Pergunte ao Google

Você procurou por: auxilium (Latim - Vietnamita)

Contribuições humanas

A partir de tradutores profissionais, empresas, páginas da web e repositórios de traduções disponíveis gratuitamente

Adicionar uma tradução

Latim

Vietnamita

Informações

Latim

auxilium

Vietnamita

trợ giúp

Última atualização: 2009-07-01
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Translated.com

Latim

Auxilium

Vietnamita

Trợ giúp

Última atualização: 2014-08-15
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Translated.com

Latim

Auxilium: Help Contents=Adiuvantes Res

Vietnamita

Trợ giúp

Última atualização: 2014-08-20
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Translated.com

Latim

perditio tua Israhel tantummodo in me auxilium tuu

Vietnamita

Hỡi Y-sơ-ra-ên, sự bại hoại của ngươi, ấy là tại ngươi dấy loạn nghịch cùng ta, tức là Ðấng giúp ngươi.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Translated.com

Latim

auxilium meum a Domino qui fecit caelum et terra

Vietnamita

Hỡi Ðức Giê-hô-va, xin hãy giải cứu linh hồn tôi khỏi mọi dối trá, Khỏi lưỡi phỉnh gạt.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Translated.com

Latim

da nobis auxilium de tribulatione quia vana salus homini

Vietnamita

Bấy giờ trong cơn gian truân họ kêu cầu Ðức Giê-hô-va; Ngài bèn giải cứu họ khỏi điều gian nan,

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Translated.com

Latim

da nobis auxilium de tribulatione et vana salus homini

Vietnamita

Xin Chúa hãy nổi giận mà tiêu diệt chúng nó, khá tiêu diệt đi, Hầu cho chúng nó không còn nữa; Hãy cho chúng nó biết rằng Ðức Chúa Trời cai trị nơi Gia-cốp, Cho đến cùng đầu trái đất.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Translated.com

Latim

mittat tibi auxilium de sancto et de Sion tueatur t

Vietnamita

Chẳng có tiếng, chẳng có lời nói; Cũng không ai nghe tiếng của chúng nó.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Translated.com

Latim

et clamavit ad Dominum postulans auxilium contra Madianita

Vietnamita

Bấy giờ, vì dân Y-sơ-ra-ên đã kêu cầu Ðức Giê-hô-va về việc dân Ma-đi-an,

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Translated.com

Latim

et tu ergo inebriaberis eris despecta et tu quaeres auxilium ab inimic

Vietnamita

Ngươi cũng vậy, ngươi sẽ mê man vì say, sẽ được ẩn náu, và tìm nơi vững bền vì cớ kẻ thù.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Translated.com

Latim

beatus vir cui est auxilium abs te ascensiones in corde suo disposui

Vietnamita

Các trại Ê-đôm và người Ích-ma-ên, Mô-áp và người Ha-ga-rít.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Translated.com

Latim

tempore illo misit rex Achaz ad regem Assyriorum auxilium postulan

Vietnamita

Trong lúc đó, vua A-cha sai sứ đi cầu vua A-si-ri tiếp cứu mình

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Translated.com

Latim

canticum graduum levavi oculos meos in montes unde veniet auxilium mih

Vietnamita

Trong cơn gian truân tôi kêu cầu Ðức Giê-hô-va; Ngài bèn đáp lời tôi.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Translated.com

Latim

ecce non est auxilium mihi in me et necessarii quoque mei recesserunt a m

Vietnamita

Trong mình tôi chẳng có sự tiếp cứu, sự khôn ngoan bị cất khỏi tôi, Ấy há chẳng phải như vậy sao?

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Translated.com

Latim

quibus acriter instantibus perrexerunt maiores natu de Galaad ut tollerent in auxilium sui Iepthae de terra To

Vietnamita

Trong lúc dân Am-môn đánh Y-sơ-ra-ên, các trưởng lão Ga-la-át đi đem Giép-thê ở xứ Tóp về.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Translated.com

Latim

quid facietis in die visitationis et calamitatis de longe venientis ad cuius fugietis auxilium et ubi derelinquetis gloriam vestra

Vietnamita

Tới ngày thăm phạt, khi họa hoạn từ xa mà đến, các ngươi sẽ làm thể nào? Các ngươi trốn đến cùng ai để cầu cứu, và để sự vinh hiển mình ở nơi nào?

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Translated.com

Latim

hii praebuerunt auxilium David adversum latrunculos omnes enim erant viri fortissimi et facti sunt principes in exercit

Vietnamita

Những kẻ nầy phụ giúp Ða-vít đối địch với quân giặc cướp, bởi vì chúng đều là người mạnh dạn, và làm quan tướng đội binh.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Translated.com

Latim

egressique filii Ammon direxerunt aciem iuxta portam civitatis reges autem qui ad auxilium venerant separatim in agro steterun

Vietnamita

Dân Am-môn kéo ra, dàn trận nơi cửa thành; còn các vua đã đến phù trợ, đều đóng riêng ra trong đồng bằng.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Translated.com

Latim

maledicite terrae Meroz dixit angelus Domini maledicite habitatoribus eius quia non venerunt ad auxilium Domini in adiutorium fortissimorum eiu

Vietnamita

Sứ giả của Ðức Giê-hô-va phán: Hãy rủa sả Mê-rô; Hãy rủa sả, rủa sả dân cư của nó! Vì của nó! Vì chúng nó không đến tiếp trợ Ðức Giê-hô-va, Không đến tiếp trợ Ðức Giê-hô-va đánh các dõng sĩ!

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Translated.com

Latim

AIN cum adhuc subsisteremus defecerunt oculi nostri ad auxilium nostrum vanum cum respiceremus adtenti ad gentem quae salvare non potera

Vietnamita

Mắt chúng ta mòn mỏi trông sự cứu luống công! Chúng ta trông đợi hướng về một dân không thể cứu.

Última atualização: 2012-05-05
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Translated.com

Consiga uma tradução melhor através
4,401,923,520 de colaborações humanas

Usuários estão solicitando auxílio neste momento:



Utilizamos cookies para aprimorar sua experiência. Se avançar no acesso a este site, você estará concordando com o uso dos nossos cookies. Saiba mais. OK