Fråga Google

You searched for: (Arabiska - Vietnamesiska)

Mänskliga bidrag

Från professionella översättare, företag, webbsidor och fritt tillgängliga översättningsdatabaser.

Lägg till en översättning

Arabiska

Vietnamesiska

Info

Arabiska

المُجمّع: g++ %s

Vietnamesiska

Bộ biên dịch: g++ %s

Senast uppdaterad: 2014-08-15
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Arabiska

% 1 من الأيام@ item: intext% 1 is a real number, e. g. 1. 23 hours

Vietnamesiska

% 1 days

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Arabiska

% 1 من الدقائق@ item: intext% 1 is a real number, e. g. 1. 23 seconds

Vietnamesiska

% 1 phút

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Arabiska

% 1 من الساعات@ item: intext% 1 is a real number, e. g. 1. 23 minutes

Vietnamesiska

% 1 hours

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Arabiska

% 1 يبا بايت@ item: intext% 1 is a real number, e. g. 1. 23 days

Vietnamesiska

% 1 TiB

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Arabiska

... أن بإمكانك إدراج أحرف يونانية ببساطة عن طريق إدخال الحرف اللاتيني المناظر والضغط على Ctrl- G بعدها

Vietnamesiska

... rằng bạn có thể gõ tiếng Hy Lạp dễ dàng bằng cách gõ chữ cái Latin tương ứng và ấn Ctrl- G ngay sau đó?

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Arabiska

Bits per R/ G/ B component

Vietnamesiska

Bit trong mỗi thành phần R/ G/ B

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Arabiska

G

Vietnamesiska

G

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Arabiska

Mimetype to use for this URL (e. g. text/ html or inode/ directory)

Vietnamesiska

Dạng Mime sẽ dùng cho URL này (ví dụ text/ html hay inode/ directory)

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Arabiska

SQL قاعدة بيانات دعم إلى ابحث a رقم من EXIF لـ a قاعدة بيانات لسوء الحظ لـ إلى إلى تنفيذ النسخة make يمين النسخة هو مُثبّتة يعمل نظام داخل حزمة لـ e g مُثبّتة

Vietnamesiska

Hỗ trợ cơ sở dữ liệu SQL Trình KPhotoAlbum cho bạn có khả năng tìm kiếm theo một số thẻ EXIF. Để cung cấp khả năng này, KPhotoAlbum cần một cơ sở dữ liệu kiểu Sqlite. Hơn nữa, cũng cần thiết bạn chạy phần mềm Sqlite phiên bản 2. 8. 16, vì vậy hãy kiểm tra xem phiên bản này được cài đặt vào hệ thống của bạn.

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Arabiska

itإيطالياهو s إلى مع فئات ذلك قل get a صغير أيقونة لـ مع e g s إلى تحديد أيقونة لـ a التحميل بوصة مُظهر كبِّر:: تكبير إلى جزء إلى make أيقونة و اختيار اعرض فئة المحرر هذا أعلى a حوار و set صورة n

Vietnamesiska

Có thể tương ứng ảnh với phân loại. Khi duyệt qua loại Người, chẳng hạn, bạn có thể hiển thị một biểu tượng nhỏ cho mỗi người, v. d. mặt của người ấy. Để ghi rõ biểu tượng riêng cho người nào, hãy nạp ảnh đó vào bộ xem, phóng to phần sẽ xảy ra biểu tượng, và chọn Hiện bộ sửa phân loại. Việc này sẽ hiển thị hộp thoại nơi bạn có thể tìm người ấy và đặt ảnh cho họ.

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Arabiska

أذونات النفاذ أذونات النفاذ لكل دليل يخدمه المجدول. المواقع بالمقارنة مع DocumentRoot... Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

Vietnamesiska

Access permissions Quyền hạn truy cập cho mỗi thư mục được phục vụ bởi bộ lập lịch. Các địa điểm cân xứng với DocumentRoot (gốc tài liệu)... Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Arabiska

أسماء المستخدم/ المجموعة المسموح لهم بالنفاذ إلى المورد. الشّكل عبارة عن قائمة ذات فواصل. Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

Vietnamesiska

Những tên người dùng/ nhóm được phép truy cập tài nguyên đó. Dạng thức là danh sách định giới bằng dấu phẩy. Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Arabiska

أنت مثل عادي تعبير الأمر خط لـ ضغط F7 و أدخل s g إستبدالquot; quot; معquot; quot; الحالي n

Vietnamesiska

Bạn có thể thực hiện sự thay thế biểu thức chính quy thú vị giống sed bằng Dòng lệnh. Ví dụ, nhấn F7 và nhập s / vănbảncũ/ vănbảnmới/ g để thay thế & quot; vănbảncũquot; bằng & quot; vănbảnmớiquot; từ đầu đến cuối dòng hiện thời.

