Fråga Google

You searched for: menzogne (Italienska - Vietnamesiska)

Mänskliga bidrag

Från professionella översättare, företag, webbsidor och fritt tillgängliga översättningsdatabaser.

Lägg till en översättning

Italienska

Vietnamesiska

Info

Italienska

Il testimone vero non mentisce, quello falso spira menzogne

Vietnamesiska

Người chứng trung thành không hề nói dối; Còn kẻ làm chứng gian buông lời dối trá.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

Il falso testimone non resterà impunito, chi diffonde menzogne perirà

Vietnamesiska

Chứng gian sẽ chẳng thoát khỏi bị phạt; Và kẻ buông lời giả dối sẽ bị hư mất.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

La loro bocca dice menzogne e alzando la destra giurano il falso

Vietnamesiska

Miệng chúng nó buông điều dối gạt, Tay hữu chúng nó là tay hữu láo xược.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

Voi siete raffazzonatori di menzogne, siete tutti medici da nulla

Vietnamesiska

Còn các ngươi là kẻ đúc rèn lời dối trá; Thảy đều là thầy thuốc không ra gì hết.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

falso testimone che diffonde menzogne e chi provoca litigi tra fratelli

Vietnamesiska

Kẻ làm chứng gian và nói điều dối, Cùng kẻ gieo sự tranh cạnh trong vòng anh em.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

Il falso testimone non resterà impunito, chi diffonde menzogne non avrà scampo

Vietnamesiska

Chứng gian nào chẳng bị phạt; Và kẻ buông điều giả dối không sao thoát khỏi.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

Salvatore di vite è un testimone vero; chi spaccia menzogne è un impostore

Vietnamesiska

Kẻ làm chứng chơn thật giải cứu linh hồn người ta; Song kẻ nào nói dối gây sự phỉnh gạt.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

Se un principe dà ascolto alle menzogne, tutti i suoi ministri sono malvagi

Vietnamesiska

Nếu vua lắng tai nghe lời giả dối, Thì các tôi tớ người trở nên gian ác.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

Accumular tesori a forza di menzogne è vanità effimera di chi cerca la morte

Vietnamesiska

Tài vật nhờ dùng lưỡi dối gạt mà được, Ấy là một điều hư không mau hết của kẻ tìm sự chết.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

Costoro vi predicono menzogne per allontanarvi dal vostro paese e perché io vi disperda e così andiate in rovina

Vietnamesiska

Vì ấy là chúng nó nói tiên tri giả dối, đặng cho các ngươi bị dời xa khỏi đất mình, hầu cho ta đuổi các ngươi ra, và các ngươi bị diệt mất.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

Guai alla città sanguinaria, piena di menzogne, colma di rapine, che non cessa di depredare

Vietnamesiska

Khốn thay cho thành đổ máu! Nó đầy dẫy những sự dối trá và cường bạo, cướp bóc không thôi.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

Non abiterà nella mia casa, chi agisce con inganno, chi dice menzogne non starà alla mia presenza

Vietnamesiska

Kẻ nào phỉnh gạt sẽ chẳng được ở trong nhà tôi; Người nói dối sẽ không đứng nổi trước mặt tôi.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

Si dicono menzogne l'uno all'altro, labbra bugiarde parlano con cuore doppio

Vietnamesiska

Ðức Giê-hô-va sẽ diệt hết thảy các môi dua nịnh, Và lưỡi hay nói cách kiêu ngạo;

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

liberami dalla mano degli stranieri; la loro bocca dice menzogne e la loro destra giura il falso

Vietnamesiska

Xin giải tôi thoát khỏi tay kẻ ngoại bang; Miệng chúng nó buông điều dối gạt, Tay hữu chúng nó là tay hữu láo xược.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

Peccato è la parola delle loro labbra, cadano nel laccio del loro orgoglio per le bestemmie e le menzogne che pronunziano

Vietnamesiska

Xin Chúa hãy nổi giận mà tiêu diệt chúng nó, khá tiêu diệt đi, Hầu cho chúng nó không còn nữa; Hãy cho chúng nó biết rằng Ðức Chúa Trời cai trị nơi Gia-cốp, Cho đến cùng đầu trái đất.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

Ho sentito quanto affermano i profeti che predicono in mio nome menzogne: Ho avuto un sogno, ho avuto un sogno

Vietnamesiska

Ta nghe điều những kẻ tiên tri nầy nói, chúng nó nhơn danh ta mà nói tiên tri giả dối, rằng: Ta có chiêm bao; thật, ta có chiêm bao!

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

Non date retta alle parole dei profeti che vi dicono: Non sarete soggetti al re di Babilonia! perché essi vi predicono menzogne

Vietnamesiska

Vậy, chớ nghe những lời của bọn tiên tri nói rằng: Các ngươi sẽ chẳng phục sự vua Ba-by-lôn! Ấy là sự giả dối mà những kẻ đó nói tiên tri cho các ngươi vậy.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

Le vostre palme sono macchiate di sangue e le vostre dita di iniquità; le vostre labbra proferiscono menzogne, la vostra lingua sussurra perversità

Vietnamesiska

Vì tay các ngươi đã ô uế bởi tội ác; môi các ngươi nói dối, lưỡi các ngươi lằm bằm sự xấu xa.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

Ognuno si beffa del suo prossimo, nessuno dice la verità. Hanno abituato la lingua a dire menzogne, operano l'iniquità, incapaci di convertirsi

Vietnamesiska

Ai nấy phải giữ gìn vì người lân cận mình, chớ tin cậy một người nào trong vòng anh em mình; vì mỗi người anh em sẽ lừa phỉnh anh em lắm, mỗi người lân cận đều đi dạo nói xấu.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Italienska

Voi infatti avete rattristato con menzogne il cuore del giusto, mentre io non l'avevo rattristato e avete rafforzato il malvagio perché non desistesse dalla sua vita malvagia e vivesse

Vietnamesiska

Vì các ngươi lấy sự dối trá làm buồn lòng kẻ công bình mà ta chưa từng làm cho lo phiền, và các ngươi làm mạnh tay kẻ dữ đặng nó không xây bỏ đường xấu mình để được sống,

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Få en bättre översättning med
4,401,923,520 mänskliga bidrag

Användare ber nu om hjälp:



Vi använder cookies för att förbättra din upplevelse. Genom att fortsätta besöka den här webbplatsen godkänner du vår användning av cookies. Läs mer. OK