You searched for: 还有很好的 (Kinesiska (förenklad) - Vietnamesiska)

Mänskliga bidrag

Från professionella översättare, företag, webbsidor och fritt tillgängliga översättningsdatabaser.

Lägg till en översättning

Kinesiska (förenklad)

Vietnamesiska

Info

Kinesiska (förenklad)

... digikam 为您准备了好几个功能贴心的插件, 比如 html 导出、 存档到 cd、 幻灯片... 还有更多? 我们欢迎您自写插件来满足您的需求。 您可以在本链接地址找到更多信息 。

Vietnamesiska

... rằng digikam có nhiều phần bổ sung có tính năng thêm như khả năng suất dạng html, sao lưu vào đĩa cd, chiếu ảnh... và bạn cũng có thể đóng góp phần bổ sung của mình không? có thông tin thêm trong trang này.

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 3
Kvalitet:

Kinesiska (förenklad)

... 您可以使用新的 png 文件格式而不是旧的 tiff 格式保存您的图像, 以便在同样无损压缩
的情况下获得更好的压缩比 。

Vietnamesiska

... rằng bạn có khả năng dùng định dạng tập tin png thay cho tiff để nén được mà không mất chất lượng ảnh không?

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 3
Kvalitet:

Kinesiska (förenklad)

bsod 是“ blue screen of death ” (蓝屏死机) 的缩写。 此程序是做得最好的仿真程序之一, 会仿真一些不太稳定的操作系统的死机画面。 由 jamie zawinski 编写 。

Vietnamesiska

mxcc viết tắt cho "màn xanh chết chóc". là một mô phỏng đẹp, nó là một ảnh bảo vệ màn hình thông dụng cho nhiều hệ điều hành. viết bởi jamie zawinski.

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 3
Kvalitet:

Varning: Innehåller osynlig HTML-formatering

Kinesiska (förenklad)

让一幅图片熔化。 您一定见过这种效果, 但是没有它不能算完整的屏幕保护程序。 如果图片色彩较丰富的话效果会很好。 警告: 如果此屏幕保护结束后熔化效果仍然继续的话, 请作健康检查。 由 david wald 和 vivek khera 编写 。

Vietnamesiska

chương trình này "nấu chảy" một hình ảnh. bạn có thể đã thấy hiệu ứng tương tự như vậy. nó chạy tốt nhất khi hình ảnh sặc sỡ. cảnh báo: nếu hiệu ứng tiếp diễn ngay cả khi ảnh bảo vệ màn hình đã tắt, hãy đi khám mắt. viết bởi david wald và vivek khera.

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 3
Kvalitet:

Varning: Innehåller osynlig HTML-formatering

Kinesiska (förenklad)

如果您找不到任何相关的报告, 可能表示您的崩溃信息用处不大, 如果您确实无法再提供额外的崩溃环境信息, 最好的做法恐怕是不要发送此报告, 并关闭报告助手 。 @ title

Vietnamesiska

@ title

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 3
Kvalitet:

Kinesiska (förenklad)

点击此按钮可重新装载崩溃信息( 回溯跟踪) 。 如果您正确安装了调试符号用的软件包, 想获取更好的回溯跟踪时, 此功能很有用 。 @ action: button

Vietnamesiska

@ action: button

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 3
Kvalitet:

Kinesiska (förenklad)

此选项可以指定字体的固定 dpi 值。 如果系统无法正确检测您硬件的实际 dpi, 以及某些品质较差的字体在 96 或 120 dpi 下视觉效果不佳时此功能很有用 。 一般来说此选项不需设置。 只要可能, 选择 dpi 更好的做法是直接对 x 服务器作整体配置( 例如在 xorg. conf 中加入 displaysize 选项或在 $kdedir/ share/ config/ kdm/ kdmrc 中的 serverlocalargs= 配置项中添加 - dpi 数值 参数) 。 如果用实际 dpi 渲染的字体显示不正常, 您可以改用更好的字体, 或启用字体优化的配置 。