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Varning: Innehåller osynlig HTML-formatering

Arabiska

أُذونات النفاذ # أُذونات النفاذ لكل مجلد مخدوم من قبل المُجَدْول. المواقع بالمقارنة مع DocumentRoot... # نوع التفويض: التفويض المطلوب استخدامه: # بلا - من دون مصادقة Basic - القيام بالمصادقة باستخدام طريقة HTTP Basic. Digest - القيام بالمصادقة باستخدام طريقة HTTP Digest. # (ملاحظة: يمكن استبدال عملية مصادقة الشهادات المحلية بوكيل الـBasic أو وكيل الـDigest عند الاتصال بواجهة المضيف المحلي) # فئة التفويض: يتوفر حالياً الدعم للفئات التالية: مستخدم مجهول ، مستخدم ، النظام) أي مستخدم ينتمي للمجموعة SystemGroup (، مجموعة) أي مستخدم ينتمي للمجموعة المحددة (. # اسم المجموعة المفوّضة: اسم المجموعة عند تفويض المجموعة. # الترتيب: ترتيب معالجة مُدخلات السماح/ الرفض. # السماح: السماح بالنفاذ من اسم المضيف أو النطاق أو عنوان الـIP أو الشبكة المحددة. # الرفض: رفض النفاذ من اسم المضيف أو النطاق أو عنوان الـIP أو الشبكة المحددة. # تقبل مُدخلات "السماح" و "الرفض" الترميزات التالية للعناوين: # All None *. domain. com. domain. com host. domain. com nnn. * nnn. nnn. * nnn. nnn. nnn. * nnn. nnn. nnn. nnn nnn. nnn. nnn. nnn/ mm nnn. nnn. nnn. nnn/ mmm. mmm. mmm. mmm # يتطلب عنوان المضيف و النطاق تمكين ميزة البحث عن اسماء الأجهزة المضيفة باستخدام الخيار "تمكين البحث عن أسماء الأجهزة المضيفة" أعلاه. # التشفير: استخدام التشفير من عدمه ؛ يعتمد ذلك على ربط المكتبة OpenSSL بمكتبة CUPS library وبالمُجَدْول. # القيم الممكنة: # دائماً - استخدام التشفير (SSL) دائماً أبداً - عدم استخدام التشفير أبداً مطلوب - استخدام ترقية تشفير الـTLS عند الطلب - استخدام التشفير إذا طلبه الخادم # القيمة الافتراضية هي "عند الطلب". Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

Vietnamesiska

Quyền hạn truy cập # Quyền hạn truy cập cho mỗi thư mục được phục vụ bởi bộ lập lịch. Các địa chỉ cân xứng với DocumentRoot (Gốc tài liệu)... # AuthType: kiểu xác thực cần sử dụng: # None — Không xác thực gì. Basic — Xác thực bằng phương pháp HTTP Basic (cơ bản HTTP). Digest — Xác thực bằng phương pháp HTTP Digest (bản tóm tắt HTTP). # (Ghi chú: ứng dụng khách có thể thay thế Basic hay Digest bằng cách xác thực chứng nhận cục bộ, khi kết nối đến giao diện localhost [máy cục bộ].) # AuthClass: hạng xác thực; hiện thời chỉ hỗ trợ: • Anonymous\ t( vô danh) • User\ t\ t\ t( người dùng) • System\ t\ t( hệ thống: người dùng hợp lệ thuộc về nhóm SystemGroup) • Group\ t\ t\ t( nhóm: người dùng hợp lệ thuộc về nhóm đã ghi rõ). # AuthGroupName: tên nhóm cho cách xác thực Group (nhóm). # Order: thứ tự xử lý kiểu Allow/ Deny (cho phép/ từ chối). # Allow: cho phép truy cập từ tên máy, miền, đia chỉ IP hay mạng được ghi rõ. # Deny: từ chối truy cập từ tên máy, miền, đia chỉ IP hay mạng được ghi rõ. # Cả « Allow » lẫn « Deny » đều chấp nhận những cách ghi địa chỉ theo đây: # All\ t\ t( tất cả) None\ t\ t( không có) *. miền. com. miền. com máy. miền. com nnn. * nnn. nnn. * nnn. nnn. nnn. * nnn. nnn. nnn. nnn nnn. nnn. nnn. nnn/ mm nnn. nnn. nnn. nnn/ mmm. mmm. mmm. mmm # Địa chỉ máy và miền cần thiết bạn bật khả nẳng tra tìm tên máy bằng tùy chọn « HostNameLookups On » bên trên. # Encryption: bật/ tắt mật mã; phụ thuộc vào tính trạng có thư viên OpenSSL được liên kết vào thư viên và bộ lập lịch CUPS. # Giá trị có thể: # Always\ t( luôn luôn mật mã [SSL]) Never\ t( không bao giờ mật mã) Required\ t( dùng bản cập nhật mật mã TLS) IfRequested\ t( mật mã nếu máy phục vụ yêu cầu) # Giá trị mặc định là « IfRequested ». Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Varning: Innehåller osynlig HTML-formatering

