Pergunte ao Google

Você procurou por: 而法德在接待他的同时 (Chinês (simplificado) - Vietnamita)

Contribuições humanas

A partir de tradutores profissionais, empresas, páginas da web e repositórios de traduções disponíveis gratuitamente

Adicionar uma tradução

Chinês (simplificado)

Vietnamita

Informações

Chinês (simplificado)

但是他没有领养他的妹妹

Vietnamita

Mà anh có nhận em gái nuôi không

Última atualização: 2020-02-24
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Chinês (simplificado)

--group,--ingroup,和 --gid 选项是不能同时使用的。

Vietnamita

Ba tuỳ chọn « --group », « --ingroup » và « --gid options » loại từ lẫn nhau.

Última atualização: 2014-08-15
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Chinês (simplificado)

可同时运行于图形和文本方式的网络浏览器

Vietnamita

Trình duyệt web chạy trên cả chế độ đồ hoạ và chế độ văn bản

Última atualização: 2014-08-15
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Chinês (simplificado)

同时发送按键到多个窗口

Vietnamita

Gửi tín hiệu phím đến nhiều cửa sổ một cách đồng thời

Última atualização: 2014-08-15
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Chinês (simplificado)

同时将6个蓝色方块放到正方体的6个面上

Vietnamita

Cho tất cả sáu ô vuông màu xanh dương vào sáu mặt của khối lập phương cùng một lúc

Última atualização: 2014-08-15
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Chinês (simplificado)

在打字的同时进行翻译

Vietnamita

Dịch khi bạn gõ

Última atualização: 2014-08-15
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Chinês (simplificado)

您应该在收到该程序的同时收到了 GNU GPL 协议的副本。如果没有的话,请参见。slot type

Vietnamita

slot type

Última atualização: 2014-08-15
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Chinês (simplificado)

收集有价值的矿石,同时躲开落下的巨石和炸弹。

Vietnamita

Thu thập những tài nguyên quý giá trong khi tránh bị va phải những trái bom hoặc tảng đá đang rơi

Última atualização: 2014-08-15
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Chinês (simplificado)

KDE 钱包系统的对话框会在您按下登录键时出现, 以便让您保存密码。 同时以后若您再次使用本助手, 它会提示您密码并自动填充登录字段 。 @ title

Vietnamita

@ title

Última atualização: 2011-10-23
Frequência de uso: 3
Qualidade:

Referência: Anônimo

Chinês (simplificado)

Konqueror 设计之初就考虑到了要支持各种 Internet 标准。 我们的目标是完全实现被 W3 和 OASIS 这样的组织正式批准的标准, 同时也加入了被作为 Internet 事实标准的其它常用特性的支持。 除了支持网站图标、 Web 快捷方式和 XBEL 书签 等, Konqueror 还实现了 :

Vietnamita

Konqueror được thiết kế để bao gồm và hỗ trợ các tiêu chuẩn Internet. Mục tiêu là chương trình sẽ thực thi đầy đủ các tiêu chuẩn chính thức từ các tổ chức như W3 và OASIS, và có hỗ trợ mở rộng cho các tính năng sử dụng rộng rãi trong Internet. Cùng với hỗ trợ này, cho những chức năng như favicon, Từ khóa Internet, và Đánh dấu XBEL, Konqueror còn có:

Última atualização: 2011-10-23
Frequência de uso: 3
Qualidade:

Referência: Anônimo

Chinês (simplificado)

不能同时指定子系统和命令 。

Vietnamita

Không thể chỉ ra một hệ thống con và câu lệnh cùng một lúc.

Última atualização: 2011-10-23
Frequência de uso: 3
Qualidade:

Referência: Anônimo

Chinês (simplificado)

以GPL协义公布了他的Steve字体, 我们使用这一字体

Vietnamita

Phông chữ Steve đã được phân phối tự do dưới giấy phép GPL

Última atualização: 2011-10-23
Frequência de uso: 3
Qualidade:

Referência: Anônimo

Chinês (simplificado)

以分号分隔的 MIME 类型列表。 此列表可用于限制此项仅针对特定 MIME 类型的文件 。 使用右侧的向导按钮可获得现有的文件类型列表, 您可从中加以选择, 这样也可以同时填入文件通配符 。

Vietnamita

Danh sách các kiểu MIME, định giới bằng dấu chấm phẩy. Có thể sử dụng danh sách này để giới hạn cách sử dụng thực thể này là chỉ với những tập tin có kiểu MIME khớp. Hãy dùng cái nút trợ lý bên phải để xem danh sách các kiểu tập tin tồn tại có thể chọn; dùng nó sẽ cũng điền vào những bộ lọc tập tin.