Vietnamesiska

tùy chọn này ép buộc một giá trị chấm trên mỗi insơ (dpi) riêng cho phông chữ. có thể hữu ích khi không phát hiện được giá trị dpi đúng của phần cứng, hoặc không sử dụng đúng với phông chữ chất lượng thấp không hiển thị đẹp ở giá trị khác với 96 hay 120 dpi. thường khuyên bạn không bật tùy chọn này. Để chọn giá trị dpi đúng, tốt hơn cấu hình nó cho toàn môi trường x, nếu có thể (v. d. đặt kích cỡ hiển thị displaysize trong tập tin cấu hình « xorg. conf », hoặc thêm giá trị dpi dpi value vào phần đối số cục bộ trình phục vụ « serverlocalargs= » trong tài nguyên « $kdedir/ share/ config/ kdm/ kdmrc »). khi phông chữ không vẽ đúng ở giá trị dpi thật, bạn nên sử dụng phông chữ tốt hơn, hoặc kiểm tra lại cấu hình khả năng tạo mẹo phông.

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 3
Kvalitet:

Kinesiska (förenklad)

加速阈值是加速生效前鼠标必须在屏幕上移动的最小距离。 如果移动小于加速阈值, 鼠标指针就象加速设为 1x ; 这样, 当您用物理设备做很小的移动时, 您可以很好地控制鼠标指针。 当物理设备移动较大时, 您可以快速地在屏幕的不同区域移动 。

Vietnamesiska

ngưỡng này là khoảng cách ít nhất con trỏ nên di chuyển trên màn hình trước khi tính năng tăng tốc độ có tác động. nếu cách di chuyển là nhỏ hơn giá trị ngưỡng, con trỏ di chuyển như thể giá trị tăng tốc độ là 1x; vì vậy, nếu bạn di chuyển một ít thiết bị vật lý, không có tăng tốc độ, cho bạn khả năng điều khiển con trỏ chuột một cách hữu hiệu. khi bạn di chuyển nhiều thiết bị vật lý, bạn có thể di chuyển con trỏ một cách nhanh tới vùng khác nhau trên màn hình.

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 3
Kvalitet:

Kinesiska (förenklad)

自动接受那些将在本次会话结束时过期的 cookie。 这样的 cookie 不会保存在您电脑的硬盘或者其它存储设备里, 您关闭所有相关程序 (比如您的浏览器) 的时候它们就被删除 。 注意 : 如果此项和下面一项一起选中, 您的默认策略和站点特定策略将会失效。 不过如果这样做, 所有 cookie 在当前会话结束时都会被清除, 您的隐私得到更好的保护 。

Vietnamesiska

chấp nhận tự động các cookie tạm thời, được đặt để hết hạn dùng tại kết thúc phiên chạy hiện thời của bạn. cookie như vậy sẽ không được cất giữ trên đĩa cứng hay thiết bị chứa khác của bạn. thay thế, nó bị xoá khi bạn đóng các ứng dụng (v. d. trình duyệt) dùng cookie đó. ghi chÚ: nếu bạn bật tùy chọn này cùng với tùy chọn kế tiếp, hai tùy chọn này sẽ có quyền cao hơn thiết lập mặc định của bạn cũng như các chính sách cookie đặc trưng cho nơi mạng. tuy nhiên, việc bật hai tùy chọn này cũng tăng độ riêng tư của bạn, vì mọi cookie sẽ bị gỡ bỏ khi phiên chạy hiện thời có kết thúc.

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 3
Kvalitet:

Kinesiska (förenklad)

把所有 cookie 都作为会话 cookie 处理。 会话 cookie 是在您退出或者关闭所有相关程序( 比如您的浏览器) 之前暂时存在于您电脑的内存里的少量数据。 会话 cookie 从不会保存在您的硬盘或其它存储设备里 。 注意 : 如果此项和上面一项一起选中, 您的默认策略和站点特定策略将会失效。 不过如果这样做, 所有 cookie 在当前会话结束时都会被清除, 您的隐私得到更好的保护 。

