Pergunte ao Google

Você procurou por: (Chinês (simplificado) - Vietnamita)

Contribuições humanas

A partir de tradutores profissionais, empresas, páginas da web e repositórios de traduções disponíveis gratuitamente

Adicionar uma tradução

Chinês (simplificado)

Vietnamita

Informações

Chinês (simplificado)

我 是 真 葡 萄 樹 、 我 父 是 栽 的 人

Vietnamita

Ta là gốc nho thật, Cha ta là người trồng nho.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

他 的 恩 慈 何 等 大 、 他 的 榮 美 何 其 盛 . 五 穀 健 壯 少 男 、 新 酒 養 處 女

Vietnamita

Sự nhơn từ Ngài và sự tốt đẹp Ngài sẽ lớn là dường nào! Lúa miến sẽ làm cho những trai trẻ lớn lên, và rượu mới sẽ làm cho gái đồng trinh thạnh vượng.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

為 此 植 我 們 的 就 是   神 、 他 又 賜 給 我 們 聖 靈 作 憑 據 。 〔 原 文 作 質

Vietnamita

Ðấng đã gây dựng chúng ta cho được sự ấy, ấy là Ðức Chúa Trời, đã ban của tin của Ðức Thánh Linh cho chúng ta.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

耶 和 華 說 、 這 蓖 麻 不 是 你 栽 種 的 、 也 不 是 你 養 的 . 一 夜 發 生 、 一 夜 乾 死 你 尚 且 愛 惜

Vietnamita

Ðức Giê-hô-va lại phán: Ngươi đoái tiếc một dây mà ngươi chưa hề khó nhọc vì nó, ngươi không làm cho nó mọc, một đêm thấy nó sanh ra và một đêm thấy nó chết.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

你 曾 用 手 趕 出 外 邦 人 、 卻 栽 了 我 們 列 祖 . 你 苦 待 列 邦 、 卻 叫 我 們 列 祖 發 達

Vietnamita

Chúa dùng tay mình đuổi các dân tộc ra, song lại tài bồi tổ phụ chúng tôi; Chúa làm khổ cho các dân; nhưng lại làm cho tổ phụ chúng tôi lan ra.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

你 栽 了 他 們 、 他 們 也 扎 了 根 、 長 大 、 而 且 結 果 . 他 們 的 口 、 是 與 你 相 近 、 心 卻 與 你 遠 離

Vietnamita

Ngài đã vun trồng họ; họ đã đâm rễ, lớn lên và ra trái. Miệng họ ở gần Ngài, song lòng họ cách xa Ngài.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

原 來 栽 你 的 萬 軍 之 耶 和 華 已 經 說 、 要 降 禍 攻 擊 你 、 是 因 以 色 列 家 和 猶 大 家 行 惡 、 向 巴 力 燒 香 、 惹 我 發 怒 、 是 自 作 自 受

Vietnamita

Ðức Giê-hô-va vạn quân, là Ðấng đã vun trồng ngươi, nay đã phán định tai vạ nghịch cùng ngươi, vì cớ sự gian ác mà nhà Y-sơ-ra-ên và nhà Giu-đa đã làm cho mình khi chọc giận ta bởi họ dâng hương cho Ba-anh.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

那 時 在 你 們 四 圍 其 餘 的 外 邦 人 、 必 知 道 我 耶 和 華 修 造 那 毀 壞 之 處 、 植 那 荒 廢 之 地 . 我 耶 和 華 說 過 、 也 必 成 就

Vietnamita

Bấy giờ các dân tộc còn sót lại xung quanh các ngươi sẽ biết rằng ta, Ðức Giê-hô-va, đã cất lại nơi bị phá, trồng lại nơi bị hủy. Ta, Ðức Giê-hô-va, đã phán lời đó, và sẽ làm thành.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

我 必 為 我 民 以 色 列 選 定 一 個 地 方 、 栽 他 們 、 使 他 們 住 自 己 的 地 方 、 不 再 遷 移 . 兇 惡 之 子 、 也 不 像 從 前 擾 害 他 們

Vietnamita

Ta đã sắm sẵn một chỗ cho dân Y-sơ-ra-ên ta, làm cho nó châm rễ tại đó, và nó sẽ ở nơi mình, chẳng còn bị quấy rối nữa; các con loài ác sẽ chẳng hà hiếp nó nữa như ngày xưa,

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Chinês (simplificado)

我 必 為 我 民 以 色 列 選 定 一 個 地 方 、 栽 他 們 、 使 他 們 住 自 己 的 地 方 、 不 再 遷 移 . 兇 惡 之 子 也 不 像 從 前 擾 害 他 們

Vietnamita

Ta sẽ sắm sẵn một chốn ở cho dân Y-sơ-ra-ên ta, vun trồng chúng để chúng ở nơi mình, sẽ không còn bị khuấy rối, con loài ác sẽ chẳng làm bại hoại chúng như khi trước nữa,

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Consiga uma tradução melhor através
4,401,923,520 de colaborações humanas

Usuários estão solicitando auxílio neste momento:



Utilizamos cookies para aprimorar sua experiência. Se avançar no acesso a este site, você estará concordando com o uso dos nossos cookies. Saiba mais. OK