Pergunte ao Google

Você procurou por: civilizaciju (Sérvio - Vietnamita)

Contribuições humanas

A partir de tradutores profissionais, empresas, páginas da web e repositórios de traduções disponíveis gratuitamente

Adicionar uma tradução

Sérvio

Vietnamita

Informações

Sérvio

Dobrodošli u civilizaciju.

Vietnamita

Chào mừng đến vùng này.

Última atualização: 2016-10-29
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Sérvio

Moramo naći civilizaciju!

Vietnamita

Trở về thế giới văn minh thôi!

Última atualização: 2016-10-29
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Sérvio

Mi im donosimo civilizaciju.

Vietnamita

Chúng ta sẽ đem văn minh đến.

Última atualização: 2016-10-29
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Sérvio

Sad, nazad u civilizaciju.

Vietnamita

Còn giờ trở lại với ánh sáng văn mình

Última atualização: 2016-10-29
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Sérvio

U San Francisko, u civilizaciju.

Vietnamita

San Francisco, chốn văn minh.

Última atualização: 2016-10-29
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Sérvio

Ove strahote ne idu uz civilizaciju ko ih stvoriše.

Vietnamita

Thật khó để liên kết những thứ kinh hoàng này với những nền văn minh kiêu hãnh đã tạo ra chúng.

Última atualização: 2016-10-29
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Sérvio

Znam da smo potomci moćnih ljudi, doneli su svetu civilizaciju.

Vietnamita

Tôi biết rằng chúng ta là hậu duệ của một dòng giống mạnh mẽ, người đã trao văn hiến cho thế giới.

Última atualização: 2016-10-29
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Sérvio

Dao vam je nauku, kulturu, - ma kakvu civilizaciju da imate.

Vietnamita

Ngài nợ họ khoa học, văn hóa và bất cứ thứ gì của nền văn minh mà ông có.

Última atualização: 2016-10-29
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Sérvio

Atmosferski poremećaji su onesposobili većinu zemaljskih komunikacijskih sistema, terajući tako civilizaciju u tehnološko nazadovanje.

Vietnamita

Hệ thống viễn thông của địa cầu bị tê liệt. Khiến con người buộc phải phát triển công nghệ.

Última atualização: 2016-10-29
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Sérvio

Ako nađem reku, mogu da je pratim do mora, a to mi je najbolja šansa da pronađem civilizaciju.

Vietnamita

Trước tiên, tôi cần phải xuống dưới hẻm núi.

Última atualização: 2016-10-29
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Sérvio

Uskoro ćete moći da se vratite u... svoju realnost, svoju civilizaciju za koju izgleda da ste tako privezani.

Vietnamita

Cô sẽ có thể sớm quay trở lại... thực tại của cô, nền văn minh của cô... mà hình như cô đã rất gắn bó.

Última atualização: 2016-10-29
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Sérvio

Ostanite tu do zore... 2009. godine smrtonosni virus prohujao je kroz našu civilizaciju dovodeći ljudsku rasu do ivice istrebljenja.

Vietnamita

Ở đây chờ đến sáng nhé. Năm 2009, một loại virus chết người đã thiêu rụi nền văn minh của chúng ta, đẩy loài người đến bờ vực tuyệt chủng.

Última atualização: 2016-10-29
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Sérvio

Kako rana? - Prije povratka u civilizaciju, što ću s veseljem učiniti, postavio bih vam dva pitanja.

Vietnamita

- Anh bị thương sao rồi?

Última atualização: 2016-10-29
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Sérvio

Koje razumno ljudsko biće ne bi bilo galvanizovano mogućnošću uništenja svega što je ikad znalo ili volelo? Da bih spasao civilizaciju...

Vietnamita

Để cứu lấy nền văn minh, tôi sẽ để cho nó sụp đổ.

Última atualização: 2016-10-29
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Consiga uma tradução melhor através
4,401,923,520 de colaborações humanas

Usuários estão solicitando auxílio neste momento:



Utilizamos cookies para aprimorar sua experiência. Se avançar no acesso a este site, você estará concordando com o uso dos nossos cookies. Saiba mais. OK