Vietnamesiska

xử lý mọi cookie như là cookie phiên chạy. cookie phiên chạy là tập tin thông tin nhỏ được cất giữ tạm thời trong bộ nhớ của máy tính này, đến khi bạn thoát hay đóng các ứng dụng (v. d. trình duyệt) dùng nó. không như cookie chuẩn, cookie phiên chạy không bao giờ được cất giữ trên đĩa cứng hay vật chứa khác của bạn. ghi chÚ: nếu bạn bật tùy chọn này cùng với tùy chọn kế tiếp, hai tùy chọn này sẽ có quyền cao hơn thiết lập mặc định của bạn cũng như các chính sách cookie đặc trưng cho nơi mạng. tuy nhiên, việc bật hai tùy chọn này cũng tăng độ riêng tư của bạn, vì mọi cookie sẽ bị gỡ bỏ khi phiên chạy hiện thời có kết thúc.

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 3
Kvalitet:

Kinesiska (förenklad)

kdialog 可用于在 shell 脚本中显示友好的对话框

Vietnamesiska

kdialog có thể dùng để hiển thị hộp thoại đẹp cho các kịch bản script của hệ vỏ

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 3
Kvalitet:

Kinesiska (förenklad)

登录管理器 在本模块中, 您可以配置 kde 登录管理器的多种选项。 这包括外观和登录时可选择的用户。 注意您只能在以超级用户权限运行该模块时才可以更改配置。 如果您没有以超级用户权限运行 kde 系统设置, 单击 修改 按钮来获得超级用户权限。 您将被要求输入超级用户密码 。 常规 在该页里, 您可以配置登录管理器的外观和所使用的语言。 在此进行的语言设置不会影像用户的语言设置 。 对话框 如果您选择了基于对话框的经典模式, 您可以在这里配置该对话框的外观 。 背景 如果您想为登录屏幕设置特别的背景图, 可以在此设置 。 主题 您可以在此为登录管理器指定主题 。 关机 您可以在此指定那些用户允许关机/ 重新启动, 以及启动管理器的应用 。 用户 您可以指定哪些用户能够登录 。 便利 您可以指定以某个用户身份自动登录, 用户不需要输入密码即可登录; 还有其它为懒人准备的其它特性 。 注意, 这些设置从根本上说是安全漏洞, 所以请小心使用 。

Vietnamesiska

bộ quản lý đăng nhập trong mô- đun này, bạn có khả năng cấu hình các khía cạnh của bộ quản lý đăng nhập kde (kdm), gồm giao diện và cảm nhận, cũng với những người dùng có thể được chọn để đăng nhập. ghi chú rằng bạn có thể thay đổi gì chỉ nếu bạn chạy mô- đun này với quyền của siêu người dùng (« su », thường là người chủ). nếu bạn đã không khởi chạy trung tâm Điều khiển kde với quyền của siêu người dùng (phương pháp đúng), hãy nhấn vào cái nút sửa đổi để giành các quyền của siêu người dùng. bạn sẽ được nhắc nhập mật khẩu của siêu người dùng. diện mạo trong phần này, bạn có thể cấu hình hình thức của bộ quản lý đăng nhập kdm, ngôn ngữ nó nên dùng và kiểu dáng giao diện đồ họa người dùng nó nên dùng. thiết lập ngôn ngữ này không có tác động thiết lập ngôn ngữ riêng của người dùng. phông chữ Ở đây bạn có thể chọn những phông chữ mà bộ quản lý đăng nhập kdm nên dùng để hiển thị đoạn như lời chào mừng và tên người dùng. nền nếu bạn muốn đặt nền riêng cho màn hình đăng nhập, đây là nơi làm như thế. tắt máy Ở đây bạn có thể xác định những người có quyền tắt hay khởi động lại máy tính, và nếu bộ quản lý khởi động nên được dùng không. người dùng trong phần này, bạn có thể chọn những người dùng sẽ được cung cấp cho bạn chọn người dùng đăng nhập. tiện Ở đây bạn có thể xác định một người dùng sẽ được đăng nhập tự động, những người dùng không cần nhập mật khẩu khi đăng nhập, và tính năng tiện khác. ghi chú rằng các thiết lập này tạo lỗ bảo mật vì tăng cấp truy cập, vậy bạn hãy sử dụng rất cẩn thận.

