Спросить у Google

Вы искали: nahasjons (Датский - Вьетнамский)

Переводы пользователей

Добавлены профессиональными переводчиками и компаниями и на основе веб-страниц и открытых баз переводов.

Добавить перевод

Датский

Вьетнамский

Информация

Датский

Aron tog Amminadabs Datter, Nahasjons Søster Elisjeba til Ægte; og hun fødte ham Nadab, Abibu, Eleazar og Itamar.

Вьетнамский

A-rôn cưới Ê-li-sê-ba, con gái của A-mi-na-đáp, em của Na-ha-sôn; nàng sanh cho người Na-đáp, A-bi-hu, Ê-lê-a-sa và Y-tha-ma.

Последнее обновление: 2012-05-05
Частота использования: 1
Качество:

Датский

og til Takoffer to Stykker Hornkvæg, fem Vædre, fem Bukke og fem årgamle Lam. Det var Nahasjons, Amminadabs Søns, Offergave.

Вьетнамский

và về của lễ thù ân, hai con bò đực, năm con chiên đực, năm con dê đực, và năm con chiên con giáp năm. Ðó là lễ vật của Na-ha-sôn, con trai A-mi-na-đáp.

Последнее обновление: 2012-05-05
Частота использования: 1
Качество:

Датский

Amminadab avlede Nahasjon, Nahasjon avlede Salmon,

Вьетнамский

A-mi-na-đáp sanh Na-ha-sôn; Na-ha-sôn sanh Sanh-môn;

Последнее обновление: 2012-05-05
Частота использования: 1
Качество:

Датский

Nahasjon avlede Salma; Salma avlede Boaz;

Вьетнамский

Na-ha-sôn sanh Sanh-ma,

Последнее обновление: 2012-05-05
Частота использования: 1
Качество:

Датский

Ram avlede Amminadab; Amminadab avlede Nahasjon, Judæernes Øverste;

Вьетнамский

Ram sanh ra A-mi-na-đáp, A-mi-na-đáp sanh Na-ha-sôn, làm quan trưởng của người Giu-đa.

Последнее обновление: 2012-05-05
Частота использования: 1
Качество:

Датский

Den, som første Dag bragte sin Offergave, var Nahasjon, Amminadabs Søn af Judas Stamme.

Вьетнамский

Người dâng lễ vật mình ngày đầu, là Na-ha-sôn, con trai của A-mi-na-đáp, thuộc về chi phái Giu-đa.

Последнее обновление: 2012-05-05
Частота использования: 1
Качество:

Датский

På Forsiden mod Øst skal Juda lejre sig under sin Lejrs Felttegn, Hærafdeling for Hærafdeling, med Nahasjon, Amminadabs Søn, som Øverste over Judæerne;

Вьетнамский

Trại quân Giu-đa sẽ đóng tại hướng đông, về phía mặt trời mọc, với ngọn cờ và những đội ngũ của mình. Quan-trưởng của người Giu-đa là Na-ha-sôn, con trai của A-mi-na-đáp;

Последнее обновление: 2012-05-05
Частота использования: 1
Качество:

Датский

af Juda Nahasjon, Amminadabs Søn;

Вьетнамский

về chi phái Giu-đa, Na-ha-sôn, con trai của A-mi-na-đáp;

Последнее обновление: 2012-05-05
Частота использования: 1
Качество:

Датский

var Judæernes Lejr den første, der brød op under sit Felttegn, Hærafdeling for Hærafdeling; deres Hær førtes af Nahasjon, Amminadabs Søn.

Вьетнамский

Ngọn cờ của trại quân Giu-đa, tùy theo các đội ngũ mình, đi trước. Na-ha-sôn, con trai A-mi-na-đáp, thống lãnh quân đội Giu-đa.

Последнее обновление: 2012-05-05
Частота использования: 1
Качество:

Получите качественный перевод благодаря усилиям
4,401,923,520 пользователей

Сейчас пользователи ищут:



Для Вашего удобства мы используем файлы cookie. Факт перехода на данный сайт подтверждает Ваше согласие на использование cookies. Подробнее. OK