You searched for: dichiarerò (Italienska - Vietnamesiska)

Mänskliga bidrag

Från professionella översättare, företag, webbsidor och fritt tillgängliga översättningsdatabaser.

Lägg till en översättning

Italienska

Vietnamesiska

Info

Italienska

io però dichiarerò loro: non vi ho mai conosciuti; allontanatevi da me, voi operatori di iniquità

Vietnamesiska

khi ấy, ta sẽ phán rõ ràng cùng họ rằng: hỡi kẻ làm gian ác, ta chẳng biết các ngươi bao giờ, hãy lui ra khỏi ta!

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

al settimo giorno il sacerdote lo esaminerà e se la macchia si è diffusa sulla pelle, il sacerdote lo dichiarerà immondo: è una piaga di lebbra

Vietnamesiska

qua ngày thứ bảy thầy tế lễ khám người, nếu đém ăn lan trên da, thì phải định người là ô uế; ấy là vít phung.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

al settimo giorno, il sacerdote esaminerà la tigna; se riscontra che la tigna non si è allargata sulla pelle e non appare depressa rispetto alla pelle, il sacerdote lo dichiarerà mondo; egli si laverà le vesti e sarà mondo

Vietnamesiska

Ðoạn ngày thứ bảy, thầy tế lễ khám cho; nếu đòng đanh không ăn lan trên da, không hủng sâu hơn da, thì thầy tế lễ phải định người là tinh sạch; kẻ bịnh phải giặt áo xống mình, thì sẽ được tinh sạch.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

ecco, il signore dio mi assiste: chi mi dichiarerà colpevole? ecco, come una veste si logorano tutti, la tignola li divora

Vietnamesiska

thật, chúa giê-hô-va sẽ đến giúp ta: ai định tội lỗi ta được? nầy, hết thảy chúng nó sẽ cũ đi như áo, bị sâu cắn rách.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

il quale l'esaminerà e se vedrà che la macchia è depressa rispetto alla pelle e che il pelo è diventato bianco, il sacerdote lo dichiarerà immondo; è una piaga di lebbra che è scoppiata nell'ulcera

Vietnamesiska

thầy tế lễ khám cho; nếu cái đém hủng sâu hơn da, và nếu lông trở thành trắng, thì thầy tế lễ phải định người là ô uế; ấy là một vít phung đã lở trong mụt chốc vậy.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

il sacerdote esaminerà la piaga sulla pelle del corpo; se il pelo della piaga è diventato bianco e la piaga appare depressa rispetto alla pelle del corpo, è piaga di lebbra; il sacerdote, dopo averlo esaminato, dichiarerà quell'uomo immondo

Vietnamesiska

thầy tế lễ sẽ khám vít ở trên da thân người; nếu lông vít đó đã trở thành trắng, và nếu vít hủng xuống sâu hơn da thân mình, ấy là một vít phung: thầy tế lễ khám rồi sẽ định người nầy là ô uế.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

il sacerdote esaminerà la piaga; se riscontra che essa è depressa rispetto alla pelle e che v'è del pelo gialliccio e sottile, il sacerdote lo dichiarerà immondo: è tigna, lebbra del capo o della barba

Vietnamesiska

thì thầy tế lễ khám vít đó. nếu vít hủng sâu hơn da, có lông nhỏ vàng vàng, thì thầy tế lễ phải định người ra ô uế; ấy là tật đòng đanh, tức là bịnh phung của đầu hay là của râu.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

il sacerdote l'esaminerà e se vedrà che la pustola si è allargata sulla pelle, il sacerdote lo dichiarerà immondo: è lebbra

Vietnamesiska

thầy tế lễ sẽ khám cho, nếu mụt lở đã ăn lan trên da thì phải định người là ô uế; ấy là bịnh phung vậy.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

il sacerdote l'esaminerà; se vedrà che il pelo della macchia è diventato bianco e la macchia appare depressa rispetto alla pelle, è lebbra scoppiata nella scottatura. il sacerdote lo dichiarerà immondo: è una piaga di lebbra

Vietnamesiska

thì thầy tế lễ khám cho; nếu trong đém lông trở thành trắng, và nếu đém hủng sâu hơn da, ấy là bịnh phung lở trong mụt phỏng vậy. thầy tế lễ phải định người nầy là ô uế; ấy là một vít phung.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

il sacerdote, il settimo giorno, lo esaminerà di nuovo; se vedrà che la piaga non è più bianca e non si è allargata sulla pelle, dichiarerà quell'uomo mondo: è una pustola. quegli si laverà le vesti e sarà mondo

