You searched for: travailla (Franska - Vietnamesiska)

Mänskliga bidrag

Från professionella översättare, företag, webbsidor och fritt tillgängliga översättningsdatabaser.

Lägg till en översättning

Franska

Vietnamesiska

Info

Franska

a côté d`eux travailla aux réparations rephaja, fils de hur, chef de la moitié du district de jérusalem.

Vietnamesiska

kế họ, rê-pha-gia, con trai của hu-rơ, làm quản lý phân nửa quận giê-ru-sa-lem, tu bổ.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Franska

et, comme il avait le même métier, il demeura chez eux et y travailla: ils étaient faiseurs de tentes.

Vietnamesiska

vì đồng nghề, nên phao-lô ở nhà hai người mà làm việc chung nhau; vả, nghề các người đó là may trại.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Franska

a côté d`eux travailla, avec ses filles, schallum, fils d`hallochesch, chef de la moitié du district de jérusalem.

Vietnamesiska

kế chúng, sa-lum, con trai của ha-lô-he, làm quản lý phân nửa quận giê-ru-sa-lem, và các con gái của người, đều tu bổ.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Franska

après lui travaillèrent les lévites, rehum, fils de bani, et à côté de lui travailla pour son district haschabia, chef de la moitié du district de keïla.

Vietnamesiska

kế người, rê-hum, con trai ba-ni, người lê-vi, tu bổ. kế người, ha-sa-bia, quản lý phân nửa quận kê -i-la, tu bổ về phần quận mình.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Franska

a côté d`eux travailla vis-à-vis de sa maison jedaja, fils de harumaph, et à côté de lui travailla hattusch, fils de haschabnia.

Vietnamesiska

kế họ, giê-gia-đa con trai ha-ru-máp, tu bổ nơi đối ngang với nhà người. kế người, hát-túc, con trai của ha-sáp-nia, tu bổ.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Franska

a côté d`eux travailla aux réparations merémoth, fils d`urie, fils d`hakkots; à côté d`eux travailla meschullam, fils de bérékia, fils de meschézabeel; à côté d`eux travailla tsadok, fils de baana;

Vietnamesiska

kế chúng, mê-rê-mốt, con trai của u-si, cháu của ha-cốt, lo sửa xây. kế chúng, mê-su-lam, con trai bê-rê-kia, cháu mê-sê-xa-lê-ên, làm tu bổ. kế chúng, xa-đốc; con trai ba-a-na, tu bổ.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Franska

après eux benjamin et haschub travaillèrent vis-à-vis de leur maison. après eux azaria, fils de maaséja, fils d`anania, travailla à côté de sa maison.

Vietnamesiska

kế chúng, bên-gia-min và ha-súp tu bổ phần đối ngang nhà mình. kế chúng, a-xa-ria, con trai của ma-a-xê-gia, cháu a-na-nia, tu bổ phía bên nhà mình.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Franska

après eux hanania, fils de schélémia, et hanun, le sixième fils de tsalaph, réparèrent une autre portion de la muraille. après eux meschullam, fils de bérékia, travailla vis-à-vis de sa chambre.

Vietnamesiska

kế người, ha-na-nia, con trai của sê-lê-mia, và ha-nun, con thứ sáu của xa-láp, sửa một phần khác. kế chúng, mê-sa-lum, con trai của bê-rê-kia, sửa nơi đối ngang nhà mình.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Franska

après eux tsadok, fils d`immer, travailla devant sa maison. après lui travailla schemaeja, fils de schecania, gardien de la porte de l`orient.

Vietnamesiska

sau chúng, xa-đốc, con trai y-mê, sửa nơi đối ngang nhà mình. kế sau người có sê-ma-gia, con trai sê-ca-nia, kẻ giữ cửa đông, tu bổ.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Franska

après lui malkija, d`entre les orfèvres, travailla jusqu`aux maisons des néthiniens et des marchands, vis-à-vis de la porte de miphkad, et jusqu`à la chambre haute du coin.

Vietnamesiska

kế người, manh-ki-gia, một người trong bọn thợ vàng, sửa cho đến nhà của người nê-thi-nim và tay buôn bán, đối ngang cửa mi-phơ cát, và cho đến nơi dốc của góc thành.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Franska

après lui néhémie, fils d`azbuk, chef de la moitié du district de beth tsur, travailla aux réparations jusque vis-à-vis des sépulcres de david, jusqu`à l`étang qui avait été construit, et jusqu`à la maison des héros.

Vietnamesiska

kế người, nê-hê-mi, con trai của a-húc, quản lý phân nửa quận bết-xu-rơ, sửa xây vách cho đến ngang các lăng tẩm Ða-vít, cho đến ao đã đào, và cho đến nhà của các dõng sĩ.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Franska

palal, fils d`uzaï, travailla vis-à-vis de l`angle et de la tour supérieure qui fait saillie en avant de la maison du roi près de la cour de la prison. après lui travailla pedaja, fils de pareosch.

Vietnamesiska

pha-lanh, con trai của a-xai, sửa nơi đối ngang góc thành và nơi tháp cao ló ra của đền vua, đụng giáp cái sân ngục. kế người đó có phê-đa-gia, con trai của pha-rốt, tu bổ.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Franska

à côté d`eux travailla uzziel, fils de harhaja, d`entre les orfèvres, et à côté de lui travailla hanania, d`entre les parfumeurs. ils laissèrent jérusalem jusqu`à la muraille large.

Vietnamesiska

kế chúng, u-xi-ên, con trai hạt-ha-gia, một kẻ trong bọn thợ vàng, tu bổ; kế người, ha-na-nia, là người trong bọn thợ hòa hương, tu bổ; họ sửa xây giê-ru-sa-lem cho vững bền đến vách rộng.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Få en bättre översättning med
4,401,923,520 mänskliga bidrag

Användare ber nu om hjälp:



Vi använder cookies för att förbättra din upplevelse. Genom att fortsätta besöka den här webbplatsen godkänner du vår användning av cookies. Läs mer. OK