Você procurou por: tony là ban đòi sõ dzÁch (Vietnamita - Francês)

Contribuições humanas

A partir de tradutores profissionais, empresas, páginas da web e repositórios de traduções disponíveis gratuitamente

Adicionar uma tradução

Vietnamita

Francês

Informações

Vietnamita

nhưng hễ ai đã nhận ngài, thì ngài ban cho quyền phép trở nên con cái Ðức chúa trời, là ban cho những kẻ tin danh ngài,

Francês

mais à tous ceux qui l`ont reçue, à ceux qui croient en son nom, elle a donné le pouvoir de devenir enfants de dieu, lesquels sont nés,

Última atualização: 2012-05-06
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Vietnamita

Ðó là ban thứ của những người giữ cửa, đều là con cháu cô-rê và con cháu mê-ra-ri.

Francês

ce sont là les classes des portiers, d`entre les fils des koréites et d`entre les fils de merari.

Última atualização: 2012-05-06
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Vietnamita

Ấy cũng chính ngài là đầu của thân thể, tức là đầu hội thánh. ngài là ban đầu sanh trước nhứt từ trong những kẻ chết, hầu cho trong mọi vật, ngài đứng đầu hàng.

Francês

il est la tête du corps de l`Église; il est le commencement, le premier-né d`entre les morts, afin d`être en tout le premier.

Última atualização: 2012-05-06
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Vietnamita

nầy là ban thứ của con cháu a-rôn: con trai của a-rôn là na-đáp, a-bi-hu, Ê-lê-a-sa, và y-tha-ma.

Francês

voici les classes des fils d`aaron. fils d`aaron: nadab, abihu, Éléazar et ithamar.

Última atualização: 2012-05-06
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Vietnamita

Ấy đó là ban thứ của chúng trong chức việc mình, đặng vào trong đền của Ðức giê-hô-va, tùy theo lịnh của a-rôn, tổ phụ chúng, đã truyền cho, y như giê-hô-va Ðức chúa trời của y-sơ-ra-ên đã phán dặn người.

Francês

c`est ainsi qu`ils furent classés pour leur service, afin qu`ils entrassent dans la maison de l`Éternel en se conformant à la règle établie par aaron, leur père, d`après les ordres que lui avait donnés l`Éternel, le dieu d`israël.

Última atualização: 2012-05-06
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Vietnamita

Ấy vậy, môi-se ban cho con cháu gát, con cháu ru-bên, và phân nữa chi phái ma-na-se, là con trai của giô-sép, nước của si-hôn, vua dân a-mô-rít, và nước của oùc, vua xứ ba-san, tức là ban xứ với những thành nó và các thành địa-hạt ở chung quanh.

Francês

moïse donna aux fils de gad et aux fils de ruben, et à la moitié de la tribu de manassé, fils de joseph, le royaume de sihon, roi des amoréens, et le royaume d`og, roi de basan, le pays avec ses villes, avec les territoires des villes du pays tout alentour.

Última atualização: 2012-05-06
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Vietnamita

vì có kẻ thấy anh em mình phạm tội, mà tội không đến nỗi chết, thì hãy cầu xin, và Ðức chúa trời sẽ ban sự sống cho, tức là ban cho những kẻ phạm tội mà chưa đến nỗi chết. cũng có tội đến nỗi chết; ấy chẳng phải vì tội đó mà ta nói nên cầu xin.

Francês

si quelqu`un voit son frère commettre un péché qui ne mène point à la mort, qu`il prie, et dieu donnera la vie à ce frère, il l`a donnera à ceux qui commettent un péché qui ne mène point à la mort. il y a un péché qui mène à la mort; ce n`est pas pour ce péché-là que je dis de prier.

Última atualização: 2012-05-06
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Algumas traduções humanas com pouca relevância foram ocultadas.
Mostrar resultados de pouca relevância.

Consiga uma tradução melhor através
4,401,923,520 de colaborações humanas

Usuários estão solicitando auxílio neste momento:



Utilizamos cookies para aprimorar sua experiência. Se avançar no acesso a este site, você estará concordando com o uso dos nossos cookies. Saiba mais. OK