Vietnamesiska

qua ngày thứ bảy, thầy tế lễ sẽ khám người lại; nếu vít đó đã tái, không ăn lan trên da, thì thầy tế lễ sẽ định người đó là tinh sạch; ấy là mụt lở mà thôi. người đó phải giặt áo xống mình, thì sẽ được tinh sạch.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

il sacerdote, vista la carne viva, lo dichiarerà immondo; la carne viva è immonda: è lebbra

Vietnamesiska

khi thầy tế lễ thấy thịt chín đỏ thì phải định người là ô uế; thịt chín đỏ là ô uế; ấy là bịnh phung vậy.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

io ti dichiarerò ciò che è scritto nel libro della verità. nessuno mi aiuta in questo se non michele, il vostro principe, e io, nell'anno primo di dario, mi tenni presso di lui per dargli rinforzo e sostegno

Vietnamesiska

nhưng ta sẽ truyền bảo cho ngươi biết mọi điều đã ghi chép trong sách chơn thật. không có ai giúp ta để chống với chúng nó, ngoài mi-ca-ên, và vua các ngươi.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

ma egli dichiarerà: vi dico che non so di dove siete. allontanatevi da me voi tutti operatori d'iniquità

Vietnamesiska

chủ lại sẽ trả lời rằng: ta nói cùng các ngươi, không biết các ngươi đến từ đâu; hết thảy những kẻ làm dữ kia, hãy lui ra khỏi ta!

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

ma se la macchia è rimasta allo stesso punto, senza allargarsi, è una cicatrice di ulcera e il sacerdote lo dichiarerà mondo

Vietnamesiska

còn nếu vít cầm cự một chỗ, không ăn lan ra, ấy là thẹo của mụt chốc; thầy tế lễ phải định người là tinh sạch.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

ma se la macchia è rimasta ferma nella stessa zona e non si è diffusa sulla pelle, ma si è attenuata, è un tumore di bruciatura; il sacerdote dichiarerà quel tale mondo, perché si tratta di una cicatrice della bruciatura

Vietnamesiska

còn nếu đém cầm cự một chỗ, không ăn lan trên da và tái đi, ấy là sưng phỏng. thầy tế lễ phải định người là tinh sạch, vì là thẹo phỏng lửa.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

ma se vedrà che la tigna si è fermata e vi è cresciuto il pelo scuro, la tigna è guarita; quel tale è mondo e il sacerdote lo dichiarerà tale

Vietnamesiska

nhưng nếu đòng đanh xem bộ ngừng lại, và đã lố mọc lông đen, đòng đanh đã lành: người đã được tinh sạch, và thầy tế lễ phải định người là tinh sạch.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

ne aspergerà sette volte colui che deve essere purificato dalla lebbra; lo dichiarerà mondo e lascerà andare libero per i campi l'uccello vivo

Vietnamesiska

thầy tế lễ phải rảy huyết bảy lần trên người được sạch phung, và định người là tinh sạch, rồi thả con chim còn sống ra ngoài đồng.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

qualunque sia l'oggetto di una frode, si tratti di un bue, di un asino, di un montone, di una veste, di qualunque oggetto perduto, di cui uno dice: «e' questo!», la causa delle due parti andrà fino a dio: colui che dio dichiarerà colpevole restituirà il doppio al suo prossimo

Vietnamesiska

nếu kẻ trộm không bị bắt được, thì chủ nhà cho gởi phải dẫn đến trước mặt Ðức chúa trời, đặng thề rằng mình chẳng hề đặt tay vào tài vật của kẻ lân cận mình.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

questi lo esaminerà; se vedrà che la lebbra copre tutto il corpo, dichiarerà mondo colui che ha la piaga: essendo tutto bianco, è mondo

Vietnamesiska

thì thầy tế lễ phải khám cho; nếu phung bao phủ cùng hết thịt, thì sẽ định người có vít là tinh sạch; người đã hóa trắng cùng mình, nên được tinh sạch vậy.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

se invece il sacerdote che è entrato nella casa e l'ha esaminata, riscontra che la macchia non si è allargata nella casa, dopo che la casa è stata intonacata, dichiarerà la casa monda, perché la macchia è risanata

Vietnamesiska

nhưng sau khi nhà đã tô rồi, nếu thầy tế lễ trở lại, khám thấy vít không ăn lan trong nhà, thì phải định nhà là tinh sạch, vì vít đó đã lành rồi.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Få en bättre översättning med
4,401,923,520 mänskliga bidrag

Användare ber nu om hjälp:



Vi använder cookies för att förbättra din upplevelse. Genom att fortsätta besöka den här webbplatsen godkänner du vår användning av cookies. Läs mer. OK