Arabiska

إخفاء الأعضاء الضمنيين (HideImplicitMembers) عرض الأعضاء لفئة ضمنية من عدمه. عند تشغيل الميزة ، يتم إخفاء الطابعات البعيدة التي تنتمي إلى فئة ضمنية عن المستخدم ، والذي بدوره سيرى قائمة انتظار واحدة بالرغم من تعدّد قوائم الانتظار الداعمة للفئة الضمنية. مُمَكّن افتراضياً. Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

Vietnamesiska

Ẩn bộ phạn ngầm (HideImplicitMembers) Hiện/ ẩn những bộ phạn của một hạng ngầm. Khi « HideImplicitMembers » (Ẩn bộ phan ngầm) được Bật, máy từ xa nào thuộc về một hạng ngầm bị ẩn ra người dùng, mà sẽ chỉ thấy một hàng đợi riêng lẻ, dù là nhiều hàng đợi đang hỗ trợ hạng ngầm đó. Mặc định là Bật. Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Arabiska

إستعمل أي منها الحالي أو قياسي CUPS شغل خيار ليس مدعوم أداء الواجهة الرسومية عنصر تحكم أي منها مخصص شغل خيار أيار إلى دعم بوصة مخصص CUPS و CUPS أرسِل قصير رسائل إلى من بوصة سنترال القسم قياسي CUPS شغل خيارات A كامل قائمة من قياسي CUPS شغل خيارات هو بوصة CUPS المستخدم يدوي التخطيط من مستخدم واجهة إلى CUPS شغل خيار مسمى بوصة ماذا s هذا مساعدة عناصر مخصص CUPS شغل خيارات CUPS طبع خوادم أيار مع طبع و مخصص شغل خيارات أنت تحديد مخصص شغل خيارات إذا بوصة اسأل نظام مسيّر عملية رسائل أنت أيار إرسال رسائل إلى عامل s من e g بوصة سنترال القسم رسائل قراءة أداء عامل s أو أداء المهمة تقرير لـ شغل أمثلة A قياسي CUPS شغل خيار الاسم رقم أعلى القيمة A شغل خيار لـ مخصص CUPS أو الاسم علامة مائية القيمة الشركة سرّي A رسالة إلى عامل s الاسم سلّم بعد القيمة إلى تسويق ملاحظة ليس تضمين فراغات أو علامات التصريح أنت أيار إلى double انقر يعمل a حقل إلى حرّر الإيطالية تحذير تنفيذ ليس استخدام قياسي CUPS خيار مُستخدَم الواجهة الرسومية النتائج أيار IF تضارب أو IF متعدد الوقت لـ الكل خيارات مدعوم أداء الواجهة الرسومية استخدام الواجهة الرسومية كل الواجهة الرسومية element s ماذا s هذا CUPS خيار الاسم

