Pergunte ao Google

Você procurou por: dispersados (Espanhol - Vietnamita)

Contribuições humanas

A partir de tradutores profissionais, empresas, páginas da web e repositórios de traduções disponíveis gratuitamente

Adicionar uma tradução

Espanhol

Vietnamita

Informações

Espanhol

- Los demás están dispersados.

Vietnamita

Ở đằng này, Luftschulzbunker. Có một cái nhà ga cũ ở đó hồi chiến tranh.

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Espanhol

Jaime capturado, sus ejércitos dispersados...

Vietnamita

Jaime đã bị bắt, còn binh lính thì bị phân tán khắp nơi.

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Espanhol

Jehovah edifica a Jerusalén y reúne a los dispersados de Israel

Vietnamita

Ðức Giê-hô-va xây cất Giê-ru-sa-lem; Ngài hiệp lại những kẻ bị tản lạc của Y-sơ-ra-ên,

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Espanhol

Todos los juguetes sexuales fuera de la caja y dispersados por el suelo.

Vietnamita

Tất cả những món đồ chơi tình yêu được đổ ra ngoài hộp... và tràn lan trên sàn.

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Espanhol

Las quejas de la gente es acerca de los campesinos cristianos pobres que han sido dispersados para exterminarlos.

Vietnamita

Người dân Karen chủ yếu là nông dân nghèo Christian đã bị đẩy vào vòng huỷ diệt.

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Espanhol

Porque he aquí tus enemigos, oh Jehovah; porque he aquí, tus enemigos perecerán. Serán dispersados todos los que hacen iniquidad

Vietnamita

Vì, hỡi Ðức Giê-hô-va, kìa, kẻ thù nghịch Ngài, Kìa, kẻ thù nghịch Ngài sẽ hư mất; Hết thảy kẻ làm ác đều sẽ bị tản lạc.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Espanhol

Yo os sacaré de entre los pueblos, y os reuniré de los países en los cuales habéis sido dispersados con mano fuerte, con brazo extendido y con ira derramada

Vietnamita

Ta sẽ đem các ngươi ra khỏi giữa các dân; ta sẽ dùng tay mạnh mẽ và cánh tay giang ra và sự thạnh nộ đổ ra để nhóm các ngươi lại từ các nước mà các ngươi đã bị tan tác trong đó.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Espanhol

Porque así ha dicho el Señor Jehovah: "Al final de los cuarenta años reuniré a los egipcios de entre los pueblos donde habrán sido dispersados

Vietnamita

Vì Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Mãn bốn mươi năm, ta sẽ nhóm dân Ê-díp-tô lại từ giữa các dân mà trong đó chúng nó đã bị tan tác.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Aviso: contém formatação HTML invisível

Espanhol

Después de éste, se levantó Judas el galileo en los días del censo, y arrastró gente tras sí. Aquél también pereció, y todos los que le seguían fueron dispersados

Vietnamita

Kế hắn thì có Giu-đa, người Ga-li-lê, dấy lên, về thời kỳ tu sổ dân, rủ nhiều người theo mình; nhưng rồi cũng chết, bao nhiêu kẻ theo phải tan tành.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Espanhol

Como grato olor os aceptaré cuando yo os haya sacado de entre los pueblos y os haya reunido de los países en que estáis dispersados. Entonces en medio de vosotros seré tratado como santo, ante la vista de las naciones

Vietnamita

Ta sẽ nhận lấy các ngươi như mùi thơm tho, khi ta đem các ngươi ra khỏi giữa các dân, và nhóm các ngươi từ những người mà các ngươi đã bị tan tác; và ta sẽ được tỏ ra thánh trong các ngươi ở trước mắt dân ngoại.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Espanhol

Porque antes de estos días se levantó Teudas, diciendo que él era alguien. A éste se unieron como cuatrocientos hombres. Pero él fue muerto, y todos los que le seguían fueron dispersados y reducidos a la nada

Vietnamita

Trước đây, Thêu-đa dấy lên, xưng mình là kẻ tôn trọng, có độ bốn trăm người theo hắn: hắn bị giết, và cả thảy những kẻ theo hắn đều tan lạc, rốt lại chẳng qua là hư không.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Espanhol

Por tanto, di que así ha dicho el Señor Jehovah: 'Yo os reuniré de entre los pueblos y os recogeré de los países en los cuales habéis sido dispersados, y os daré la tierra de Israel.

Vietnamita

Vậy nên, hãy nói rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Ta sẽ nhóm các ngươi lại từ giữa các dân, sẽ thâu các ngươi đã bị tan tác, và ta sẽ ban đất Y-sơ-ra-ên cho các ngươi.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Espanhol

Aviones alemanes han atacado a columnas británicas y las han dispersado.

Vietnamita

Máy bay Đức đã tấn công bộ binh Anh bằng súng máy và đã tiêu diệt họ.

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Espanhol

Quisiera que mis cenizas fueran dispersadas en el mar.

Vietnamita

Anh muốn tro của anh được rải xuống biển.

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Espanhol

Tus héroes se han dispersado.

Vietnamita

Lũ người hùng của ngươi tán loạn rồi.

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Espanhol

¡A nosotras nos han dispersado!

Vietnamita

Mọi người đã đi rồi!

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Espanhol

¿Fue buena idea tener coca y otras drogas dispersadas por el set?

Vietnamita

Đề cập tới cocaine và các loại ma túy khác trong phim có phải là một ý hay không?

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Espanhol

Así ha dicho el Señor Jehovah: "Cuando yo reúna a los de la casa de Israel de entre las naciones donde están dispersados, entonces en medio de ellos seré tratado como santo a la vista de las naciones. Y habitarán en su tierra, la cual di a mi siervo Jacob

Vietnamita

Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Khi ta đã nhóm nhà Y-sơ-ra-ên lại từ giữa các dân mà chúng nó đã bị tan tác trong đó, và ta đã tỏ mình ra thánh giữa chúng nó trước mắt các dân, thì chúng nó sẽ ở trong đất mình mà ta đã ban cho tôi tớ ta là Gia-cốp.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Aviso: contém formatação HTML invisível

Espanhol

Como el pastor cuida de su rebaño cuando está entre las ovejas dispersas, así cuidaré de mis ovejas y las libraré en todos los lugares a donde han sido dispersadas en el día del nublado y de la oscuridad

Vietnamita

Ví như kẻ chăn tìm bầy mình ra, trong ngày mà nó ở giữa những chiên mình bị tan lạc, thì ta cũng sẽ tìm chiên ta ra như vậy: ta sẽ cứu chúng nó ra khỏi mọi nơi mà chúng nó đã bị tan lạc trong ngày mây mù tăm tối.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Espanhol

Ellas se han dispersado por falta de pastor, y están expuestas a ser devoradas por todas las fieras del campo. Han sido dispersadas

Vietnamita

Vì không có kẻ chăn thì chúng nó tan lạc; đã tan lạc thì chúng nó trở nên mồi cho hết thảy loài thú ngoài đồng.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Consiga uma tradução melhor através
4,401,923,520 de colaborações humanas

Usuários estão solicitando auxílio neste momento:



Utilizamos cookies para aprimorar sua experiência. Se avançar no acesso a este site, você estará concordando com o uso dos nossos cookies. Saiba mais. OK