

Vietnamita

Vả, con cháu của Kê-nít, là anh em bên vợ của Môi-se, từ thành Cây Chà là đi lên với con cháu Giu-đa, đến trong đồng vắng Giu-đa, ở về phía nam A-rát, và lập chỗ ở tại giữa dân sự.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Consiga uma tradução melhor através
4,401,923,520 de colaborações humanas

Usuários estão solicitando auxílio neste momento:



Utilizamos cookies para aprimorar sua experiência. Se avançar no acesso a este site, você estará concordando com o uso dos nossos cookies. Saiba mais. OK