Pergunte ao Google

Você procurou por: stenhuggerens (Dinamarquês - Vietnamita)

Contribuições humanas

A partir de tradutores profissionais, empresas, páginas da web e repositórios de traduções disponíveis gratuitamente

Adicionar uma tradução

Dinamarquês

Vietnamita

Informações

Dinamarquês

Men Robin Longstride, stenhuggerens søn, som har begået tyveri og tilskyndet til oprør og tiltusket sig ridderrang, for hvilket der er dødsstraf...

Vietnamita

Nhưng với Robin Longstride, con trai của tên thợ đá, Vì tội trộm cướp và xúi giục những kẻ còn lại, Kẻ đã giả mạo hiệp sĩ của vương quốc, một tội đáng bị xử chết,

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Dinamarquês

Din far var stenhugger.

Vietnamita

Cha anh là một thợ đá.

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Dinamarquês

Jeg var stenhugger.

Vietnamita

Tôi chỉ là thợ xây.

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Dinamarquês

Nogle af os har været svinehyrder, garvere og stenhuggere.

Vietnamita

Vài người trong chúng ta là người chăn heo. Và vài người là thợ thuộc da và thợ xây. Đó là trước kia.

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Dinamarquês

Stenene blev sidst fuget da kong Aerys reagerede, - og jeg er bange for, at stenhuggerne i dag ikke er i stand til at bære deres fædres hamre.

Vietnamita

Những viên đã đã hư hại từ thời vua Aerys, và tôi e là những tên thợ xây hiện tai không xứng để mang chiếc búa của cha ông bọn họ.

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Dinamarquês

Vi kan undvære fire stenhuggere i en uge, min herre.

Vietnamita

Chúng tôi có thể giao cho ngài 4 thợ xây trong 1 tuần.

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Dinamarquês

Winter har givet ham en stenhugger-tjans.

Vietnamita

Winter bắt ông ta bê đá

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Dinamarquês

Af dem gjorde han 70.000 til Lastdragere, 80.000 til Stenhuggere i Bjergene og 3.600 til Opsynsmænd til at lede Folkenes Arbejde.

Vietnamita

Trong số đó người đặt bảy vạn người làm kẻ khiêng gánh, tám vạn người đẽo đá trên núi, và ba ngàn sáu trăm người đốc công, đặng sai khiến dân chúng làm việc.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Dinamarquês

David bød så, at man skulde samle alle de fremmede, som boede i Israels Land, og han satte Stenhuggere til at tilhugge Kvadersten til Opførelsen af Guds Hus;

Vietnamita

Ða-vít thờ lạy nhóm các người ngoại bang ở trong xứ Y-sơ-ra-ên; rồi người khiến trợ đục đá, đặng làm những đá đục, hầu cất cái đền của Ðức Chúa Trời.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Dinamarquês

Derpå gav de Stenhuggerne og Tømmermændene Penge og Zidonierne og Tyrierne Fødevarer, Drikkevarer og Olie, for at de skulde bringe Cederstammer fra Libanon til Havet ud for Jafo, efter den Fuldmagt, Perserkongen Kyros havde givet dem.

Vietnamita

Chúng phân cấp tiền bạc cho thợ đẽo đá và cho thợ mộc, luôn những lương thực, rượu, và dầu cho dân Si-đôn và dân Ty-rơ, đặng sai họ đem gỗ bá hương từ Li-ban đến biển Gia-phô, tùy theo chiếu của Si-ru, vua Phe-rơ-sơ.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Dinamarquês

En Mængde Arbejdere står til din Rådighed, Stenhuggere, Murere, Tømrere og alle Slags Folk, der forstår sig på Arbejder af enhver Art.

Vietnamita

Vả lại, con có nhiều nhân công thợ đục đá, thợ hồ, thợ mộc, đủ người thạo về các thứ công việc;

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Dinamarquês

Kong Hiram af Tyrus sendte Sendebud til David med Cedertræer og tillige Tømmermænd og Stenhuggere, som byggede ham et Hus.

Vietnamita

Hi-ram, vua thành Ty-rơ, sai sứ đến Ða-vít, đem theo gỗ bá hương, thợ mộc, thợ đá đặng xây cất một cái đền cho Ða-vít.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Dinamarquês

Og Kongen og Jojada gav Pengene til dem, der stod for Arbejdet ved HERRENs Hus, og de lejede Stenhuggere og Tømmermænd til at udbedre HERRENs Hus og derhos Jern og Kobbersmede til at istandsætte HERRENs Hus.

Vietnamita

Vua và Giê-hô-gia-đa giao bạc ấy cho những kẻ coi sóc công việc trong đền Ðức Giê-hô-va; họ mướn thợ đẽo đá, và thợ mộc, đặng tu bổ đền Ðức Giê-hô-va; cũng mướn những thợ sắt và thợ đồng đặng sửa lại đền Ðức Giê-hô-va.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Dinamarquês

Salomo havde 70.000 Lastdragere og 80.000 Stenhuggere i Bjergene

Vietnamita

Sa-lô-môn còn có bảy vạn người khiêng gánh, và tám vạn người đẽo đá trong

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Dinamarquês

Salomo lod derfor udskrive 70.000 Mand til Lastdragere og 80.000 Mand til Stenhuggere i Bjergene og 3.600 til at føre Tilsyn med dem.

Vietnamita

Sa-lô-môn bèn lựa bảy vạn người bưng gánh, tám vạn người thợ đẽo đá trên núi, và ba ngàn sáu trăm người đốc công.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Dinamarquês

til Murerne og Stenhuggerne, eller brugte dem til Indkøb af Træ og tilhugne Sten til Istandsættelse af de brøstfældige Steder på HERRENs Hus og til at dække alle Udgifter ved Templets Istandsættelse.

Vietnamita

cho thợ hồ và thợ đẽo đá, đều làm công việc sửa sang đền thờ của Ðức Giê-hô-va; họ lại dùng bạc ấy mua gỗ và đá dùng sửa sang các nơi hư nứt đền thờ của Ðức Giê-hô-va, và trả tiền sở phí về cuộc sửa sang ấy.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Consiga uma tradução melhor através
4,401,923,520 de colaborações humanas

Usuários estão solicitando auxílio neste momento:



Utilizamos cookies para aprimorar sua experiência. Se avançar no acesso a este site, você estará concordando com o uso dos nossos cookies. Saiba mais. OK