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 3
Kvalitet:

Kinesiska (förenklad)

无法访问% 1 。 请确保在驱动器% 2 的软盘是已经格式化成dos格式的 还有设备文件的权限设置( 例如 / dev/ fd0) 是正确的( 例如 rwxrwxrwx) 。

Vietnamesiska

không truy cập được% 1. cần chắc là đĩa mềm trong ổ% 2 là đĩa định dạng kiểu dos và quyền của các tập tin thiết bị (ví dụ / dev/ fd0) được đặt chính xác (ví dụ rwxrwxrwx).

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 3
Kvalitet:

Kinesiska (förenklad)

请使用 web 快捷方式: 通过键入“ gg: kde ” , 可以使用 google 在 internet 上搜索“ kde” 这个关键词。 有很多预定义的快捷方式使搜索软件或在百科全书中查找某些词变得轻而易举。 您甚至可以 创建您自己的 web 快捷方式 。

Vietnamesiska

dùng từ khoá internet và phím nóng mạng: bằng cách gõ "gg: kde" người dùng có thể tìm kiếm từ "kde" trên internet, qua google. có rất nhiều phím nóng mạng được xác định trước để tìm kiếm phần mềm hay tìm kiếm một từ khoá nào đó trong một bách khoa toàn thư. thậm chí bạn có thể tạo phím nóng mạng của mình.

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 3
Kvalitet:

Varning: Innehåller osynlig HTML-formatering

Kinesiska (förenklad)

极好的缓存系统

Vietnamesiska

hệ thống đệm trơ tráo

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 3
Kvalitet:

Kinesiska (förenklad)

非常好的帮助

Vietnamesiska

trợ giúp hay quá

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 3
Kvalitet:

Kinesiska (förenklad)

报告不好的条目

Vietnamesiska

thông báo mục sai

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 3
Kvalitet:

Kinesiska (förenklad)

这是在访问对访客开放的共享服务资源时所用的用户名, 对任何客户端都有效。 这类用户基本都在密码文件中存在, 但不允许登录 。 “ ftp” 用户就是填充此参数的一个很好的选择。 如果在服务中有指定的用户名, 这里指定的将会被覆盖 。

Vietnamesiska

Đây là tên người dùng sẽ được sử dụng để truy cập dịch vụ nào được đặt để chấp nhận khách (guest ok). quyền nào của người dùng cũng sẵn sàng cho bất cứ ứng dụng khách nào kết nối đến dịch vụ khách. bình thường người dùng này tồn tại trong tập tin mật khẩu, nhưng không có sự đăng nhập hợp lệ. tài khoản người dùng « ftp » thường là sự chọn tốt cho tham số này. nếu tên người dùng đã được ghi rõ trong dịch vụ riêng, tên người dùng đã ghi rõ có quyền cao hơn điều này.

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 3
Kvalitet:

Kinesiska (förenklad)

您可以在 kate 内用任何其它程序打开当前正在被编辑的文件 。 选择 文件 - gt; 打开方式 来选择配置给该文档类型的程序。 其中还有一个选项 其它... , 您可以用它来选择系统上的任何程序 。

Vietnamesiska

bạn có thể mở tập tin đang soạn thảo trong bất kỳ ứng dụng nào từ kate. chọn tập tin - gt; mở bằng để hiện danh sách những chương trình được cấu hình cho dạng tài liệu đó. còn có một tùy chọn khác... để chọn bất kỳ một ứng dụng nào trên hệ thống.

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 3
Kvalitet:

Kinesiska (förenklad)

极好的缓冲系统

Vietnamesiska

hệ thống đệm tuyệt diệu

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 3
Kvalitet:

Få en bättre översättning med
4,401,923,520 mänskliga bidrag

Användare ber nu om hjälp:



Vi använder cookies för att förbättra din upplevelse. Genom att fortsätta besöka den här webbplatsen godkänner du vår användning av cookies. Läs mer. OK