Vietnamesiska

Dùng bất ký tùy chọn công việc CUPS hiện thời hay tương lai không được hỗ trợ bởi giao diện người dùng đồ họa của KDEPrint. Điều khiển bất ký tùy chọn công việc riêng bạn muốn hỗ trợ trong bộ lọc và hậu phương kiểu CUPS riêng được kết hợp với dãy lọc của CUPS. Gửi thông điệp ngắn cho người thao tác máy in sản xuất trong Phòng ban tái sản xuất trung tâm. Tùy chọn công việc CUPS chuẩn: danh sách mọi tùy chọn công việc CUPS chuẩn nằm trong Sổ tay người dùng CUPS. Sự ánh xạ mỗi ô điều khiển giao diện người dùng kprinter tới tên tùy chọn công việc CUPS tương ứng cũng có tên hiển thị trong mục trợ giúp Cái này là gì? thích hợp. Tùy chọn công việc CUPS riêng: trình phục vụ in CUPS cũng có thể được tùy chỉnh với các bộ lọc in và hậu phương kiểu in thêm nữa mà xử lý được các tùy chọn côn việc riêng (mà bạn có thể xác định ở đây). Chưa chắc thì hỏi quản trị hệ thống. Thông điệp thao tác: Ban có khả năng gửi thông điệp thêm cho người thao tác các máy in sản xuất (v. d. trong Phòng ban tái sản xuất trung tâm). Người thao tác (hay bạn) có thể đọc thông điệp như vậy bằng cách xem Báo cáo IPP công việc cho công việc đó. Thí dụ: một tùy chọn CUPS chuẩn: (Tên) đếm tiếp -- (Giá trị) 9 Một tùy chọn công việc chỉ cho bộ lọc hay hậu phương kiểu riêng: (Tên) Thủy_ ấn_ DANKA -- (Giá trị) Mật_ công_ ty Một thông điệp cho người thao tác: (Tên) Phát_ sau_ khi_ làm_ xong -- (Giá trị) cho_ phòng_ ban_ tiếp_ thị Ghi chú: văn bản trong trường không thể chứa dấu cách, dấu cách Tab hay dấu trích dẫn. Có lẽ bạn cần phải nhấn đôi vào trường để sửa đổi nó. Cảnh báo: đừng sử dụng tên tùy chọn chuẩn cũng có thể được sử dụng thông qua GUI KDEPrint. Việc gửi nhiều lần cùng tên tùy chọn, or các tên tùy chọn xung đột với nhau, có thể làm kết quả lạ. Đối với mỗi tùy chọn do GUI hỗ trợ, hãy sử dụng GUI. (Mỗi yếu tố GUI Cái này là gì? đặt tên của tùy chọn CUPS liên quan.)

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Varning: Innehåller osynlig HTML-formatering

Arabiska

إضافة تصفية زر هذا زر a حوار إلى تحديد a المرشّح ملاحظة أنت مختلف make مخرجات من دَخْل من التالي و تحذير IF فشل إلى ملاحظة الـ تعريف إلى قبل الإيطالية هو إلى و طبع e g CUPS LPRng LPD

Vietnamesiska

Nút Thêm bộ lọc Cái nút này gọi một hộp thoại nhỏ cho bạn chọn một bộ lọc. Ghi chú (1): bạn có thể nối lạinhiều bộ lọc, miễn là kết xuất của bộ lọc này là kết nhập của bộ lọc kế tiếp. (Trình In KDE kiểm tra dãy lọc, và sẽ cảnh báo bạn nếu nó không hợp lệ.) Ghi chú (2): những bộ lọc được xác định ở đây cũng được áp dụng cho tập tin công việc trước khi nó được gửi tiếp cho bộ cuộn vào ống dẫn và cho hệ thống in phụ (v. d. CUPS, LPRng, LPD).

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Varning: Innehåller osynlig HTML-formatering

Arabiska

احفظ تاريخ العمل (PreserveJobHistory) حفظ أو عدم حفظ تاريخ الأعمال بعد إتمام ، إلغاء أو إيقاف عمل. الافتراضي هو Yes. مثلا: Yes Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

Vietnamesiska

Bảo tồn lược sử công việc (PreserveJobHistory) Bật/ tắt khả năng bảo tồn lược sử công việc sau khi nó làm xong, bị thôi hay bị dừng. Mặc định là « Yes » (Có). v. d.: Yes Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Arabiska

احفظ ملفّات الأعمالة (PreserveJobFiles) حفظ أو عدم حفظ ملفّات الأعمال بعد إتمام ، إلغاء أو إيقاف مهمّة. الافتراضي هوNo. مثلا: No Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

Vietnamesiska

Bảo tồn tập tin công việc (PreserveJobFiles) Bật/ tắt khả năng bảo tồn các tập tin của công việc sau khi nó làm xong, bị thôi hay bị dừng. Mặc định là « No » (Không). v. d.: No Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etc.)

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Få en bättre översättning med
4,401,923,520 mänskliga bidrag

Användare ber nu om hjälp:



Vi använder cookies för att förbättra din upplevelse. Genom att fortsätta besöka den här webbplatsen godkänner du vår användning av cookies. Läs mer. OK