Última atualização: 2011-10-23
Frequência de uso: 3
Qualidade:

Referência: Anônimo

Chinês (simplificado)

使用此选项定义单元格间应相隔多少像素。 如果您同时选中 使用边框 , 这一效果会更加明显 。

Vietnamita

Dùng lựa chọn này để chỉ định bạn muốn bao nhiêu điểm ảnh nên có giữa các ô. Hiệu quả dễ thấy hơn nếu bạn cũng chọn Dùng viền.

Última atualização: 2011-10-23
Frequência de uso: 3
Qualidade:

Referência: Anônimo

Chinês (simplificado)

加密 此模块允许您为大部分 KDE 应用程序配置 SSL, 同时管理您个人的证书和已知的证书发放权威机构 。

Vietnamita

Mật mã Mô- đun này cho bạn khả năng cấu hình SSL để dùng với hầu hết các ứng dụng KDE cũng như quản lý các chứng nhận cá nhân và các nhà cầm quyền chứng nhận đã biết.

Última atualização: 2011-10-23
Frequência de uso: 3
Qualidade:

Referência: Anônimo

Chinês (simplificado)

同时按下两个键时关闭粘滞键

Vietnamita

Tắt phím dính khi nhấn hai phím đồng thời

Última atualização: 2011-10-23
Frequência de uso: 3
Qualidade:

Referência: Anônimo

Chinês (simplificado)

同时注释多项

Vietnamita

Chú giải đồng thời nhiều mục

Última atualização: 2011-10-23
Frequência de uso: 3
Qualidade:

Referência: Anônimo

Chinês (simplificado)

同时连接的最大数( M) :

Vietnamita

& Số tối đa kết nối đồng thời

Última atualização: 2011-10-23
Frequência de uso: 3
Qualidade:

Referência: Anônimo
Aviso: contém formatação HTML invisível

Chinês (simplificado)

启用此选项后, 无论您打开多少个文件浏览窗口, 在任何时刻您的系统里将只使用一个 Konqueror 实例进行文件浏览, 因而减少所需要的资源 。 注意这也意味着, 如果一个文件浏览窗口出错, 所有的文件浏览窗口都将被同时关闭 。

Vietnamita

Khi chọn tùy chọn này, chỉ một tiến trình Konqueror dùng để duyệt tập tin sẽ luôn nằm trong bộ nhớ của máy không phụ thuộc vào số cửa sổ duyệt tập tin đã mở ra, nhằm mục đích giảm yêu cầu tài nguyên. Cần biết điều đó có nghĩa là nếu có gì đó lỗi, thì tất cả các cửa sổ duyệt sẽ bị đóng đồng thời

Última atualização: 2011-10-23
Frequência de uso: 3
Qualidade:

Referência: Anônimo

Chinês (simplificado)

启用此选项后, 无论您打开多少个浏览窗口, 在任何时刻您的系统里将只存在一个 Konqueror 实例, 因而减少所需要的资源 。 注意这也意味着, 如果一个浏览窗口出错, 所有的浏览窗口都将被同时关闭 。

Vietnamita

Khi chọn tùy chọn này, chỉ một tiến trình Konqueror sẽ luôn nằm trong bộ nhớ của máy không phụ thuộc vào số cửa sổ Konqueror đã mở ra, nhằm mục đích giảm yêu cầu tài nguyên. Cần biết điều đó có nghĩa là nếu có gì đó lỗi, thì tất cả các cửa sổ duyệt sẽ bị đóng đồng thời

Última atualização: 2011-10-23
Frequência de uso: 3
Qualidade:

Referência: Anônimo

Consiga uma tradução melhor através
4,401,923,520 de colaborações humanas

Usuários estão solicitando auxílio neste momento:



Utilizamos cookies para aprimorar sua experiência. Se avançar no acesso a este site, você estará concordando com o uso dos nossos cookies. Saiba mais. OK